Từ vựng Speed Master N3 Bài 17: 人生- Cuộc đời

Bài 17: 人生- Cuộc đời

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 52 từ vựng
#1

人生じんせい

NHÂN SINH

Cuộc sống, nhân sinh

人生じんせいで一番いちばん大切たいせつなものは何なんですか。

→ Điều quan trọng nhất trong cuộc sống là gì?

#2

生うまれる;誕生たんじょうする

SINH; ĐẢN SINH

Được sinh ra, ra đời

昨年さくねん、元気げんきな男おとこの子こが生うまれました。

→ Năm ngoái, một bé trai khỏe mạnh đã ra đời.

#3

生うむ

SINH

Sinh ra, tạo ra, đẻ

妻つまが可愛かわいい赤あかちゃんを生うみました。

→ Vợ tôi đã sinh một em bé kháu khỉnh.

#4

育そだつ;成長せいちょうする

DỤC; THÀNH TRƯỞNG

Lớn lên, trưởng thành

子供こどもは早はやく育そだちます。

→ Trẻ con lớn rất nhanh.

#5

育そだてる

DỤC

Nuôi nấng, nuôi dạy

犬いぬを育そだてるのは大変たいへんですが楽たのしいです。

→ Nuôi chó tuy vất vả nhưng rất vui.

#6

育児いくじ;子育こそだて

DỤC NHI; TỬ DỤC

Nuôi dạy con

日本にほんでは育児いくじ休暇きゅうかを取とる男性だんせいが増ふえています。

→ Ở Nhật, số nam giới nghỉ phép nuôi con đang tăng.

#7

幼稚園ようちえん

ẤU TRĨ VIÊN

Mẫu giáo

娘むすめは毎日まいにち幼稚園ようちえんに通かよっています。

→ Con gái tôi hằng ngày đi học mẫu giáo.

#8

大人おとなになる

ĐẠI NHÂN

Trở thành người lớn

20歳さいになったら、大人おとなになります。

→ Khi 20 tuổi sẽ trở thành người lớn.

#9

大おおきくなる

ĐẠI

To lên, lớn lên

将来しょうらい、大おおきくなったら医者いしゃになりたいです。

→ Tương lai khi lớn lên tôi muốn làm bác sĩ.

#10

夢ゆめ

MỘNG

Giấc mơ

日本にほんで働はたらくのが私わたしの夢ゆめです。

→ Làm việc ở Nhật là ước mơ của tôi.

#11

希望きぼう

HI VỌNG

Hy vọng

新あたらしい年としに希望きぼうを持もちます。

→ Mang theo hy vọng vào năm mới.

#12

夢ゆめを持もつ

MỘNG TRÌ

Có ước mơ, mơ về cái gì đó

子供こどもたちには大おおきな夢ゆめを持もってほしいです。

→ Tôi mong những đứa trẻ có những ước mơ lớn.

#13

希望きぼうを抱いだく

HI VỌNG BÃO

Ấp ủ hy vọng

明あかるい未来みらいに希望きぼうを抱いだいています。

→ Tôi ấp ủ hy vọng về một tương lai tươi sáng.

#14

夢ゆめがかなう

MỘNG

Giấc mơ thành hiện thực

ずっと勉強べんきょうして、やっと夢ゆめがかないました。

→ Học hành suốt thời gian dài, cuối cùng ước mơ đã thành hiện thực.

#15

希望きぼうがかなう

HI VỌNG

Nguyện vọng thành hiện thực

第一だいいち希望きぼうの会社かいしゃに入はいれて、希望きぼうがかないました。

→ Được vào công ty nguyện vọng 1, thế là mong muốn đã thành hiện thực.

#16

志望しぼう

CHÍ VỌNG

Hoài bão, nguyện vọng

志望しぼう理由りゆうを面接めんせつで聞きかれました。

→ Tôi bị hỏi về lý do ứng tuyển (nguyện vọng) trong buổi phỏng vấn.

