Từ vựng Speed Master N3 Bài 41: 「~する」の形の動詞② - Động từ dạng 2

Bài 41: 「~する」の形の動詞② - Động từ dạng 2

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 38 từ vựng
#1

移動いどうする

DI ĐỘNG

di chuyển, chuyển từ nơi này sang nơi khác

東京とうきょうから大阪おおさかまで新幹線しんかんせんで移動いどうしました。

→ Tôi đã di chuyển từ Tokyo đến Osaka bằng Shinkansen.

#2

遠慮えんりょする

VIỄN LỰ

ngại, giữ ý, khách sáo; kiềm chế

分わからないことがあれば、遠慮えんりょせずに聞きいてください。

→ Nếu có điều gì không hiểu thì đừng ngại hỏi.

#3

確認かくにんする

XÁC NHẬN

xác nhận, kiểm tra lại, kiểm chứng

電車でんしゃの時間じかんをもう一度いちど確認かくにんしました。

→ Tôi đã kiểm tra lại giờ tàu một lần nữa.

#4

活動かつどうする

HOẠT ĐỘNG

hoạt động, tham gia hoạt động, hoạt động tích cực

地域ちいきのボランティアとして活動かつどうしています。

→ Tôi đang hoạt động với tư cách tình nguyện viên địa phương.

#5

観光かんこうする

QUAN QUANG

tham quan, du lịch, đi ngắm cảnh

週末しゅうまつに京都きょうとを観光かんこうしました。

→ Cuối tuần tôi đã đi tham quan Kyoto.

#6

管理かんりする

QUẢN LÝ

quản lý, trông coi, kiểm soát

会社かいしゃのパソコンは担当者たんとうしゃが管理かんりしています。

→ Máy tính của công ty do người phụ trách quản lý.

#7

記入きにゅうする

KÝ NHẬP

điền vào, ghi vào biểu mẫu

申込書もうしこみしょに住所じゅうしょを記入きにゅうしてください。

→ Hãy điền địa chỉ vào đơn đăng ký.

#8

記録きろくする

KÝ LỤC

ghi chép, ghi lại, lưu lại

毎日まいにちの売上うりあげを記録きろくしています。

→ Tôi ghi lại doanh thu mỗi ngày.

#9

禁止きんしする

CẤM CHỈ

cấm, nghiêm cấm, không cho phép

この建物たてものでは喫煙きつえんを禁止きんししています。

→ Tòa nhà này cấm hút thuốc.

#10

決定けっていする

QUYẾT ĐỊNH

quyết định, xác định chính thức

会議かいぎで新あたらしい方針ほうしんを決定けっていしました。

→ Chúng tôi đã quyết định chính sách mới trong cuộc họp.

#11

計画けいかくする

KẾ HOẠCH

lên kế hoạch, dự định, hoạch định

来月らいげつ、北海道旅行ほっかいどうりょこうを計画けいかくしています。

→ Tôi đang lên kế hoạch du lịch Hokkaido vào tháng tới.

#12

計算けいさんする

KẾ TOÁN

tính toán, tính

スマホで交通費こうつうひを計算けいさんしました。

→ Tôi đã tính chi phí đi lại bằng điện thoại.

#13

契約けいやくする

KHẾ ƯỚC

ký hợp đồng, giao kết hợp đồng

新あたらしいアパートを二年間にねんかん契約けいやくしました。

→ Tôi đã ký hợp đồng thuê căn hộ mới trong hai năm.

#14

化粧けしょうする

HÓA TRANG

trang điểm, hóa trang

毎朝まいあさ、会社かいしゃへ行いく前まえに化粧けしょうします。

→ Mỗi sáng tôi trang điểm trước khi đi làm.

#15

交換こうかんする

GIAO HOÁN

trao đổi, đổi, thay thế cho nhau

同僚どうりょうと連絡先れんらくさきを交換こうかんしました。

→ Tôi đã trao đổi thông tin liên lạc với đồng nghiệp.

#16

合計ごうけいする

HỢP KẾ

cộng lại, tính tổng

一日いちにちの売上うりあげを合計ごうけいしました。

→ Tôi đã tính tổng doanh thu trong ngày.

#17

行動こうどうする

HÀNH ĐỘNG

hành động, bắt tay vào làm

考かんがえるだけでなく、すぐ行動こうどうしましょう。

→ Đừng chỉ suy nghĩ, hãy hành động ngay.

#18

撮影さつえいする

TOÁT ẢNH

chụp ảnh, quay phim, ghi hình

浅草あさくさで桜さくらを撮影さつえいしました。

→ Tôi đã chụp hoa anh đào ở Asakusa.

#19

参加さんかする

THAM GIA

tham gia, góp mặt

会社かいしゃの研修けんしゅうに参加さんかしました。

→ Tôi đã tham gia khóa đào tạo của công ty.

