Từ vựng Speed Master N3 Bài 13: 色・形 - Màu sắc, Hình dạng

Bài 13: 色・形 - Màu sắc, Hình dạng

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 56 từ vựng
#1

ブラック;黒くろ

HẮC

Màu đen

ブラックのコーヒーが好すきです。

→ Tôi thích cà phê đen.

#2

黒くろい靴くつ

HẮC NGOA

Giầy đen

就職しゅうしょくの面接めんせつには黒くろい靴くつを履はきます。

→ Tôi đi giày đen đến buổi phỏng vấn xin việc.

#3

ホワイト;白しろ

BẠCH

Trắng

ホワイトのシャツは清潔感せいけつかんがあります。

→ Áo sơ mi trắng mang lại cảm giác sạch sẽ.

#4

白しろい犬いぬ

BẠCH KHUYỂN

Con chó trắng

公園こうえんで白しろい犬ぬが走はしっています。

→ Có một chú chó trắng đang chạy trong công viên.

#5

レッド;赤あか

XÍCH

Đỏ

日本にほんの国旗こっきには赤あかい丸まるがあります。

→ Quốc kỳ Nhật Bản có một hình tròn màu đỏ.

#6

赤あかいバラ

XÍCH

Bông hồng đỏ

母ははの日ひに赤あかいバラを贈おくりました。

→ Tôi đã tặng hoa hồng đỏ vào Ngày của Mẹ.

#7

ブルー;青あお

THANH

Màu xanh nước biển

今日きょうの空そらはとてもきれいなブルーです。

→ Bầu trời hôm nay có màu xanh rất đẹp.

#8

青あおい海うみ

THANH HẢI

Nước biển xanh

沖縄おきなわの青あおい海うみで泳およぎたいです。

→ Tôi muốn bơi ở vùng biển xanh của Okinawa.

#9

イエロー;黄色きいろ

HOÀNG SẮC

Vàng

イエローの信号しんごうは注意ちゅういの意味いみです。

→ Đèn tín hiệu màu vàng có nghĩa là chú ý.

#10

黄色きい看板ろいかんばん

HOÀNG SẮC KHÁN BẢN

Biển quảng cáo màu vàng

あの黄色きいろい看板かんばんの店みせがマツモトキヨシです。

→ Cửa hàng có biển hiệu màu vàng kia là Matsumoto Kiyoshi.

#11

グリーン;緑みどり

LỤC

Xanh lá cây

日本にほんの山やまは夏なつになると緑みどりが深ふかくなります。

→ Núi ở Nhật Bản khi sang hè thì màu xanh lá sẽ trở nên đậm hơn.

#12

緑みどりのカーテン

LỤC

Rèm màu xanh lá cây

日差ひざしを遮さえぎるために緑みどりのカーテンをつけました。

→ Tôi đã treo rèm màu xanh lá cây để che nắng.

#13

ピンク

Hồng

春はるはピンクの桜さくらが満開まんかいになります。

→ Mùa xuân hoa anh đào màu hồng nở rộ.

#14

ピンクのスカート

Váy hồng

娘むすめはピンクのスカートが一番好いちばんすきです。

→ Con gái tôi thích chiếc váy màu hồng nhất.

#15

ブラウン;茶色ちゃいろ

TRÀ SẮC

Nâu

ブラウンの革靴かわぐつを買かいました。

→ Tôi đã mua một đôi giày da màu nâu.

#16

茶色ちゃい髪ろいかみ

TRÀ SẮC PHÁT

Tóc màu nâu

美容院びよういんで髪かみを茶色ちゃいろく染そめました。

→ Tôi đã nhuộm tóc màu nâu ở tiệm làm tóc.

#17

グレー;灰色はいいろ

KHÔI SẮC

Xám

今日きょうは曇くもりで、空そらがグレーです。

→ Hôm nay trời nhiều mây, bầu trời có màu xám.

