Từ vựng Speed Master N3 Bài 18: 国・会社 - Đất nước, Xã hội

Bài 18: 国・会社 - Đất nước, Xã hội

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 58 từ vựng
#1

政治せいじ

CHÍNH TRỊ

Chính trị

日本にほんの政治せいじについて勉強べんきょうします。

→ Tôi học về chính trị Nhật Bản.

#2

選挙せんきょ

TUYỂN CỬ

Tuyển cử, bầu cử

日曜日にちようびは市長しちょうの選挙せんきょがあります。

→ Chủ nhật sẽ có cuộc bầu cử thị trưởng.

#3

投票とうひょうする

ĐẦU PHIẾU

Bầu chọn, bỏ phiếu

選挙せんきょに行いって投票とうひょうしました。

→ Tôi đã đi bầu cử và bỏ phiếu.

#4

代表だいひょう

ĐẠI BIỂU

Đại biểu, đại diện

クラスの代表だいひょうとしてスピーチをします。

→ Tôi sẽ phát biểu với tư cách là đại diện của lớp.

#5

候補者こうほしゃ

HẬU BỔ GIẢ

Ứng cử viên

あの候補者こうほしゃの政策せいさくに賛成さんせいします。

→ Tôi tán thành chính sách của ứng cử viên đó.

#6

演説えんぜつする

DIỄN THUYẾT

Diễn thuyết

駅前えきまえで政治家せいじかが演説えんぜつしています。

→ Chính trị gia đang diễn thuyết trước nhà ga.

#7

首相しゅしょう

THỦ TƯỚNG

Thủ tướng

日本にほんの首相しゅしょうが新あたらしくなりました。

→ Nhật Bản đã có thủ tướng mới.

#8

政府せいふ

CHÍNH PHỦ

Chính phủ

政府せいふが新あたらしいルールを発表はっぴょうしました。

→ Chính phủ đã công bố quy định mới.

#9

首都しゅと

THỦ ĐÔ

Thủ đô

日本にほんの首都しゅとは東京とうきょうです。

→ Thủ đô của Nhật Bản là Tokyo.

#10

全国ぜんこく

TOÀN QUỐC

Toàn quốc

今日きょうは全国ぜんこくで雨あめが降ふっています。

→ Hôm nay trời mưa trên toàn quốc.

#11

地方ちほう

ĐỊA PHƯƠNG

Địa phương

地方ちほうの生活せいかつは静しずかでリラックスできます。

→ Cuộc sống ở địa phương rất yên tĩnh và thư giãn.

#12

県けん

HUYỆN

Tỉnh (Huyện)

日本にほんには43けんの県があります。

→ Nhật Bản có 43 tỉnh.

#13

東京都とうきょうと

ĐÔNG KINH ĐÔ

Tỉnh Tokyo, Đô Tokyo

東京都とうきょうとは人口じんこうがとても多おおいです。

→ Tokyo có dân số rất đông.

#14

北海道ほっかいどう

BẮC HẢI ĐẠO

Tỉnh Hokkaido

冬ふゆの北海道ほっかいどうでスキーをしたいです。

→ Tôi muốn đi trượt tuyết ở Hokkaido vào mùa đông.

#15

大阪府おおさかふ

ĐẠI PHẢN PHỦ

Tỉnh Osaka, Phủ Osaka

大阪府おおさかふはたこ焼やきが有名ゆうめいです。

→ Osaka nổi tiếng với món bánh bạch tuộc nướng (takoyaki).

#16

京都府きょうとふ

KINH ĐÔ PHỦ

Tỉnh Kyoto, Phủ Kyoto

京都府きょうとふには古ふるいお寺てらがたくさんあります。

→ Ở Kyoto có rất nhiều ngôi chùa cổ.

#17

都市とし

ĐÔ THỊ

Thành phố, đô thị

東京とうきょうは世界せかいでも大おおきな都市としです。

→ Tokyo là một thành phố lớn trên thế giới.

#18

市町村しちょうそん

THỊ ĐINH THÔN

Thành phố, thị trấn và làng mạc

市町村しちょうそんの役場やくばで手続てつづきをします。

→ Tôi làm thủ tục ở ủy ban xã/thị trấn.

#19

都会とかい

ĐÔ HỘI

Thành phố lớn, đô hội

都会とかいの生活せいかつは便利べんりですが、疲つかれます。

→ Cuộc sống ở thành phố lớn thì tiện lợi nhưng cũng mệt mỏi.

#20

田舎いなか

ĐIỀN XÁ

Quê, nông thôn

お盆ぼん休やすみに田舎いなかへ帰かえります。

→ Tôi sẽ về quê vào kỳ nghỉ Obon.

