Từ vựng Speed Master N3 Bài 43: 慣用句 - Quán ngữ

Bài 43: 慣用句 - Quán ngữ

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 24 từ vựng
#1

頭あたまが痛いたい

ĐẦU THỐNG

đau đầu; đau đầu, phiền não vì một vấn đề khó giải quyết

最近さいきん、人手不足ひとでぶそくで頭あたまが痛いたいです。

→ Gần đây tôi rất đau đầu vì thiếu nhân lực.

#2

頭あたまに来くる

ĐẦU LAI

tức giận, nổi cáu, bực mình

店員てんいんの失礼しつれいな態度たいどに頭あたまに来きました。

→ Tôi rất tức giận vì thái độ bất lịch sự của nhân viên.

#3

顔かおが広ひろい

NHAN QUẢNG

quen biết rộng, có nhiều mối quan hệ

田中たなかさんは業界ぎょうかいで顔かおが広ひろいです。

→ Anh Tanaka có quan hệ rất rộng trong ngành.

#4

顔かおを出だす

NHAN XUẤT

ghé mặt, xuất hiện, tham dự trong thời gian ngắn

仕事帰しごとがえりに会社かいしゃの飲のみ会かいに顔かおを出だしました。

→ Trên đường đi làm về, tôi đã ghé qua buổi liên hoan của công ty.

#5

口くちが堅かたい

KHẨU KIÊN

kín miệng, biết giữ bí mật

彼かれは口くちが堅かたいので、安心あんしんして相談そうだんできます。

→ Anh ấy rất kín miệng nên tôi có thể yên tâm tâm sự.

#6

口くちが軽かるい

KHẨU KHINH

bép xép, không biết giữ bí mật, dễ tiết lộ chuyện người khác

彼かれは口くちが軽かるいから、秘密ひみつは話はなさないほうがいいです。

→ Anh ấy không biết giữ miệng nên tốt nhất đừng kể bí mật.

#7

口くちに合あう

KHẨU HỢP

hợp khẩu vị, vừa miệng

この料理りょうりは私わたしの口くちに合あいます。

→ Món này rất hợp khẩu vị của tôi.

#8

口くちを出だす

KHẨU XUẤT

xen vào, can thiệp bằng lời nói, góp ý khi không được hỏi

人ひとの仕事しごとにあまり口くちを出ださないでください。

→ Đừng xen vào công việc của người khác quá nhiều.

#9

耳みみが痛いたい

NHĨ THỐNG

chói tai, khó nghe vì bị nói trúng khuyết điểm của mình

「もっと勉強べんきょうしなさい」と言いわれると耳みみが痛いたいです。

→ Nghe nói “hãy học nhiều hơn đi” khiến tôi thấy nhức nhối vì bị nói trúng điểm yếu.

#10

耳みみにする

NHĨ

nghe thấy, nghe được, tình cờ nghe nói

最近さいきん、その店みせの名前なまえをよく耳みみにします。

→ Gần đây tôi thường nghe nhắc đến tên cửa hàng đó.

#11

目めが回まわる

MỤC HỒI

chóng mặt, hoa mắt; bận tối mắt tối mũi

年末ねんまつは目めが回まわるほど忙いそがしいです。

→ Cuối năm tôi bận tối mắt tối mũi.

#12

目めに浮うかぶ

MỤC PHÙ

hiện lên trong tâm trí, hiện ra trước mắt

故郷ふるさとの景色けしきが目めに浮うかびます。

→ Cảnh quê hương hiện lên trong tâm trí tôi.

#13

手てが空あく

THỦ KHÔNG

rảnh tay, xong việc và có thời gian rảnh

手てが空あいたら、これを手伝てつだってください。

→ Khi nào rảnh tay thì hãy giúp tôi việc này.

#14

手てが足たりない

THỦ TÚC

thiếu người, thiếu nhân lực, không đủ người làm

週末しゅうまつは店みせが忙いそがしくて、手が足たりません。

→ Cuối tuần cửa hàng rất bận nên không đủ người làm.

#15

手てを貸かす

THỦ THẢI

giúp một tay, giúp đỡ, hỗ trợ

荷物にもつが多おおいので、ちょっと手てを貸かしてください。

→ Hành lý nhiều quá nên hãy giúp tôi một tay.

#16

気きが合あう

KHÍ HỢP

hợp tính, hợp nhau, tâm đầu ý hợp

新あたらしい同僚どうりょうとは気きが合あいます。

→ Tôi rất hợp tính với đồng nghiệp mới.

#17

気きがする

KHÍ

có cảm giác, cảm thấy, có linh cảm

今日きょうはいい一日いちにちになる気きがします。

→ Tôi có cảm giác hôm nay sẽ là một ngày tốt đẹp.

#18

気きがつく

KHÍ

nhận ra, nhận thấy, để ý thấy

電車でんしゃを降おりてから忘わすれ物ものに気きがつきました。

→ Sau khi xuống tàu tôi mới nhận ra mình để quên đồ.

#19

気きに入いる

KHÍ NHẬP

thích, ưng ý, vừa ý

この部屋へやが気きに入いったので、借かりることにしました。

→ Tôi thích căn phòng này nên quyết định thuê.

#20

気きにする

KHÍ

để ý, bận tâm, lo lắng về điều gì

小ちいさなミスをあまり気きにしないでください。

→ Đừng quá bận tâm về những lỗi nhỏ.

#21

気きになる

KHÍ

bận tâm, lo lắng; để ý, thấy quan tâm, tò mò về điều gì

駅前えきまえにできた新あたらしい店みせが気きになります。

→ Tôi đang khá tò mò về cửa hàng mới mở trước ga.

#22

気きを使つかう

KHÍ SỬ

để ý, quan tâm đến người khác; giữ ý, ý tứ

職場しょくばでは周まわりの人ひとに気きを使つかいます。

→ Ở nơi làm việc, tôi luôn chú ý cư xử với những người xung quanh.

#23

首くびになる

THỦ

bị sa thải, bị mất việc, bị đuổi việc

会社かいしゃのルールを何度なんども破やぶって、首くびになりました。

→ Anh ấy nhiều lần vi phạm quy định công ty nên đã bị sa thải.

#24

腹はらが立たつ 腹はらを立たてる

PHÚC LẬP

tức giận, nổi giận, bực mình

電車でんしゃでマナーを守まもらない人ひとを見みると腹はらが立たちます。

→ Tôi thấy bực mình khi nhìn thấy người không tuân thủ phép lịch sự trên tàu.