#18

グレーのスーツ

Áo vét màu xám

仕事しごとでグレーのスーツをよく着きます。

→ Tôi thường mặc áo vest xám khi làm việc.

#19

オレンジ

Cam

夕日ゆうひで空そらがオレンジに染そまりました。

→ Bầu trời nhuốm màu cam của ánh hoàng hôn.

#20

オレンジのバッグ

Túi màu cam

彼女かのじょはいつもオレンジのバッグを持もっています。

→ Cô ấy lúc nào cũng mang chiếc túi màu cam.

#21

パープル;紫むらさき

TỬ

Tím

紫むらさきは大人おとなっぽい色いろだとおもいます。

→ Tôi nghĩ màu tím là một màu sắc trưởng thành.

#22

紫むらさきの花はな

TỬ HOA

Hoa màu tím

道端みちばたに小ちいさな紫むらさきの花はなが咲さいています。

→ Bên vệ đường có bông hoa nhỏ màu tím đang nở.

#23

ゴールド;金きん

KIM

Vàng kim

オリンピックでゴールドメダルを取とりました。

→ Đã giành được huy chương vàng tại Olympic.

#24

金きんの紙かみ

KIM CHỈ

Giấy màu vàng kim

折おり紙がみで金きんの紙かみを使つかって鶴つるを作つくりました。

→ Tôi dùng giấy màu vàng kim để gấp con hạc.

#25

シルバー;銀ぎん

NGÂN

Bạc

シルバーのアクセサリーが好すきです。

→ Tôi thích đồ trang sức màu bạc.

#26

銀色ぎんいろのケース

NGÂN SẮC

Hộp màu bạc

大事だいじな書類しょるいを銀色ぎんいろのケースに入いれます。

→ Tôi cất tài liệu quan trọng vào chiếc hộp màu bạc.

#27

柄がら

BÍNH

Kiểu, mẫu, họa tiết

このシャツは派手はでな柄がらですね。

→ Chiếc áo sơ mi này có họa tiết sặc sỡ nhỉ.

#28

模様もよう

MÔ DẠNG

Hoa văn

和服わふくには美うつくしい模様もようが描えがかれています。

→ Trên trang phục truyền thống của Nhật có vẽ những hoa văn rất đẹp.

#29

無地むじ

VÔ ĐỊA

Trơn (không có họa tiết hay hoa văn)

無地むじのTシャツは使つかいやすいです。

→ Áo phông trơn rất dễ phối đồ.

#30

派手はでな

PHÁI THỦ

Lòe loẹt, sặc sỡ

渋谷しぶやには派手はでな服ふくを着きた若者わかものが多おおいです。

→ Ở Shibuya có rất nhiều người trẻ mặc quần áo sặc sỡ.

#31

地味じみな;シンプルな

ĐỊA VỊ

Đơn giản, giản dị

彼女かのじょの部屋へやはとてもシンプルです。

→ Căn phòng của cô ấy rất đơn giản.

#32

花柄はながら

HOA BÍNH

Kiểu hoa, họa tiết hoa

春はるに花柄はながらのワンピースを買かいました。

→ Vào mùa xuân tôi đã mua một chiếc váy liền họa tiết hoa.

#33

チェック

Ca rô

今日きょうはチェックのシャツを着きています。

→ Hôm nay tôi mặc áo sơ mi kẻ caro.

#34

ストライプ

Kẻ sọc (sọc dọc)

ストライプのスーツはスリムに見みえます。

→ Áo vest kẻ sọc trông dáng sẽ thon gọn hơn.

#35

ボーダー

Sọc ngang to

海うみに行いく時ときはボーダーのTシャツが合あいます。

→ Khi đi biển thì áo phông kẻ sọc ngang rất hợp.

#36

水玉みずたま

THỦY NGỌC

Chấm bi

水玉みずたま模様もようの傘かさをさして歩あるきます。

→ Tôi che chiếc ô họa tiết chấm bi rồi bước đi.

