Từ vựng Speed Master N3 Bài 39: 基本動詞② - Động từ cơ bản 2

Bài 39: 基本動詞② - Động từ cơ bản 2

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 38 từ vựng
#1

席せきを立たつ

TỊCH LẬP

rời khỏi chỗ ngồi, đứng dậy khỏi ghế

会議かいぎの途中とちゅうで席せきを立たちました。

→ Tôi đã rời khỏi chỗ ngồi giữa cuộc họp.

#2

看板かんばんを立たてる

KHÁN BẢN LẬP

dựng biển, đặt biển hiệu

店みせの前まえに看板かんばんを立たてました。

→ Tôi đã dựng biển hiệu trước cửa hàng.

#3

計画けいかくを立たてる

KẾ HOẠCH LẬP

lập kế hoạch, lên kế hoạch

夏休なつやすみの旅行りょこうの計画けいかくを立たてました。

→ Tôi đã lên kế hoạch cho chuyến du lịch kỳ nghỉ hè.

#4

値段ねだんが上あがる

TRỊ ĐOẠN THƯỢNG

giá tăng, giá cả tăng lên

最近さいきん、野菜やさいの値段ねだんが上あがっています。

→ Gần đây giá rau đang tăng.

#5

速度そくどを上あげる

TỐC ĐỘ THƯỢNG

tăng tốc độ, nâng tốc độ

高速道路こうそくどうろに入はいって速度そくどを上あげました。

→ Sau khi vào đường cao tốc, tôi đã tăng tốc.

#6

雨あめが上あがる

VŨ THƯỢNG

mưa tạnh, trời tạnh mưa

午後ごごになって雨あめが上あがりました。

→ Đến buổi chiều thì trời đã tạnh mưa.

#7

相談そうだんに乗のる

TƯƠNG ĐÀM THỪA

lắng nghe và cho lời khuyên, tư vấn, giúp ai giải quyết vấn đề

先輩せんぱいが仕事しごとの相談そうだんに乗のってくれました。

→ Tiền bối đã lắng nghe và cho tôi lời khuyên về công việc.

#8

誘さそいに乗のる

DỤ THỪA

nhận lời mời, đồng ý tham gia theo lời rủ

同僚どうりょうの誘さそいに乗のって飲のみに行いきました。

→ Tôi nhận lời rủ của đồng nghiệp và đi uống cùng.

#9

リズムに乗のる

bắt nhịp, hòa theo nhịp điệu

音楽おんがくのリズムに乗のって踊おどりました。

→ Tôi đã nhảy theo nhịp điệu của âm nhạc.

#10

様子ようすを見みる

DẠNG TỬ KIẾN

xem tình hình, theo dõi tình trạng, quan sát diễn biến

もう少すこし様子ようすを見みてから決きめましょう。

→ Hãy theo dõi tình hình thêm một chút rồi quyết định.

#11

状況じょうきょうを見みる

TRẠNG HUỐNG KIẾN

xem xét tình hình, quan sát tình trạng

道路どうろの状況じょうきょうを見みてから出発しゅっぱつします。

→ Tôi sẽ xem tình hình đường sá rồi mới xuất phát.

#12

味あじを見みる

VỊ KIẾN

nếm thử, nếm để kiểm tra hương vị

みそ汁しるの味あじを見みてください。

→ Hãy nếm thử món canh miso.

#13

面倒めんどうを見みる

DIỆN ĐẢO KIẾN

chăm sóc, trông nom, giúp đỡ

旅行中りょこうちゅう、友達ともだちが猫ねこの面倒めんどうを見みてくれました。

→ Trong lúc tôi đi du lịch, bạn tôi đã chăm sóc mèo giúp tôi.

#14

夢ゆめを見みる

MỘNG KIẾN

nằm mơ, mơ thấy; có ước mơ

昨日きのう、北海道ほっかいどうを旅行りょこうする夢ゆめを見みました。

→ Hôm qua tôi nằm mơ thấy mình đi du lịch Hokkaido.

#15

道みちを聞きく

ĐẠO VĂN

hỏi đường

駅員えきいんさんにホテルまでの道みちを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga đường đến khách sạn.

#16

名前なまえを聞きく

DANH TIỀN VĂN

hỏi tên

受付うけつけでお客様きゃくさまの名前なまえを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi tên khách hàng tại quầy lễ tân.

#17

意見いけんを聞きく

Ý KIẾN VĂN

hỏi ý kiến, lắng nghe ý kiến

新あたらしい企画きかくについて同僚どうりょうの意見いけんを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi ý kiến đồng nghiệp về kế hoạch mới.

#18

売店ばいてんがある

MẠI ĐIẾM

có quầy bán hàng, có cửa hàng nhỏ

駅えきのホームに売店ばいてんがあります。

→ Có một quầy bán hàng ở sân ga.

