Từ vựng Speed Master N3 Bài 10: 街- Khu phố

Bài 10: 街- Khu phố

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 39 từ vựng
#1

書店しょてん;本屋ほんや

THƯ ĐIẾM; BẢN ỐC

Hiệu sách

駅前えきまえの書店しょてんで漫画まんがを買かいました。

→ Tôi đã mua truyện tranh ở hiệu sách trước nhà ga.

#2

雑貨屋ざっかや

TẠP HÓA ỐC

Cửa hàng tạp hóa, cửa hàng đồ lặt vặt

かわいい雑貨屋ざっかやでお皿さらを見みつけました。

→ Tôi đã tìm thấy chiếc đĩa ở một cửa hàng tạp hóa dễ thương.

#3

スポーツ用品店ようひんてん

DỤNG PHẨM ĐIẾM

Cửa hàng bán đồ thể thao

スポーツ用品店ようひんてんでランニングシューズを買かいます。

→ Tôi mua giày chạy bộ ở cửa hàng đồ thể thao.

#4

美容院びよういん

MỸ DUNG VIỆN

Thẩm mỹ viện, tiệm cắt tóc/làm đầu

美容院びよういんで髪かみを短みじかく切きりました。

→ Tôi đã cắt tóc ngắn ở tiệm làm tóc.

#5

カフェ

Quán cà phê

週末しゅうまつはカフェで勉強べんきょうします。

→ Cuối tuần tôi học bài ở quán cà phê.

#6

薬屋くすりや;薬局やっきょく;ドラッグストア

DƯỢC ỐC; DƯỢC CỤC

Hiệu thuốc, cửa hàng thuốc

薬局やっきょくで風邪薬かぜぐすりとマスクを買かいます。

→ Tôi mua thuốc cảm và khẩu trang ở hiệu thuốc.

#7

不動産屋ふどうさんや

BẤT ĐỘNG SẢN ỐC

Phòng bất động sản, công ty bất động sản

不動産屋ふどうさんやで新あたらしい部屋へやを探さがします。

→ Tôi tìm phòng mới ở công ty môi giới bất động sản.

#8

牛丼屋ぎゅうどんや

NGƯU ĐẢM ỐC

Cửa hàng cơm bò (gyudon)

忙いそがしい時ときは牛丼屋ぎゅうどんやで早はやく食事しょくじを済すませます。

→ Lúc bận rộn tôi ăn nhanh ở cửa hàng cơm bò.

#9

ファーストフード店てん

ĐIẾM

Cửa hàng đồ ăn nhanh

ファーストフード店てんでハンバーガーを食たべました。

→ Tôi đã ăn hamburger ở cửa hàng đồ ăn nhanh.

#10

100円ひゃくえんショップ

VIÊN

Shop 100 yen, cửa hàng đồng giá 100 yên

100円えんショップで文房具ぶんぼうぐをたくさん買かいました。

→ Tôi đã mua rất nhiều văn phòng phẩm ở cửa hàng 100 yên.

#11

医院いいん

Y VIỆN

Bệnh viện, phòng khám quy mô nhỏ

熱ねつがあるので、近ちかくの医院いいんに行いきます。

→ Vì bị sốt nên tôi đi đến phòng khám gần nhà.

#12

クリニック

Phòng khám

歯はが痛いたいので、歯科しかクリニックを予約よやくしました。

→ Vì đau răng nên tôi đã đặt lịch ở phòng khám nha khoa.

#13

商店しょうてん

THƯƠNG ĐIẾM

Cửa hàng

古ふるい商店しょうてんが新あたらしいコンビニに変かわりました。

→ Cửa hàng cũ đã biến thành cửa hàng tiện lợi mới.

#14

家電量販店かでんりょうはんてん

GIA ĐIỆN LƯỢNG PHIẾN ĐIẾM

Cửa hàng điện dân dụng, siêu thị điện máy

家電量販店かでんりょうはんてんで新あたらしい冷蔵庫れいぞうこを見みに行いきます。

→ Tôi đi xem tủ lạnh mới ở siêu thị điện máy.

#15

映画館えいがかん

ÁNH HỌA QUÁN

Rạp chiếu phim

週末しゅうまつ、友達ともだちと映画館えいがかんへ行いきます。

→ Cuối tuần, tôi sẽ đi rạp chiếu phim với bạn.

#16

劇場げきじょう

KỊCH TRƯỜNG

Nhà hát kịch, nhà hát

劇場げきじょうで有名ゆうめいなミュージカルを見みました。

→ Tôi đã xem một vở nhạc kịch nổi tiếng ở nhà hát.

#17

競技場きょうぎじょう

CẠNH KỸ TRƯỜNG

Sân vận động, nhà thi đấu

サッカーの試合しあいを見みに競技場きょうぎじょうへ行いきます。

→ Tôi đến sân vận động để xem trận đấu bóng đá.

#18

ポスト

Hòm thư, thùng thư

街角まちかどのポストに手紙てがみを入いれました。

→ Tôi đã bỏ thư vào hòm thư ở góc đường.

