Từ vựng Speed Master N3 Bài 24: 気持ち - Tâm trạng, cảm xúc

Bài 24: 気持ち - Tâm trạng, cảm xúc

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 32 từ vựng
#1

気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm giác, cảm xúc, tâm trạng, tình cảm

今いまの気持きもちを正直しょうじきに話はなしました。

→ Tôi đã thành thật nói ra cảm xúc hiện tại.

#2

気持きもちを込こめる

KHÍ TRÌ NHẬP

gửi gắm tình cảm, đặt tình cảm vào, làm bằng cả tấm lòng

気持きもちを込こめて手紙てがみを書かきました。

→ Tôi đã viết thư bằng tất cả tình cảm của mình.

#3

心こころを込こめる

TÂM NHẬP

làm bằng cả tấm lòng, đặt hết tâm huyết vào

心こころを込こめて料理りょうりを作つくりました。

→ Tôi đã nấu ăn bằng cả tấm lòng.

#4

気分きぶんがいい

KHÍ PHÂN

cảm thấy dễ chịu, thoải mái, tâm trạng tốt

朝あさの散歩さんぽは気分きぶんがいいです。

→ Đi dạo buổi sáng khiến tôi cảm thấy rất dễ chịu.

#5

気分きぶんが悪わるい

KHÍ PHÂN

cảm thấy khó chịu, không khỏe, buồn nôn; tâm trạng không tốt

電車でんしゃの中なかで気分きぶんが悪わるくなりました。

→ Tôi cảm thấy không khỏe khi đang ở trên tàu.

#6

プラスの気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm xúc tích cực, suy nghĩ tích cực

失敗しっぱいしてもプラスの気持きもちを持もちましょう。

→ Dù thất bại cũng hãy giữ suy nghĩ tích cực.

#7

安心あんしんする ほっとする

AN TÂM

an tâm, yên tâm, nhẹ nhõm

無事ぶじに家いえに着ついたと聞きいて、ほっとしました。

→ Nghe tin đã về nhà an toàn, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.

#8

満足まんぞくする

MÃN TÚC

hài lòng, thỏa mãn, mãn nguyện

新あたらしい仕事しごとに満足まんぞくしています。

→ Tôi hài lòng với công việc mới.

#9

わくわくする

háo hức, phấn khích, hồi hộp mong chờ

北海道ほっかいどう旅行りょこうを考かんがえるとわくわくします。

→ Nghĩ đến chuyến du lịch Hokkaido là tôi thấy háo hức.

#10

感動かんどうする

CẢM ĐỘNG

cảm động, xúc động

映画えいがの最後さいごの場面ばめんに感動かんどうしました。

→ Tôi rất xúc động trước cảnh cuối của bộ phim.

#11

幸しあわせな

HẠNH

hạnh phúc, may mắn, viên mãn

家族かぞくと過すごす時間じかんは幸しあわせです。

→ Thời gian ở bên gia đình thật hạnh phúc.

#12

笑顔えがお

TIẾU NHAN

nụ cười, khuôn mặt tươi cười

店員てんいんさんが笑顔えがおで迎むかえてくれました。

→ Nhân viên đã tươi cười chào đón tôi.

#13

マイナスの気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm xúc tiêu cực, suy nghĩ tiêu cực

マイナスの気持きもちを引ひきずらないようにしています。

→ Tôi cố gắng không để cảm xúc tiêu cực kéo dài.

#14

つらい

khổ sở, đau khổ, khó khăn, mệt mỏi

仕事しごとが忙いそがしくて、今週こんしゅうはつらかったです。

→ Công việc bận rộn nên tuần này khá vất vả.

#15

悔くやしい

HỐI

cay cú, ấm ức, tiếc nuối vì thất bại; tức vì không đạt được điều mong muốn

試合しあいに負まけて、とても悔くやしいです。

→ Tôi rất tiếc và ấm ức vì thua trận.

#16

不安ふあん

BẤT AN

bất an, lo lắng, không yên tâm

初はじめての一人暮ひとりぐらしで少すこし不安ふあんです。

→ Tôi hơi lo lắng vì lần đầu sống một mình.

