Từ vựng Speed Master N3 Bài 33: 位置・方向- Vị trí, Phương hướng

Bài 33: 位置・方向- Vị trí, Phương hướng

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 46 từ vựng
#1

位置いち

VỊ TRÍ

vị trí, địa điểm, chỗ

地図ちずで現在げんざいの位置いちを確認かくにんしました。

→ Tôi đã kiểm tra vị trí hiện tại trên bản đồ.

#2

方向ほうこう

PHƯƠNG HƯỚNG

phương hướng, hướng

駅えきはこの方向ほうこうです。

→ Nhà ga ở hướng này.

#3

表おもて

BIỂU

mặt trước, mặt ngoài, bề mặt

名前なまえは封筒ふうとうの表おもてに書かいてください。

→ Hãy viết tên ở mặt trước phong bì.

#4

裏うら

LÝ

mặt sau, mặt trái, phía sau

住所じゅうしょは紙かみの裏うらに書かいてあります。

→ Địa chỉ được viết ở mặt sau tờ giấy.

#5

中央ちゅうおう

TRUNG ƯƠNG

trung tâm, chính giữa

駅えきの中央ちゅうおうに案内所あんないじょがあります。

→ Ở chính giữa nhà ga có quầy hướng dẫn.

#6

道路どうろの端はし

ĐẠO LỘ ĐOAN

ven đường, mép đường

道路どうろの端はしを歩あるいてください。

→ Hãy đi ở sát mép đường.

#7

部屋へやの隅すみ

BỘ ỐC NGUNG

góc phòng

部屋へやの隅すみに荷物にもつを置おきました。

→ Tôi đã đặt hành lý ở góc phòng.

#8

奥おく

ÁO

phía trong cùng, sâu bên trong

トイレは店みせの奥おくにあります。

→ Nhà vệ sinh ở phía trong cùng của cửa hàng.

#9

底そこ

ĐỂ

đáy, phần dưới cùng

かばんの底そこに鍵かぎがありました。

→ Chìa khóa ở dưới đáy túi.

#10

正面しょうめん

CHÍNH DIỆN

chính diện, phía trước, ngay đối diện

駅えきの正面しょうめんにホテルがあります。

→ Ngay trước nhà ga có một khách sạn.

#11

正面玄関しょうめんげんかん

CHÍNH DIỆN HUYỀN QUAN

cửa chính, lối vào chính

正面玄関しょうめんげんかんで待まっています。

→ Tôi đang đợi ở cửa chính.

#12

正面しょうめんのビル

CHÍNH DIỆN

tòa nhà ngay phía trước, tòa nhà đối diện

正面しょうめんのビルに銀行ぎんこうがあります。

→ Trong tòa nhà ngay phía trước có một ngân hàng.

#13

向むかいの家いえ

HƯỚNG GIA

nhà đối diện, căn nhà phía bên kia

向むかいの家いえに田中たなかさんが住すんでいます。

→ Anh Tanaka sống ở căn nhà đối diện.

#14

斜ななめ

TÀ

chéo, nghiêng, xiên

線せんを斜ななめに引ひいてください。

→ Hãy kẻ một đường chéo.

#15

斜ななめ前まえのビル

TÀ TIỀN

tòa nhà chếch phía trước, tòa nhà phía trước theo hướng chéo

コンビニは斜ななめ前まえのビルにあります。

→ Cửa hàng tiện lợi nằm trong tòa nhà chếch phía trước.

#16

隣となりの席せき

LÂN TỊCH

ghế bên cạnh, chỗ ngồi bên cạnh

隣となりの席せきに荷物にもつを置おかないでください。

→ Đừng để hành lý lên ghế bên cạnh.

#17

手前てまえ

THỦ TIỀN

phía trước, ngay trước khi đến một địa điểm

駅えきの少すこし手前てまえにコンビニがあります。

→ Có một cửa hàng tiện lợi ngay trước khi đến ga.

#18

一ひとつ手前てまえの駅えき

NHẤT THỦ TIỀN DỊCH

ga ngay trước đó, ga trước một ga

一ひとつ手前てまえの駅えきで降おりました。

→ Tôi đã xuống ở ga ngay trước đó.

#19

50ごじゅうメートル手前てまえ

NGŨ THẬP THỦ TIỀN

cách khoảng 50 mét về phía trước khi tới một địa điểm

交差点こうさてんの50てまえメートル手前で止とまりました。

→ Tôi đã dừng lại ở chỗ cách ngã tư khoảng 50 mét.

#20

先さき

TIÊN

phía trước, đằng trước; nơi phía trước

この先さきに郵便局ゆうびんきょくがあります。

→ Phía trước có một bưu điện.

#21

一ひとつ先さきの信号しんごう

NHẤT TIÊN TÍN HIỆU

đèn giao thông tiếp theo, đèn tín hiệu phía trước một đoạn

一ひとつ先さきの信号しんごうを右みぎに曲まがってください。

→ Hãy rẽ phải ở đèn giao thông tiếp theo.

#22

もう少すこし先さき

THIỂU TIÊN

phía trước thêm một chút, xa hơn một chút

コンビニはもう少すこし先さきです。

→ Cửa hàng tiện lợi ở phía trước thêm một chút nữa.

#23

辺あたり

BIÊN

khu vực, vùng xung quanh, quanh đó

駅えきの辺あたりは人ひとが多おおいです。

→ Khu vực quanh ga có rất đông người.

