Từ vựng Speed Master N3 Bài 38: 基本動詞1 - Động từ cơ bản

Bài 38: 基本動詞1 - Động từ cơ bản

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 40 từ vựng
#1

授業じゅぎょうに出でる

THỤ NGHIỆP XUẤT

đi học, tham gia buổi học, có mặt trong lớp

毎週まいしゅう月曜日げつようびの授業じゅぎょうに出でています。

→ Tôi tham gia lớp học vào thứ Hai hàng tuần.

#2

大通おおどおりに出でる

ĐẠI THÔNG XUẤT

đi ra đường lớn, ra đại lộ

この道みちをまっすぐ行いくと、大通おおどおりに出でます。

→ Đi thẳng con đường này sẽ ra đường lớn.

#3

大学だいがくを出でる

ĐẠI HỌC XUẤT

tốt nghiệp đại học

大学だいがくを出でて、東京とうきょうで就職しゅうしょくしました。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đi làm ở Tokyo.

#4

給料きゅうりょうが出でる

CẤP LIỆU XUẤT

được trả lương, có lương

給料きゅうりょうは毎月まいつき25日にじゅうごにちに出でます。

→ Lương được trả vào ngày 25 hàng tháng.

#5

デザートが出でる

món tráng miệng được dọn ra, có món tráng miệng

ランチにはデザートも出でます。

→ Bữa trưa còn có cả món tráng miệng.

#6

熱ねつが出でる

NHIỆT XUẤT

bị sốt, lên cơn sốt

昨夜さくやから熱ねつが出でています。

→ Tôi bị sốt từ tối qua.

#7

人気にんきが出でる

NHÂN KHÍ XUẤT

trở nên nổi tiếng, được yêu thích, bắt đầu được ưa chuộng

この店みせはSNSで紹介しょうかいされてから人気にんきが出でました。

→ Quán này trở nên nổi tiếng sau khi được giới thiệu trên mạng xã hội.

#8

声こえを出だす

THANH XUẤT

lên tiếng, phát ra tiếng, nói thành tiếng

もう少すこし大おおきな声こえを出だしてください。

→ Hãy nói to hơn một chút.

#9

宿題しゅくだいを出だす

TÚC ĐỀ XUẤT

nộp bài tập về nhà; giao bài tập về nhà

宿題しゅくだいは金曜日きんようびまでに出だしてください。

→ Hãy nộp bài tập về nhà trước thứ Sáu.

#10

電源でんげんを入いれる 電気でんきをつける

ĐIỆN NGUYÊN NHẬP ĐIỆN KHÍ

bật nguồn; bật điện, bật đèn

パソコンの電源でんげんを入いれてください。

→ Hãy bật nguồn máy tính.

#11

予定よていを入いれる

DỰ ĐỊNH NHẬP

xếp lịch, thêm lịch hẹn, lên kế hoạch

午後ごごに会議かいぎの予定よていを入いれました。

→ Tôi đã xếp lịch họp vào buổi chiều.

#12

お箸はしを取とる

TRỢ THỦ

cầm đũa, lấy đũa

料理りょうりが来きたので、お箸はしを取とりました。

→ Đồ ăn được mang ra nên tôi cầm đũa lên.

#13

点てんを取とる

ĐIỂM THỦ

đạt điểm, ghi điểm, lấy điểm

試験しけんで高たかい点てんを取とりました。

→ Tôi đã đạt điểm cao trong kỳ thi.

#14

メモを取とる

ghi chú, ghi chép lại

会議中かいぎちゅうに大事だいじなことをメモに取とりました。

→ Tôi đã ghi chú những điều quan trọng trong cuộc họp.

#15

コピーを取とる

sao chép, photocopy, photo tài liệu

会議かいぎの資料しりょうを10部じゅうぶコピーに取とりました。

→ Tôi đã photocopy 10 bản tài liệu cuộc họp.

#16

睡眠すいみんを取とる

THỤY MIÊN THỦ

ngủ, nghỉ ngơi bằng cách ngủ, đảm bảo giấc ngủ

毎日まいにち十分じゅうぶんな睡眠すいみんを取とるようにしています。

→ Tôi cố gắng ngủ đủ giấc mỗi ngày.

#17

許可きょかを取とる

HỨA KHẢ THỦ

xin phép, được sự cho phép

上司じょうしの許可きょかを取とってから休やすみました。

→ Tôi xin phép cấp trên rồi mới nghỉ.

#18

予約よやくを取とる

DỰ ƯỚC THỦ

đặt chỗ, đặt lịch, đặt trước

人気にんきの店みせなので、予約よやくを取とりました。

→ Vì là quán nổi tiếng nên tôi đã đặt chỗ trước.

#19

出席しゅっせきを取とる

XUẤT TỊCH THỦ

điểm danh, kiểm tra sự có mặt

授業じゅぎょうの最初さいしょに先生せんせいが出席しゅっせきを取とります。

→ Đầu giờ học, giáo viên sẽ điểm danh.