#17

不満ふまん

BẤT MÃN

bất mãn, không hài lòng, điều không vừa ý

今いまの給料きゅうりょうに不満ふまんがあります。

→ Tôi không hài lòng với mức lương hiện tại.

#18

腹はらが立たつ

PHÚC LẬP

tức giận, nổi cáu, bực mình

電車でんしゃでマナーを守まもらない人ひとを見ると腹はらが立たちます。

→ Tôi bực mình khi thấy người không tuân thủ phép lịch sự trên tàu.

#19

がっかりする

thất vọng, hụt hẫng

楽たのしみにしていたイベントが中止ちゅうしになって、がっかりしました。

→ Tôi rất thất vọng vì sự kiện mong chờ đã bị hủy.

#20

いらいらする

bực bội, cáu kỉnh, sốt ruột

電車でんしゃがなかなか来こなくて、いらいらしました。

→ Tôi sốt ruột vì mãi tàu vẫn chưa đến.

#21

ため息いきをつく

TỨC

thở dài

仕事しごとが終おわらず、ため息いきをつきました。

→ Công việc mãi không xong nên tôi thở dài.

#22

ため息いきが出でる

TỨC XUẤT

bất giác thở dài, phải thở dài

電気代でんきだいを見みると、ため息いきが出でます。

→ Nhìn hóa đơn tiền điện mà tôi chỉ biết thở dài.

#23

仕事しごとで悩なやむ

SĨ SỰ NÃO

lo lắng, phiền muộn vì công việc

最近さいきん、人間関係にんげんかんけいや仕事しごとで悩なやんでいます。

→ Gần đây tôi đang phiền muộn vì các mối quan hệ và công việc.

#24

悩なやみ

NÃO

nỗi lo, điều phiền muộn, nỗi trăn trở

仕事しごとの悩なやみを友達ともだちに相談そうだんしました。

→ Tôi đã tâm sự với bạn về những nỗi lo trong công việc.

#25

人前ひとまえで緊張きんちょうする

NHÂN TIỀN KHẨN TRƯƠNG

căng thẳng, hồi hộp khi đứng trước mọi người

人前ひとまえで話はなすと緊張きんちょうします。

→ Tôi căng thẳng khi nói trước mọi người.

#26

どきどきする

tim đập thình thịch; hồi hộp, lo lắng hoặc phấn khích

面接めんせつの前まえはどきどきしました。

→ Trước buổi phỏng vấn tôi rất hồi hộp.

#27

落おち着つく 平気へいき

LẠC TRƯỚC BÌNH KHÍ

bình tĩnh, ổn định; không sao, không hề hấn gì

深呼吸しんこきゅうすると気持きもちが落おち着つきます。

→ Hít thở sâu giúp tôi bình tĩnh lại.

#28

うらやましい

ghen tị, ngưỡng mộ và mong mình cũng có được như vậy

毎年まいとし海外旅行かいがいりょこうに行いけるなんて、うらやましいです。

→ Năm nào cũng được đi du lịch nước ngoài, thật đáng ghen tị.

#29

なつかしい

hoài niệm, nhớ nhung, gợi nhớ những kỷ niệm xưa

昔むかしの写真しゃしんを見みるとなつかしいです。

→ Nhìn những bức ảnh cũ khiến tôi nhớ lại ngày xưa.

#30

期待きたいする

KỲ ĐÃI

kỳ vọng, mong đợi, trông đợi

新入社員しんにゅうしゃいんの活躍かつやくを期待きたいしています。

→ Tôi kỳ vọng vào sự thể hiện của nhân viên mới.

#31

惜おしい

TÍCH

đáng tiếc, tiếc nuối; suýt nữa thì đạt được

あと一点いってんで合格ごうかくだったので、惜おしかったです。

→ Chỉ thiếu một điểm là đỗ nên thật đáng tiếc.

#32

涙なみだ

LỆ

nước mắt

感動かんどうして涙なみだが出でました。

→ Tôi xúc động đến rơi nước mắt.