#20

指示しじする

CHỈ THỊ

chỉ thị, hướng dẫn, ra chỉ dẫn

上司じょうしが作業さぎょうの手順てじゅんを指示しじしました。

→ Cấp trên đã chỉ dẫn quy trình làm việc.

#21

指定していする

CHỈ ĐỊNH

chỉ định, quy định, ấn định

指定していされた席せきに座すわってください。

→ Hãy ngồi vào chỗ đã được chỉ định.

#22

修正しゅうせいする

TU CHÍNH

sửa, chỉnh sửa, hiệu chỉnh nội dung

資料しりょうの間違まちがいを修正しゅうせいしました。

→ Tôi đã sửa lỗi trong tài liệu.

#23

修理しゅうりする

TU LÝ

sửa chữa máy móc, thiết bị, đồ vật bị hỏng

故障こしょうしたエアコンを修理しゅうりしてもらいました。

→ Tôi đã nhờ sửa chiếc điều hòa bị hỏng.

#24

宿泊しゅくはくする

TÚC BẠC

lưu trú, nghỉ lại, trọ qua đêm

京都きょうとの旅館りょかんに二泊にはく宿泊しゅくはくしました。

→ Tôi đã lưu trú hai đêm tại một ryokan ở Kyoto.

#25

診察しんさつする

CHẨN SÁT

khám bệnh, thăm khám, chẩn khám

医師いしが患者かんじゃを診察しんさつしています。

→ Bác sĩ đang khám cho bệnh nhân.

#26

整理せいりする

CHỈNH LÝ

sắp xếp, chỉnh lý, thu dọn, phân loại

仕事しごとの前まえに机つくえの上うえを整理せいりしました。

→ Tôi đã sắp xếp lại bàn trước khi làm việc.

#27

宣伝せんでんする

TUYÊN TRUYỀN

quảng cáo, quảng bá, tuyên truyền

SNSで新商品しんしょうひんを宣伝せんでんしています。

→ Chúng tôi đang quảng bá sản phẩm mới trên mạng xã hội.

#28

追加ついかする

TRUY GIA

thêm vào, bổ sung

予約よやくに朝食ちょうしょくを追加ついかしました。

→ Tôi đã thêm bữa sáng vào đặt phòng.

#29

登録とうろくする

ĐĂNG LỤC

đăng ký, ghi danh, đăng ký thông tin

スマホで会員情報かいいんじょうほうを登録とうろくしました。

→ Tôi đã đăng ký thông tin thành viên bằng điện thoại.

#30

努力どりょくする

NỖ LỰC

nỗ lực, cố gắng

日本語にほんごが上手じょうずになるように毎日まいにち努力どりょくしています。

→ Tôi cố gắng mỗi ngày để giỏi tiếng Nhật hơn.

#31

発見はっけんする

PHÁT KIẾN

phát hiện, tìm ra, khám phá

駅えきの近ちかくで新あたらしい店みせを発見はっけんしました。

→ Tôi đã phát hiện một cửa hàng mới gần ga.

#32

比較ひかくする

TỶ GIẢO

so sánh, đối chiếu

ネットで商品しょうひんの値段ねだんを比較ひかくしました。

→ Tôi đã so sánh giá sản phẩm trên mạng.

#33

変更へんこうする

BIẾN CANH

thay đổi, sửa đổi, điều chỉnh

新幹線しんかんせんの予約時間よやくじかんを変更へんこうしました。

→ Tôi đã thay đổi giờ đặt vé Shinkansen.

#34

保存ほぞんする

BẢO TỒN

lưu, lưu trữ; bảo quản

大切たいせつなデータをパソコンに保存ほぞんしました。

→ Tôi đã lưu dữ liệu quan trọng vào máy tính.

#35

冷凍れいとうする

LÃNH ĐÔNG

đông lạnh, cấp đông, bảo quản đông lạnh

余あまったご飯はんは冷凍れいとうして保存ほぞんします。

→ Cơm thừa tôi sẽ cấp đông để bảo quản.

#36

命令めいれいする

MỆNH LỆNH

ra lệnh, mệnh lệnh, yêu cầu phải làm

上司じょうしが部下ぶかに作業さぎょうを命令めいれいしました。

→ Cấp trên đã ra lệnh cho cấp dưới thực hiện công việc.

#37

予防よぼうする

DỰ PHÒNG

phòng ngừa, phòng tránh, dự phòng

風邪かぜを予防よぼうするために手てをよく洗あらいます。

→ Tôi thường xuyên rửa tay để phòng cảm cúm.

#38

利用りようする

LỢI DỤNG

sử dụng, tận dụng

毎朝まいあさ、通勤つうきんに地下鉄ちかてつを利用りようしています。

→ Mỗi sáng tôi sử dụng tàu điện ngầm để đi làm.