#20

連絡れんらくを取とる

LIÊN LẠC THỦ

liên lạc, giữ liên lạc

久ひさしぶりに大学だいがくの友達ともだちと連絡れんらくを取とりました。

→ Tôi đã liên lạc với người bạn đại học sau một thời gian dài.

#21

年としを取とる

NIÊN THỦ

có tuổi, già đi, lớn tuổi hơn

年としを取とると、健康けんこうが気きになります。

→ Khi có tuổi, người ta bắt đầu quan tâm đến sức khỏe.

#22

鍵かぎをかける

KIỆN

khóa cửa, khóa lại

家いえを出でる前まえに鍵かぎをかけました。

→ Tôi đã khóa cửa trước khi ra khỏi nhà.

#23

カバーをかける

phủ tấm che, bọc lại, trùm lên

使つかわない自転車じてんしゃにカバーをかけました。

→ Tôi phủ tấm che lên chiếc xe đạp không dùng đến.

#24

しょうゆをかける

rưới nước tương, chan xì dầu

冷奴ひややっこにしょうゆを少すこしかけます。

→ Tôi rưới một chút nước tương lên đậu phụ lạnh.

#25

掃除機そうじきをかける

TẢO TRỪ CƠ

hút bụi, dùng máy hút bụi

週末しゅうまつに部屋へやに掃除機そうじきをかけます。

→ Cuối tuần tôi hút bụi trong phòng.

#26

音楽おんがくをかける

ÂM NHẠC

bật nhạc, mở nhạc

車くるまの中なかで好すきな音楽おんがくをかけました。

→ Tôi đã bật bản nhạc yêu thích trong ô tô.

#27

電話でんわをかける

ĐIỆN THOẠI

gọi điện thoại

会社かいしゃに着ついたら電話でんわをかけます。

→ Khi đến công ty tôi sẽ gọi điện.

#28

心配しんぱいをかける

TÂM PHỐI

làm ai lo lắng, khiến ai phải lo

両親りょうしんに心配しんぱいをかけてしまいました。

→ Tôi đã khiến bố mẹ phải lo lắng.

#29

迷惑めいわくをかける

MÊ HOẶC

gây phiền phức, làm phiền người khác

電車でんしゃでは周まわりの人ひとに迷惑めいわくをかけないようにしましょう。

→ Trên tàu hãy cố gắng không làm phiền những người xung quanh.

#30

声こえをかける

THANH

gọi, lên tiếng với ai, bắt chuyện

困こまっている観光客かんこうきゃくに声こえをかけました。

→ Tôi đã lên tiếng hỏi một du khách đang gặp khó khăn.

#31

ハンガーにかける

treo lên mắc áo, treo lên móc

コートをハンガーにかけてください。

→ Hãy treo áo khoác lên mắc.

#32

汚よごれがつく

Ô

bị dính bẩn, có vết bẩn

白しろいシャツに汚よごれがついてしまいました。

→ Chiếc áo sơ mi trắng bị dính bẩn.

#33

傷きずがつく

THƯƠNG

bị trầy xước, xuất hiện vết xước, bị hư hại

スマホの画面がめんに傷きずがつきました。

→ Màn hình điện thoại bị trầy xước.

#34

デザートがつく

có kèm món tráng miệng, bao gồm món tráng miệng

このランチにはデザートがつきます。

→ Suất ăn trưa này có kèm món tráng miệng.

#35

連絡れんらくがつく

LIÊN LẠC

liên lạc được, kết nối liên lạc được

やっと担当者たんとうしゃと連絡れんらくがつきました。

→ Cuối cùng tôi cũng liên lạc được với người phụ trách.

#36

都合つごうがつく

ĐÔ HỢP

sắp xếp được thời gian, thu xếp được công việc

土曜日どようびなら都合つごうがつきます。

→ Nếu là thứ Bảy thì tôi có thể thu xếp được thời gian.

#37

飾かざりをつける

SỨC

gắn đồ trang trí, trang trí thêm

クリスマスツリーに飾かざりをつけました。

→ Tôi đã gắn đồ trang trí lên cây thông Noel.

#38

火ひをつける

HỎA

châm lửa, bật lửa, nhóm lửa

ガスコンロの火ひをつけました。

→ Tôi đã bật bếp ga.

#39

名前なまえをつける

DANH TIỀN

đặt tên, gọi tên

新あたらしく飼かい始はじめた猫ねこに「モモ」と名前なまえをつけました。

→ Tôi đặt tên cho con mèo mới nuôi là Momo.

#40

身みにつける

THÂN

học được, nắm vững, trang bị cho bản thân; mặc, đeo trên người

仕事しごとに必要ひつような日本語にほんごを身みにつけたいです。

→ Tôi muốn trang bị cho mình tiếng Nhật cần thiết trong công việc.