#21

地域ちいき

ĐỊA VỰC

Vùng, khu vực

この地域ちいきは安全あんぜんで住すみやすいです。

→ Khu vực này an toàn và dễ sống.

#22

郊外こうがい

GIAO NGOẠI

Ngoại ô

将来しょうらい、郊外こうがいに家いえを買かいたいです。

→ Tương lai tôi muốn mua nhà ở vùng ngoại ô.

#23

市長しちょう

THỊ TRƯỞNG

Thị trưởng

新あたらしい市長しちょうが選えらばれました。

→ Thị trưởng mới đã được bầu chọn.

#24

市役所しやくしょ

THỊ DỊCH SỞ

Ủy ban, cơ quan hành chính thành phố

市役所しやくしょで引ひっ越こしの手続てつづきをします。

→ Tôi làm thủ tục chuyển nhà ở ủy ban thành phố.

#25

役人やくにん

DỊCH NHÂN

Công chức nhà nước

彼かれは国くにの役人やくにんとして働はたらいています。

→ Anh ấy đang làm việc với tư cách là công chức nhà nước.

#26

国民こくみん

QUỐC DÂN

Quốc dân, người dân

政府せいふは国民こくみんの声こえを聞きくべきです。

→ Chính phủ nên lắng nghe tiếng nói của người dân.

#27

市民しみん

THỊ DÂN

Dân thành phố, công dân

市民しみんプールは安やすくて便利べんりです。

→ Bể bơi công cộng của thành phố rẻ và tiện lợi.

#28

住民じゅうみん

TRÚ DÂN

Dân thường, cư dân

近ちかくの住民じゅうみんと挨拶あいさつを交かよわします。

→ Tôi trao đổi lời chào với cư dân xung quanh.

#29

公共こうきょうの

CÔNG CỘNG

Công cộng

公共こうきょうの場ばでは静しずかにしましょう。

→ Hãy giữ im lặng ở nơi công cộng.

#30

法律ほうりつを守まもる

PHÁP LUẬT THỦ

Tuân thủ pháp luật, bảo vệ pháp luật

日本にほんに住すむなら、法律ほうりつを守まもるのは当然とうぜんです。

→ Sống ở Nhật thì việc tuân thủ pháp luật là điều đương nhiên.

#31

規則きそく;ルール

QUY TẮC

Quy tắc, luật lệ

会社かいしゃのルールを守まもって働はたらきます。

→ Tôi làm việc và tuân thủ quy tắc của công ty.

#32

税金ぜいきんがかかる

THUẾ KIM

Bị đánh thuế, mất tiền thuế

車くるまを持もつと、毎年まいとし税金ぜいきんがかかります。

→ Sở hữu ô tô thì mỗi năm đều mất tiền thuế.

#33

消費税しょうひぜい

TIÊU PHÍ THUẾ

Thuế tiêu dùng

日本にほんの消費税しょうひぜいは現在げんざい10%です。

→ Thuế tiêu dùng của Nhật Bản hiện tại là 10%.

#34

権利けんり

QUYỀN LỢI

Quyền lợi

私わたしたちには休やすむ権利けんりがあります。

→ Chúng ta có quyền được nghỉ ngơi.

#35

義務ぎむ

NGHĨA VỤ

Nghĩa vụ

税金ぜいきんを払はらうのは国民こくみんの義務ぎむです。

→ Nộp thuế là nghĩa vụ của người dân.

#36

社会問題しゃかいもんだい

XÃ HỘI VẤN ĐỀ

Vấn đề xã hội

少子化しょうしかは深刻しんこくな社会問題しゃかいもんだいです。

→ Tỷ lệ sinh giảm là một vấn đề xã hội nghiêm trọng.

#37

犯罪はんざいを防ふせぐ

PHẠM TỘI PHÒNG

Ngăn chặn tội phạm

犯罪はんざいを防ふせぐために防犯ぼうはんカメラを設置せっちしました。

→ Đã lắp đặt camera an ninh để ngăn chặn tội phạm.

#38

治安ちあんがいい

TRỊ AN

Khu an toàn, trị an tốt

日本にほんは世界せかいでも治安ちあんがいい国くにです。

→ Nhật Bản là quốc gia có trị an tốt trên thế giới.

#39

いじめ

Bắt nạt

学校がっこうでのいじめは絶対ぜったいにだめです。

→ Bắt nạt ở trường học là điều tuyệt đối không được phép.

#40

自殺じさつ

TỰ SÁT

Tự sát

若わかい人ひとの自殺じさつが増ふえているそうです。

→ Nghe nói số vụ tự sát ở người trẻ đang tăng.