#17

入学にゅうがくする

NHẬP HỌC

Nhập học

4月しがつに大学だいがくに入学にゅうがくします。

→ Tôi sẽ nhập học đại học vào tháng 4.

#18

卒業そつぎょうする

TỐT NGHIỆP

Tốt nghiệp

来年らいねん、専門学校せんもんがっこうを卒業そつぎょうする予定よていです。

→ Năm sau tôi dự định sẽ tốt nghiệp trường nghề.

#19

入社にゅうしゃする

NHẬP XÃ

Vào công ty

4月しがつから新あたらしい会社かいしゃに入社にゅうしゃします。

→ Từ tháng 4 tôi sẽ vào làm ở công ty mới.

#20

就職しゅうしょくする

TỰU CHỨC

Đi tìm việc, xin được việc

日本にほんのIT企業きぎょうに就職しゅうしょくしました。

→ Tôi đã xin được việc tại một doanh nghiệp IT của Nhật.

#21

退職たいしょくする;会社かいしゃを辞やめる

THOÁI CHỨC; HỘI XÃ TỪ

Bỏ việc, nghỉ việc

65歳さいで定年退職ていねんたいしょくします。

→ Tôi sẽ nghỉ hưu ở tuổi 65.

#22

独立どくりつする

ĐỘC LẬP

Độc lập, ra làm riêng

会社かいしゃを辞やめて、独立どくりつして店みせを持もちました。

→ Tôi đã nghỉ việc ở công ty, ra làm riêng và mở cửa hàng.

#23

恋愛れんあい

LUYẾN ÁI

Tình yêu, chuyện bầu bạn

恋愛れんあい映画えいがを見みるのが好すきです。

→ Tôi thích xem phim tình cảm.

#24

出会であう;出会であい

XUẤT HỘI

Gặp gỡ, sự gặp gỡ

日本にほんでいい友達ともだちに出会であいました。

→ Tôi đã gặp được những người bạn tốt ở Nhật Bản.

#25

付つき合あう;付つき合あい

PHÓ HỢP

Giao lưu, hẹn hò, mối quan hệ

彼かれとは3年ねん前まえから付つき合あっています。

→ Tôi đang hẹn hò với anh ấy từ 3 năm trước.

#26

デートする

Hẹn hò

週末しゅうまつ、彼女かのじょと浅草あさくさでデートします。

→ Cuối tuần, tôi sẽ hẹn hò với bạn gái ở Asakusa.

#27

恋人こいびと

LUYẾN NHÂN

Người yêu

クリスマスは恋人こいびとと過すごします。

→ Tôi đón Giáng sinh cùng người yêu.

#28

失恋しつれんする

THẤT LUYẾN

Thất tình

失恋しつれんして、たくさん泣なきました。

→ Bị thất tình, tôi đã khóc rất nhiều.

#29

振ふる

CHẤN

Đá (người yêu), từ chối

好すきな人ひとに告白こくはくしましたが、振ふられました。

→ Tôi đã tỏ tình với người mình thích nhưng bị từ chối.

#30

彼女かのじょに振ふられてしまった

BỈ NỮ CHẤN

Bị bạn gái đá

彼女かのじょに振ふられてしまって、とても悲かなしいです。

→ Bị bạn gái đá nên tôi rất buồn.

#31

結婚けっこんする

KẾT HÔN

Kết hôn

来年らいねん、彼かれと結婚けっこんするつもりです。

→ Năm sau tôi định sẽ kết hôn với anh ấy.

#32

離婚りこんする

LY HÔN

Ly hôn

両親りょうしんが離婚りこんして、母ははと暮くらしています。

→ Bố mẹ ly hôn nên tôi đang sống cùng mẹ.

#33

別わかれる

BIỆT

Chia tay

恋人こいびとと別わかれて、一人ひとりになりました。

→ Tôi đã chia tay người yêu và giờ chỉ có một mình.

#34

生いきる

SINH

Sống

自分じぶんらしく生いきたいです。

→ Tôi muốn sống là chính mình.

