Từ vựng Speed Master N3 Bài 29: 人と人・グループ - Người và người, Nhóm

Bài 29: 人と人・グループ - Người và người, Nhóm

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 39 từ vựng
#1

電話でんわの相手あいて

ĐIỆN THOẠI TƯƠNG THỦ

người bên kia điện thoại, người đang nói chuyện qua điện thoại

電話でんわの相手あいての名前なまえを確認かくにんしました。

→ Tôi đã xác nhận tên của người bên kia điện thoại.

#2

自分じぶんの部屋へや

TỰ PHÂN BỘ ỐC

phòng riêng của mình, phòng của mình

自分じぶんの部屋へやで仕事しごとをしています。

→ Tôi đang làm việc trong phòng riêng của mình.

#3

自分じぶんでやる

TỰ PHÂN

tự làm, tự mình làm

できることは自分じぶんでやります。

→ Việc gì có thể làm được thì tôi tự làm.

#4

上司じょうし

THƯỢNG TƯ

cấp trên, sếp, người quản lý trực tiếp

仕事しごとについて上司じょうしに相談そうだんしました。

→ Tôi đã trao đổi với cấp trên về công việc.

#5

部下ぶか

BỘ HẠ

cấp dưới, nhân viên dưới quyền

部下ぶかに仕事しごとを任まかせました。

→ Tôi đã giao công việc cho cấp dưới.

#6

先輩せんぱい

TIÊN BỐI

tiền bối, đàn anh đàn chị, người đi trước

会社かいしゃの先輩せんぱいに仕事しごとを教おしえてもらいました。

→ Tôi được đàn anh trong công ty hướng dẫn công việc.

#7

後輩こうはい

HẬU BỐI

hậu bối, đàn em, người vào sau

後輩こうはいに仕事しごとのやり方かたを教おしえました。

→ Tôi đã hướng dẫn cách làm việc cho đàn em.

#8

新人しんじん

TÂN NHÂN

người mới, nhân viên mới, người mới vào nghề

今年ことし、新人しんじんが三人さんにん入社にゅうしゃしました。

→ Năm nay có ba nhân viên mới vào công ty.

#9

目上めうえの人ひと

MỤC THƯỢNG NHÂN

người bề trên, người có địa vị hoặc tuổi tác cao hơn

目上めうえの人ひとには敬語けいごを使つかいます。

→ Với người bề trên thì dùng kính ngữ.

#10

年上としうえ

NIÊN THƯỢNG

lớn tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn

妻つまは私わたしより三歳さんさい年上としうえです。

→ Vợ tôi lớn hơn tôi ba tuổi.

#11

年下としした

NIÊN HẠ

ít tuổi hơn, người trẻ tuổi hơn

弟おとうとは私わたしより五歳ごさい年下とししたです。

→ Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.

#12

同おない年どし

ĐỒNG NIÊN

bằng tuổi, cùng tuổi

田中たなかさんと私わたしは同おない年どしです。

→ Anh Tanaka và tôi bằng tuổi nhau.

#13

私わたしの彼かれ

TƯ BỈ

bạn trai của tôi, người yêu của tôi

私わたしの彼かれは大阪おおさかで働はたらいています。

→ Bạn trai tôi đang làm việc ở Osaka.

#14

僕ぼくの彼女かのじょ

BỈ NỮ

bạn gái của tôi, người yêu của tôi

僕ぼくの彼女かのじょは日本語にほんごの先生せんせいです。

→ Bạn gái tôi là giáo viên tiếng Nhật.

#15

仲なか

TRỌNG

mối quan hệ, quan hệ giữa người với người

二人ふたりの仲なかはとてもいいです。

→ Mối quan hệ của hai người rất tốt.

#16

仲なかがいい

TRỌNG

thân thiết, hòa thuận, có quan hệ tốt

職場しょくばの同僚どうりょうとは仲なかがいいです。

→ Tôi có quan hệ rất tốt với đồng nghiệp ở chỗ làm.

#17

仲なかが悪わるい

TRỌNG

không hòa thuận, không thân nhau, có quan hệ không tốt

あの二人ふたりは昔むかしから仲なかが悪わるいです。

→ Hai người đó từ trước đến nay không hòa thuận với nhau.

#18

仲良なかよし

TRỌNG LƯƠNG

bạn thân, người thân thiết; thân thiết với nhau

田中たなかさんとは高校こうこうからの仲良なかよしです。

→ Tôi và anh Tanaka là bạn thân từ thời cấp ba.

#19

親友しんゆう

THÂN HỮU

bạn thân, bạn chí cốt

悩なやみを親友しんゆうに相談そうだんしました。

→ Tôi đã tâm sự nỗi lo với bạn thân.