#37

丸まる;丸まるい

HOÀN

Hình tròn, tròn

丸まるいテーブルで家族かぞくとご飯はんを食たべます。

→ Tôi ăn cơm cùng gia đình bên chiếc bàn tròn.

#38

四角しかく;四角しかくい

TỨ GIÁC

Tứ giác, hình vuông

四角しかくい箱はこに荷物にもつを詰つめます。

→ Tôi đóng gói hành lý vào chiếc hộp hình vuông.

#39

三角さんかく

TAM GIÁC

Tam giác

おにぎりは三角さんかくの形かたちが多いです。

→ Cơm nắm thường có hình tam giác.

#40

正方形せいほうけい

CHÁNH PHƯƠNG HÌNH

Hình vuông

折おり紙がみは正方形せいほうけいの紙かみです。

→ Giấy gấp Origami là giấy hình vuông.

#41

長方形ちょうほうけい

TRƯỜNG PHƯƠNG HÌNH

Hình chữ nhật

スマートフォンは長方形ちょうほうけいの形かたちをしています。

→ Điện thoại thông minh có hình chữ nhật.

#42

直径ちょっけい

TRỰC KÍNH

Đường kính

この円えんの直径ちょっけいを測はかってください。

→ Hãy đo đường kính của hình tròn này.

#43

半径はんけい

BÁN KÍNH

Bán kính

ここから半径はんけい1いないキロ以内にコンビニがあります。

→ Trong bán kính 1 km từ đây có cửa hàng tiện lợi.

#44

直線ちょくせん

TRỰC TUYẾN

Đường thẳng

定規じょうぎを使つかって直線ちょくせんを引ひきます。

→ Tôi dùng thước kẻ để vẽ đường thẳng.

#45

直角ちょっかく

TRỰC GIÁC

Vuông góc

この角かどを直角ちょっかくに曲まがってください。

→ Hãy rẽ vuông góc ở góc đường này.

#46

厚あつい;厚あつめ;厚あつさ

HẬU

Dày

この本ほんはとても厚あついです。

→ Quyển sách này rất dày.

#47

薄うすい;薄うすめ;薄うすさ

BẠC

Mỏng

夏なつは薄うすい生地きじの服ふくを着きます。

→ Mùa hè tôi mặc quần áo có chất vải mỏng.

#48

長ながい;長ながめ;長ながさ

TRƯỜNG

Dài

冬休ふゆやすみはとても長ながいです。

→ Kỳ nghỉ đông rất dài.

#49

短みじかい;短みじかめ;短みじかさ

ĐOẢN

Ngắn

髪かみを短みじかく切きりました。

→ Tôi đã cắt tóc ngắn.

#50

太ふとい;太ふとめ;太ふとさ

THÁI

To, béo

このペンは線せんが太ふといです。

→ Cây bút này nét vẽ to.

#51

細ほそい;細ほそめ;細ほそさ

TẾ

Hẹp, Gầy

彼女かのじょはとても細ほそいです。

→ Cô ấy rất gầy.

#52

細長ほそながい;細長ほそながめ;細長ほそながさ

TẾ TRƯỜNG

Dài và mỏng, thuôn dài

日本にほんは細長ほそながい国くにです。

→ Nhật Bản là một đất nước thuôn dài.

#53

広ひろい;広ひろめ;広ひろさ

QUẢNG

Rộng

私わたしの部屋へやはあまり広ひろくないです。

→ Phòng của tôi không rộng lắm.

#54

狭せまい;狭せまめ;狭せまさ

HIỆP

Chật, hẹp

この道みちは狭せまいので、車くるまの運転うんてんに気きをつけてください。

→ Con đường này hẹp nên hãy cẩn thận khi lái xe.

#55

カラー

Màu sắc

このプリンターはカラー印刷いんさつができます。

→ Máy in này có thể in màu.

#56

白黒しろくろ

BẠCH HẮC

Đen trắng

昔むかしの映画えいがは白黒しろくろでした。

→ Những bộ phim ngày xưa là phim đen trắng.