#35

命いのち;生命せいめい

MỆNH; SINH MỆNH

Sinh mệnh, tính mạng

命いのちはとても大切たいせつなものです。

→ Sinh mệnh là điều rất quan trọng.

#36

死しぬ;亡なくなる

TỬ; VONG

Chết, qua đời

去年きょねん、祖父そふが病気びょうきで亡なくなりました。

→ Năm ngoái, ông tôi đã qua đời vì bệnh.

#37

年としをとる

NIÊN

Già đi, có tuổi

年としをとると、体からだが弱よわくなります。

→ Khi có tuổi, cơ thể sẽ yếu đi.

#38

老おいる

LÃO

Già đi

人ひとは誰だれでもいつか老おいていきます。

→ Con người ai rồi cũng sẽ có lúc già đi.

#39

長生ながいきする

TRƯỜNG SINH

Sống lâu

祖母そぼには健康けんこうで長生ながいきしてほしいです。

→ Tôi mong bà mình luôn khỏe mạnh và sống lâu.

#40

寿命じゅみょう

THỌ MỆNH

Tuổi thọ

日本人にほんじんは寿命じゅみょうが長ながいです。

→ Người Nhật có tuổi thọ rất cao.

#41

葬式そうしき

TÁNG THỨC

Đám ma, tang lễ

週末しゅうまつ、親戚しんせきの葬式そうしきに参列さんれつしました。

→ Cuối tuần, tôi đã tham dự tang lễ của họ hàng.

#42

墓はか

MỘ

Mộ

お盆ぼん休やすみに、家族かぞくでお墓参はかまいりに行いきます。

→ Vào dịp nghỉ lễ Obon, gia đình tôi đi viếng mộ.

#43

赤あかちゃん;赤あかん坊ぼう

XÍCH; XÍCH PHƯỜNG

Em bé, trẻ sơ sinh

電車でんしゃで赤あかちゃんが泣なき出だしました。

→ Em bé bỗng bật khóc trên tàu điện.

#44

幼児ようじ

ẤU NHI

Trẻ nhỏ, trẻ con

このプールは幼児ようじ用ようです。

→ Bể bơi này dành cho trẻ nhỏ.

#45

少年しょうねん

THIẾU NIÊN

Thiếu niên

あの少年しょうねんはサッカーがとても得意とくいです。

→ Cậu thiếu niên kia rất giỏi bóng đá.

#46

青年せいねん

THANH NIÊN

Thanh niên

町まちの青年せいねんたちがボランティアをしています。

→ Các thanh niên trong thị trấn đang làm tình nguyện.

#47

大人おとな

ĐẠI NHÂN

Người lớn

大人おとなのチケットはいくらですか。

→ Vé người lớn là bao nhiêu tiền?

#48

成人せいじん

THÀNH NHÂN

Người trưởng thành

日本にほんでは18歳さいから成人せいじんになります。

→ Ở Nhật Bản, từ 18 tuổi sẽ trở thành người trưởng thành.

#49

未成年みせいねん

VỊ THÀNH NIÊN

Vị thành niên

未成年みせいねんはお酒さけを買かうことができません。

→ Người vị thành niên không thể mua rượu.

#50

中年ちゅうねん

TRUNG NIÊN

Trung niên

彼かれは中年ちゅうねんになっても若わかく見みえます。

→ Dù đã đến tuổi trung niên nhưng anh ấy trông vẫn trẻ.

#51

年配ねんぱい

NIÊN PHỐI

Có tuổi, lớn tuổi

電車でんしゃで年配ねんぱいの方かたに席せきを譲ゆずりました。

→ Tôi đã nhường ghế cho người lớn tuổi trên tàu điện.

#52

老人ろうじん;高齢者こうれいしゃ;お年寄としより

LÃO NHÂN; CAO LINH GIẢ; NIÊN KÍ

Người cao tuổi

日本にほんは高齢者こうれいしゃが多おおい国くにです。

→ Nhật Bản là quốc gia có nhiều người cao tuổi.