#24

この辺あたり

BIÊN

khu vực quanh đây, vùng này

この辺あたりにコンビニはありますか。

→ Quanh đây có cửa hàng tiện lợi không?

#25

駅えきの辺あたり

DỊCH BIÊN

khu vực quanh nhà ga

駅えきの辺あたりで昼ひるご飯はんを食たべましょう。

→ Hãy ăn trưa ở khu vực quanh ga.

#26

側がわ

TRẮC

phía, bên

道路どうろの反対側はんたいがわに渡わたります。

→ Tôi sang phía bên kia đường.

#27

右側みぎがわ

HỮU TRẮC

phía bên phải, bên phải

エスカレーターは右側みぎがわにあります。

→ Thang cuốn ở phía bên phải.

#28

南側みなみがわ

NAM TRẮC

phía nam, bên phía nam

駅えきの南側みなみがわに公園こうえんがあります。

→ Có một công viên ở phía nam nhà ga.

#29

窓側まどがわ

SONG TRẮC

phía cửa sổ, chỗ bên cửa sổ

新幹線しんかんせんの窓側まどがわの席せきを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt ghế bên cửa sổ trên Shinkansen.

#30

公園こうえんの周まわり

CÔNG VIÊN CHU

xung quanh công viên, quanh công viên

公園こうえんの周まわりを散歩さんぽしました。

→ Tôi đã đi dạo quanh công viên.

#31

周辺しゅうへんの環境かんきょう

CHU BIÊN HOÀN CẢNH

môi trường xung quanh, môi trường khu vực lân cận

引ひっ越こす前まえに周辺しゅうへんの環境かんきょうを確認かくにんしました。

→ Tôi đã kiểm tra môi trường xung quanh trước khi chuyển nhà.

#32

同おなじ方向ほうこう

ĐỒNG PHƯƠNG HƯỚNG

cùng hướng, cùng phương hướng

駅えきまで同おなじ方向ほうこうなので、一緒いっしょに行いきましょう。

→ Chúng ta cùng hướng đến ga nên hãy đi cùng nhau.

#33

逆ぎゃくの方向ほうこう

NGHỊCH PHƯƠNG HƯỚNG

hướng ngược lại, phương hướng ngược lại

電車でんしゃを逆ぎゃくの方向ほうこうに乗のってしまいました。

→ Tôi đã lỡ lên tàu đi ngược hướng.

#34

向むき

HƯỚNG

hướng, chiều, phương hướng

いすの向むきを変かえてください。

→ Hãy đổi hướng của chiếc ghế.

#35

右向みぎむき

HỮU HƯỚNG

hướng sang phải, quay về bên phải

写真しゃしんの人ひとは右向みぎむきです。

→ Người trong ảnh đang quay mặt sang phải.

#36

南向みなみむき

NAM HƯỚNG

hướng nam, quay về phía nam

南向みなみむきの部屋へやは日当ひあたりがいいです。

→ Phòng hướng nam đón nắng tốt.

#37

向むきを変かえる

HƯỚNG BIẾN

đổi hướng, chuyển hướng

車くるまの向むきを変かえました。

→ Tôi đã đổi hướng xe.

#38

道路どうろ 道みち

ĐẠO LỘ ĐẠO

đường, đường sá, con đường

この道路どうろは朝あさとても混こみます。

→ Con đường này buổi sáng rất đông.

#39

交差点こうさてん 四よつ角かど

GIAO SAI ĐIỂM TỨ GIÁC

ngã tư, giao lộ

次つぎの交差点こうさてんを左ひだりに曲まがってください。

→ Hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.

#40

歩道ほどう

BỘ ĐẠO

vỉa hè, đường dành cho người đi bộ

自転車じてんしゃを押おして歩道ほどうを歩あるきました。

→ Tôi dắt xe đạp đi trên vỉa hè.

#41

横断歩道おうだんほどう

HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

vạch sang đường, lối qua đường dành cho người đi bộ

横断歩道おうだんほどうを渡わたってください。

→ Hãy sang đường ở vạch dành cho người đi bộ.

#42

車道しゃどう

XA ĐẠO

lòng đường dành cho xe chạy, phần đường xe chạy

車道しゃどうを歩あるくのは危険きけんです。

→ Đi bộ dưới lòng đường rất nguy hiểm.

#43

突つき当あたり

ĐỘT ĐƯƠNG

cuối đường, chỗ đường cụt, điểm cuối của lối đi

突つき当あたりを右みぎに曲まがってください。

→ Hãy rẽ phải ở cuối đường.

#44

踏切ふみきり

ĐẠP THIẾT

đường ngang giao với đường sắt, chỗ chắn tàu

踏切ふみきりが開あくまで待まちましょう。

→ Hãy đợi cho đến khi chắn tàu mở.

#45

道みちを横切よこぎる

ĐẠO HOÀNH THIẾT

băng qua đường, cắt ngang qua đường

車くるまを確認かくにんしてから道みちを横切よこぎりました。

→ Tôi kiểm tra xe cộ rồi mới băng qua đường.

#46

道みちに沿そって

ĐẠO DUYÊN

dọc theo con đường, men theo đường

この道みちに沿そってまっすぐ歩あるいてください。

→ Hãy đi thẳng dọc theo con đường này.