Từ vựng Speed Master N3 Bài 28: パソコン・ネット-Máy tính, Internet

Bài 28: パソコン・ネット-Máy tính, Internet

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 29 từ vựng
#1

パソコン

máy tính, máy vi tính, PC

仕事しごとで毎日まいにちパソコンを使つかいます。

→ Tôi sử dụng máy tính mỗi ngày trong công việc.

#2

ノートパソコン

máy tính xách tay, laptop

新あたらしいノートパソコンを買かいました。

→ Tôi đã mua một chiếc laptop mới.

#3

画面がめん

HỌA DIỆN

màn hình, giao diện hiển thị

パソコンの画面がめんを見みてください。

→ Hãy nhìn vào màn hình máy tính.

#4

キーボード

bàn phím

新あたらしいキーボードに交換こうかんしました。

→ Tôi đã thay sang bàn phím mới.

#5

キーを打うつ

ĐẢ

gõ phím, nhấn phím, đánh máy

仕事しごとで一日中いちにちじゅうキーを打うっています。

→ Tôi gõ bàn phím cả ngày vì công việc.

#6

マウス

chuột máy tính

マウスを使つかってファイルを開ひらきます。

→ Tôi dùng chuột để mở tệp.

#7

プリンター

máy in

会社かいしゃのプリンターが故障こしょうしました。

→ Máy in của công ty bị hỏng.

#8

ケーブル

dây cáp, cáp kết nối

パソコンにケーブルをつないでください。

→ Hãy nối dây cáp vào máy tính.

#9

ファイル

tệp, tập tin, file

このファイルを開ひらいてください。

→ Hãy mở tệp này.

#10

フォルダ

thư mục, folder

写真しゃしんをこのフォルダに入いれました。

→ Tôi đã cho ảnh vào thư mục này.

#11

印刷いんさつする プリントする

ẤN LOÁT

in, in ấn, in ra giấy

会議かいぎの資料しりょうを印刷いんさつしました。

→ Tôi đã in tài liệu cho cuộc họp.

#12

ネットをつなぐ ネットにつながる

kết nối mạng; kết nối được với Internet

パソコンがネットにつながりません。

→ Máy tính không kết nối được Internet.

#13

ホームページにアクセスする

truy cập trang web, truy cập trang chủ

会社かいしゃのホームページにアクセスしました。

→ Tôi đã truy cập trang web của công ty.

#14

検索けんさくする

KIỂM SÁCH

tìm kiếm, tra cứu trên mạng

ネットで近ちかくの店みせを検索けんさくしました。

→ Tôi đã tìm kiếm các cửa hàng gần đây trên mạng.

#15

クリックする

nhấp chuột, click

このボタンをクリックしてください。

→ Hãy nhấp vào nút này.

#16

ソフト

phần mềm, chương trình máy tính

仕事しごとに必要ひつようなソフトを入いれました。

→ Tôi đã cài phần mềm cần thiết cho công việc.

#17

ダウンロードする

tải xuống, download

ホームページから資料しりょうをダウンロードしました。

→ Tôi đã tải tài liệu từ trang web xuống.

#18

ブログを書かく

THƯ

viết blog, viết bài trên blog

週末しゅうまつに旅行りょこうのブログを書かいています。

→ Cuối tuần tôi viết blog về du lịch.

#19

メール Eメール 電子でんしメール

ĐIỆN TỬ

email, thư điện tử

会社かいしゃからメールが届とどきました。

→ Tôi nhận được email từ công ty.

#20

メールアドレス メルアド メアド

địa chỉ email, địa chỉ thư điện tử

こちらにメールアドレスを入力にゅうりょくしてください。

→ Hãy nhập địa chỉ email vào đây.

#21

写真しゃしんを添付てんぷする

TẢ CHÂN THIÊM PHÓ

đính kèm ảnh, gửi ảnh kèm theo

メールに写真しゃしんを添付てんぷしました。

→ Tôi đã đính kèm ảnh vào email.

#22

ウイルス

virus, vi-rút; virus máy tính

パソコンがウイルスに感染かんせんしました。

→ Máy tính đã bị nhiễm virus.

#23

保存ほぞんする

BẢO TỒN

lưu, lưu trữ, bảo tồn dữ liệu

このファイルをパソコンに保存ほぞんしてください。

→ Hãy lưu tệp này vào máy tính.

#24

削除さくじょする

TƯỚC TRỪ

xóa, loại bỏ, xóa dữ liệu

不要ふようなファイルを削除さくじょしました。

→ Tôi đã xóa những tệp không cần thiết.

#25

入力にゅうりょくする

NHẬP LỰC

nhập, nhập dữ liệu, điền thông tin

名前なまえと住所じゅうしょを入力にゅうりょくしてください。

→ Hãy nhập tên và địa chỉ.

#26

メールを受信じゅしんする メールを受うけ取とる

THỤ TÍN THỤ THỦ

nhận email, nhận thư điện tử

会社かいしゃからメールを受信じゅしんしました。

→ Tôi đã nhận được email từ công ty.

#27

メールを送信そうしんする メールを送おくる

TỐNG TÍN TỐNG

gửi email, gửi thư điện tử

取引先とりひきさきにメールを送信そうしんしました。

→ Tôi đã gửi email cho đối tác.

#28

メールを返信へんしんする 返事へんじをする

PHẢN TÍN PHẢN SỰ

trả lời email, hồi âm, phản hồi

上司じょうしからのメールに返信へんしんしました。

→ Tôi đã trả lời email của cấp trên.

#29

メールを転送てんそうする

CHUYỂN TỐNG

chuyển tiếp email, forward email

同僚どうりょうにメールを転送てんそうしました。

→ Tôi đã chuyển tiếp email cho đồng nghiệp.