#20

仲間なかま

TRỌNG GIAN

bạn bè, đồng đội, người cùng nhóm, đồng nghiệp thân thiết

仕事しごとの仲間なかまと飲のみに行いきました。

→ Tôi đã đi uống cùng những người đồng nghiệp.

#21

ライバル

đối thủ, đối thủ cạnh tranh

彼かれは仕事しごとではライバルですが、いい友達ともだちです。

→ Anh ấy là đối thủ trong công việc nhưng cũng là một người bạn tốt.

#22

同士どうし

ĐỒNG SĨ

những người cùng nhóm, cùng hoàn cảnh, cùng đặc điểm

同おなじ趣味しゅみを持もつ者同士ものどうしで集あつまりました。

→ Những người có cùng sở thích đã tụ họp với nhau.

#23

女同士おんなどうし

NỮ ĐỒNG SĨ

giữa những người phụ nữ với nhau, nhóm phụ nữ với nhau

たまには女同士おんなどうしで旅行りょこうするのも楽たのしいです。

→ Thỉnh thoảng đi du lịch chỉ với hội chị em cũng rất vui.

#24

一緒いっしょに

NHẤT TỰ

cùng nhau, cùng với

仕事しごとの後あと、一緒いっしょに食事しょくじに行いきませんか。

→ Sau giờ làm, cùng đi ăn nhé?

#25

別々べつべつに

BIỆT BIỆT

riêng rẽ, riêng biệt, mỗi người một nơi/cách

駅えきまで別々べつべつに行いきましょう。

→ Chúng ta hãy tự đi riêng đến ga.

#26

集あつまり

TẬP

cuộc tụ họp, buổi gặp mặt, nhóm người tụ tập

週末しゅうまつに友達ともだちの集あつまりがあります。

→ Cuối tuần có một buổi tụ họp bạn bè.

#27

集団しゅうだん

TẬP ĐOÀN

tập thể, nhóm, đám đông

駅前えきまえに学生がくせいの集団しゅうだんがいました。

→ Có một nhóm học sinh ở trước nhà ga.

#28

団体だんたい

ĐOÀN THỂ

đoàn thể, tổ chức, tập thể, nhóm

団体だんたいで京都きょうとを観光かんこうしました。

→ Chúng tôi tham quan Kyoto theo đoàn.

#29

個人こじん

CÁ NHÂN

cá nhân, riêng từng người

この部屋へやは個人こじんでも予約よやくできます。

→ Phòng này cá nhân cũng có thể đặt được.

#30

メンバー

thành viên, thành viên trong nhóm

新あたらしいメンバーがチームに加くわわりました。

→ Một thành viên mới đã gia nhập nhóm.

#31

会員かいいん

HỘI VIÊN

hội viên, thành viên của hội/tổ chức/dịch vụ

このジムの会員かいいんになりました。

→ Tôi đã trở thành hội viên của phòng gym này.

#32

入会にゅうかいする

NHẬP HỘI

gia nhập hội, đăng ký làm thành viên

先月せんげつ、スポーツクラブに入会ゅうかいしました。

→ Tháng trước tôi đã đăng ký làm thành viên câu lạc bộ thể thao.

#33

リーダー

trưởng nhóm, người lãnh đạo, leader

田中たなかさんがチームのリーダーになりました。

→ Anh Tanaka đã trở thành trưởng nhóm.

#34

女性じょせい

NỮ TÍNH

phụ nữ, nữ giới

女性じょせいの利用者りようしゃが増ふえています。

→ Số người dùng nữ đang tăng lên.

#35

婦人向ふじんむけの雑誌ざっし

PHỤ NHÂN HƯỚNG TẠP CHÍ

tạp chí dành cho phụ nữ

母ははは婦人向ふじんむけの雑誌ざっしをよく読よみます。

→ Mẹ tôi thường đọc tạp chí dành cho phụ nữ.

#36

社長しゃちょうのお嬢じょうさん

XÃ TRƯỞNG NƯƠNG

con gái của giám đốc, ái nữ của giám đốc

あの方かたは社長しゃちょうのお嬢じょうさんです。

→ Vị kia là con gái của giám đốc.

#37

男性だんせい

NAM TÍNH

đàn ông, nam giới

この商品しょうひんは若わかい男性だんせいに人気にんきがあります。

→ Sản phẩm này được nam giới trẻ tuổi ưa chuộng.

#38

紳士用しんしようの服ふく

THÂN SĨ DỤNG PHỤC

quần áo nam, trang phục dành cho nam giới

紳士用しんしようの服ふくは三階さんがいで売うっています。

→ Quần áo nam được bán ở tầng ba.

#39

交流こうりゅうする

GIAO LƯU

giao lưu, trao đổi, xây dựng quan hệ

地域ちいきの人ひとたちと交流こうりゅうしました。

→ Tôi đã giao lưu với người dân địa phương.