#19

お祭まつりがある

TẾ

có lễ hội, lễ hội được tổ chức

今週末こんしゅうまつ、近所きんじょでお祭まつりがあります。

→ Cuối tuần này có lễ hội ở khu phố gần nhà.

#20

約束やくそくがある

ƯỚC THÚC

có hẹn, có cuộc hẹn

今夜こんやは友達ともだちと約束やくそくがあります。

→ Tối nay tôi có hẹn với bạn.

#21

時間じかんがある

THỜI GIAN

có thời gian, rảnh

時間じかんがあれば、京都きょうとにも行いきたいです。

→ Nếu có thời gian, tôi cũng muốn đi Kyoto.

#22

お金かねがある

KIM

có tiền

お金かねがあったら、新しいパソコンを買かいたいです。

→ Nếu có tiền, tôi muốn mua một chiếc máy tính mới.

#23

経験けいけんがある

KINH NGHIỆM

có kinh nghiệm, từng có trải nghiệm

日本にほんで働はたらいた経験けいけんがあります。

→ Tôi có kinh nghiệm làm việc tại Nhật Bản.

#24

自信じしんがある

TỰ TÍN

tự tin, có lòng tin vào bản thân

日本語にほんごの会話かいわには少すこし自信じしんがあります。

→ Tôi khá tự tin về khả năng hội thoại tiếng Nhật.

#25

熱ねつがある

NHIỆT

bị sốt, có sốt

朝あさから少すこし熱ねつがあります。

→ Từ sáng tôi hơi bị sốt.

#26

けんかをする

cãi nhau, đánh nhau

昨日きのう、弟おとうととけんかをしました。

→ Hôm qua tôi đã cãi nhau với em trai.

#27

けがをする

bị thương, bị chấn thương

駅えきの階段かいだんで転ころんで、けがをしました。

→ Tôi bị ngã ở cầu thang nhà ga và bị thương.

#28

損そんをする

TỔN

bị lỗ, chịu thiệt, bị tổn thất

安やすいと思おもって買かいましたが、結局けっきょく損そんをしました。

→ Tôi tưởng là rẻ nên mua, nhưng cuối cùng lại bị thiệt.

#29

得とくをする

ĐẮC

được lợi, có lợi, được lời

セールで安やすく買かえて、得とくをしました。

→ Tôi mua được giá rẻ trong đợt giảm giá nên rất có lợi.

#30

指輪ゆびわをする

CHỈ LUÂN

đeo nhẫn

彼女かのじょは左手ひだりてに結婚指輪けっこんゆびわをしています。

→ Cô ấy đeo nhẫn cưới ở tay trái.

#31

10万円じゅうまんえんする

THẬP VẠN VIÊN

có giá 100.000 yên, trị giá 100.000 yên

この時計とけいは10万円じゅうまんえんもします。

→ Chiếc đồng hồ này có giá tới 100.000 yên.

#32

無理むりをする

VÔ LÝ

cố quá sức, ép bản thân làm quá khả năng

忙いそがしくても、あまり無理むりをしないでください。

→ Dù bận cũng đừng cố quá sức.

#33

話題わだいにする

THOẠI ĐỀ

đưa ra làm chủ đề, lấy làm đề tài nói chuyện

昼休ひるやすみに新あたらしい店みせを話題わだいにしました。

→ Trong giờ nghỉ trưa, chúng tôi đã nói về cửa hàng mới.

#34

軽かるくする

KHINH

làm nhẹ hơn, giảm bớt

荷物にもつを減へらして、かばんを軽るくしました。

→ Tôi đã bớt đồ để làm chiếc túi nhẹ hơn.

#35

音おとがする

ÂM

có tiếng động, nghe thấy âm thanh, phát ra tiếng

外そとから大おおきな音おとがします。

→ Có tiếng động lớn từ bên ngoài.

#36

日本語にほんごが出来できる

NHẬT BẢN NGỮ XUẤT LAI

biết tiếng Nhật, có thể sử dụng tiếng Nhật

彼かれは日本語にほんごが出来できるので、東京とうきょうで働はたらいています。

→ Anh ấy biết tiếng Nhật nên đang làm việc ở Tokyo.

#37

仕事しごとが出来できる

SĨ SỰ XUẤT LAI

làm việc giỏi, có năng lực làm việc; có thể làm việc

田中たなかさんは仕事しごとが出来できる人ひとです。

→ Anh Tanaka là người làm việc rất giỏi.

#38

夕食ゆうしょくが出来できる

TỊCH THỰC XUẤT LAI

bữa tối đã làm xong, bữa tối đã sẵn sàng

夕食ゆうしょくが出来できたので、みんなを呼よびました。

→ Bữa tối đã xong nên tôi gọi mọi người vào ăn.