パソコン
máy tính, máy vi tính, PC
→ Tôi sử dụng máy tính mỗi ngày trong công việc.
ノートパソコン
máy tính xách tay, laptop
→ Tôi đã mua một chiếc laptop mới.
画面
màn hình, giao diện hiển thị
→ Hãy nhìn vào màn hình máy tính.
キーボード
bàn phím
→ Tôi đã thay sang bàn phím mới.
キーを打つ
gõ phím, nhấn phím, đánh máy
→ Tôi gõ bàn phím cả ngày vì công việc.
マウス
chuột máy tính
→ Tôi dùng chuột để mở tệp.
プリンター
máy in
→ Máy in của công ty bị hỏng.
ケーブル
dây cáp, cáp kết nối
→ Hãy nối dây cáp vào máy tính.
ファイル
tệp, tập tin, file
→ Hãy mở tệp này.
フォルダ
thư mục, folder
→ Tôi đã cho ảnh vào thư mục này.
印刷する プリントする
in, in ấn, in ra giấy
→ Tôi đã in tài liệu cho cuộc họp.
ネットをつなぐ ネットにつながる
kết nối mạng; kết nối được với Internet
→ Máy tính không kết nối được Internet.
ホームページにアクセスする
truy cập trang web, truy cập trang chủ
→ Tôi đã truy cập trang web của công ty.
検索する
tìm kiếm, tra cứu trên mạng
→ Tôi đã tìm kiếm các cửa hàng gần đây trên mạng.
クリックする
nhấp chuột, click
→ Hãy nhấp vào nút này.
ソフト
phần mềm, chương trình máy tính
→ Tôi đã cài phần mềm cần thiết cho công việc.
ダウンロードする
tải xuống, download
→ Tôi đã tải tài liệu từ trang web xuống.
ブログを書く
viết blog, viết bài trên blog
→ Cuối tuần tôi viết blog về du lịch.
メール Eメール 電子メール
email, thư điện tử
→ Tôi nhận được email từ công ty.
メールアドレス メルアド メアド
địa chỉ email, địa chỉ thư điện tử
→ Hãy nhập địa chỉ email vào đây.
写真を添付する
đính kèm ảnh, gửi ảnh kèm theo
→ Tôi đã đính kèm ảnh vào email.
ウイルス
virus, vi-rút; virus máy tính
→ Máy tính đã bị nhiễm virus.
保存する
lưu, lưu trữ, bảo tồn dữ liệu
→ Hãy lưu tệp này vào máy tính.
削除する
xóa, loại bỏ, xóa dữ liệu
→ Tôi đã xóa những tệp không cần thiết.
入力する
nhập, nhập dữ liệu, điền thông tin
→ Hãy nhập tên và địa chỉ.
メールを受信する メールを受け取る
nhận email, nhận thư điện tử
→ Tôi đã nhận được email từ công ty.
メールを送信する メールを送る
gửi email, gửi thư điện tử
→ Tôi đã gửi email cho đối tác.
メールを返信する 返事をする
trả lời email, hồi âm, phản hồi
→ Tôi đã trả lời email của cấp trên.
メールを転送する
chuyển tiếp email, forward email
→ Tôi đã chuyển tiếp email cho đồng nghiệp.