#19

商店街しょうてんがい

THƯƠNG ĐIẾM NHAI

Phố mua sắm

この商店街しょうてんがいはいつも活気かっきがあります。

→ Khu phố mua sắm này lúc nào cũng tấp nập.

#20

駅えきビル

DỊCH

Tòa nhà của nhà ga, trung tâm thương mại ở ga

駅えきビルのレストランで食事しょくじをします。

→ Tôi ăn uống ở nhà hàng trong tòa nhà ga.

#21

街まちの風景ふうけい

NHAI PHONG CẢNH

Phong cảnh đường phố, cảnh quan con phố

写真しゃしんを撮とって、街まちの風景ふうけいを記録きろくします。

→ Tôi chụp ảnh để ghi lại phong cảnh đường phố.

#22

駅前えきまえ

DỊCH TIỀN

Trước nhà ga

駅前えきまえで友達ともだちと待まち合あわせをします。

→ Tôi hẹn gặp bạn ở trước nhà ga.

#23

広場ひろば

QUẢNG TRƯỜNG

Quảng trường

駅えきの広場ひろばでイベントが行おこなわれています。

→ Có một sự kiện đang được tổ chức ở quảng trường nhà ga.

#24

大通おおどおり

ĐẠI THÔNG

Đường chính, đường lớn

大通おおどおりは車くるまが多おおくて少すこしうるさいです。

→ Đường lớn có nhiều xe cộ nên hơi ồn ào.

#25

空あき地ち

KHÔNG ĐỊA

Khu đất trống, bãi đất hoang

子こ供どもたちが空あき地ちで遊あそんでいます。

→ Bọn trẻ đang chơi ở bãi đất trống.

#26

看板かんばん

KHÁN BẢN

Biển quảng cáo, bảng hiệu

あの赤あかい看板かんばんの店みせが有名ゆうめいなラーメン屋やです。

→ Quán có bảng hiệu màu đỏ kia là tiệm ramen nổi tiếng.

#27

広告こうこく

QUẢNG CÁO

Quảng cáo

電車でんしゃの中なかで新あたらしいスマホの広告こうこくを見みました。

→ Tôi đã xem quảng cáo điện thoại mới trên tàu điện.

#28

ベンチ

Ghế đá, ghế dài

公園こうえんのベンチに座すわって休やすみます。

→ Tôi ngồi nghỉ trên ghế dài ở công viên.

#29

活気かっきがある

HOẠT KHÍ

Náo nhiệt, sầm uất, tràn đầy sức sống

朝あさの市場いちばはとても活気かっきがあります。

→ Khu chợ buổi sáng rất náo nhiệt.

#30

にぎわう

Sôi nổi, nhộn nhịp, đông đúc

週末しゅうまつの商店街しょうてんがいは多おおくの人ひとで賑にぎわっています。

→ Phố mua sắm cuối tuần rất đông đúc nhộn nhịp người.

#31

人通ひとどおりが多おおい

NHÂN THÔNG ĐA

Nhiều người qua lại

この道みちは人通ひとどおりが多おおいので安全あんぜんです。

→ Con đường này có nhiều người qua lại nên rất an toàn.

#32

通行人つうこうにん

THÔNG HÀNH NHÂN

Người qua đường

通行人つうこうにんに駅えきまでの道みちを尋たずねました。

→ Tôi đã hỏi người qua đường đường đi đến ga.

#33

人ひとごみ

NHÂN

Đám đông, đông người

私わたしは人ひとごみが苦手にがてです。

→ Tôi không thích những nơi đông người.

#34

混雑こんざつ

HỖN TẠP

Đông đúc, tắc nghẽn

朝あさの通勤つうきん時間じかんは電車でんしゃが混雑こんざつします。

→ Giờ đi làm buổi sáng tàu điện rất đông đúc.

#35

雰囲気ふんいきがいい

PHÂN VI KHÍ

Bầu không khí tốt, không khí dễ chịu

このカフェはとても雰囲気ふんいきがいいです。

→ Quán cà phê này có bầu không khí rất tuyệt.

#36

ぶらぶらする

Đi loanh quanh, quanh quẩn, lòng vòng

休やすみの日ひは街まちをぶらぶらするのが好すきです。

→ Ngày nghỉ tôi thích đi loanh quanh dạo phố.

#37

除のぞく

TRỪ

Ngoại trừ

この店みせは日曜日にちようびを除のぞく毎日まいにち営業えいぎょうしています。

→ Cửa hàng này mở cửa mỗi ngày ngoại trừ Chủ nhật.

#38

人ひとを見みかける

NHÂN KIẾN

Nhìn thấy người, bắt gặp ai đó

駅前えきまえで昔むかしの友達ともだちを見みかけました。

→ Tôi tình cờ bắt gặp người bạn cũ ở trước nhà ga.

#39

地元じもと

ĐỊA BẢN

Địa phương, quê quán

地元じもとのスーパーで新鮮しんせんな野菜やさいを買かいます。

→ Tôi mua rau tươi ở siêu thị địa phương.