#41

暴力ぼうりょくをふるう

BẠO LỰC

Dùng bạo lực

どんな理由りゆうがあっても、暴力ぼうりょくをふるってはいけません。

→ Dù có lý do gì đi nữa cũng không được dùng bạo lực.

#42

深刻しんこくな事件じけん

THÂM KHẮC SỰ KIỆN

Vụ án nghiêm trọng

近ちかくで深刻しんこくな事件じけんが起おきました。

→ Gần đây đã xảy ra một vụ án nghiêm trọng.

#43

少子化しょうしかが進すすむ

THIẾU TỬ HÓA TIẾN

Tỷ lệ sinh giảm đang tiếp diễn

日本にほんでは少子化しょうしかが進すすんでいて心配しんぱいです。

→ Ở Nhật Bản, tỷ lệ sinh giảm đang tiếp diễn nên rất đáng lo.

#44

高齢化こうれいか

CAO LINH HÓA

Sự già hóa (dân số)

日本にほんの高齢化こうれいかはとても早はやいです。

→ Sự già hóa dân số ở Nhật Bản diễn ra rất nhanh.

#45

フリーター

Người làm nghề tự do, bán thời gian

大学だいがくを卒業そつぎょうして、しばらくフリーターをしていました。

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi đã làm công việc bán thời gian một khoảng thời gian.

#46

公害こうがい

CÔNG HẠI

Ô nhiễm (do công nghiệp/công cộng)

昔むかし、日本にほんでは工場こうじょうの公害こうがいが問題もんだいになりました。

→ Ngày xưa ở Nhật Bản, ô nhiễm từ các nhà máy từng là một vấn đề lớn.

#47

汚染おせんする

Ô NHIỄM

Làm ô nhiễm

川かわの水みずが汚染おせんされて、魚かなが住すめなくなりました。

→ Nước sông bị ô nhiễm khiến cá không thể sống được nữa.

#48

騒音そうおん

TAO ÂM

Tiếng ồn

工事こうじの騒音そうおんで夜よる眠ねむれません。

→ Vì tiếng ồn của công trình nên ban đêm tôi không ngủ được.

#49

排気はいきガス

BÀI KHÍ

Khí thải, khí ga

車くるまの排気はいきガスは空気くうきを汚よごします。

→ Khí thải của ô tô làm ô nhiễm không khí.

#50

世よの中なか;世間せけん

THẾ TRUNG; THẾ GIAN

Trong thế gian, xã hội

世よの中なかはどんどん変かわっていきます。

→ Xã hội đang dần dần thay đổi.

#51

ビザ

Visa, thị thực

日本にほんで働はたらくために就労しゅうろうビザを申請しんせいしました。

→ Tôi đã xin visa lao động để làm việc tại Nhật Bản.

#52

外国人登録証がいこくじんとうろくしょう

NGOẠI QUỐC NHÂN ĐĂNG LỤC CHỨNG

Thẻ đăng ký người nước ngoài (thẻ tạm trú)

役所やくしょで外国人登録証がいこくじんとうろくしょうの手続てつづきをします。

→ Tôi làm thủ tục thẻ đăng ký người nước ngoài tại cơ quan hành chính.

#53

身分証明書みぶんしょうめいしょ

THÂN PHÂN CHỨNG MINH THƯ

Chứng minh thư, giấy tờ tùy thân

銀行ぎんこうで身分証明書みぶんしょうめいしょの提示ていじを求もとめられました。

→ Tôi bị yêu cầu xuất trình giấy tờ tùy thân ở ngân hàng.

#54

環境かんきょう

HOÀN CẢNH

Môi trường

環境かんきょうに優やさしいエコバッグを使つかいます。

→ Tôi sử dụng túi sinh thái thân thiện với môi trường.

#55

パトカー

Xe cảnh sát

パトカーのサイレンの音おとが聞きこえます。

→ Tôi nghe thấy tiếng còi của xe cảnh sát.

#56

消防車しょうぼうしゃ

TIÊU PHÒNG XA

Xe cứu hỏa

火事かじが起おきて、消防車しょうぼうしゃが急いそいで向むかっています。

→ Xảy ra hỏa hoạn nên xe cứu hỏa đang gấp rút chạy đến.

#57

救急車きゅうきゅうしゃ

CỨU CẤP XA

Xe cứu thương

道みちで倒たおれた人ひとのために救急車きゅうきゅうしゃを呼よびました。

→ Tôi đã gọi xe cứu thương cho người bị ngất trên đường.

#58

大統領だいとうりょう

ĐẠI THỐNG LĨNH

Tổng thống

アメリカの大統領だいとうりょうが日本にほんを訪問ほうもんします。

→ Tổng thống Mỹ sẽ đến thăm Nhật Bản.