Từ vựng Speed Master N3 Bài 31: どんなもの? どんなこと- Vật như thế nào? Việc như thế nào

Bài 31: どんなもの? どんなこと- Vật như thế nào? Việc như thế nào

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 52 từ vựng
#1

様子ようす

DẠNG TỬ

tình hình, tình trạng, dáng vẻ, biểu hiện

店みせの中なかの様子ようすを見みてきます。

→ Tôi sẽ vào xem tình hình bên trong cửa hàng.

#2

状態じょうたい

TRẠNG THÁI

trạng thái, tình trạng

この中古車ちゅうこしゃは状態じょうたいがいいです。

→ Chiếc xe cũ này vẫn trong tình trạng tốt.

#3

基本的きほんてきな知識ちしき

CƠ BẢN ĐÍCH TRI THỨC

kiến thức cơ bản, hiểu biết cơ bản

仕事しごとには基本的きほんてきなパソコンの知識ちしきが必要ひつようです。

→ Công việc này cần kiến thức máy tính cơ bản.

#4

重要じゅうような資料しりょう

TRỌNG YẾU TƯ LIỆU

tài liệu quan trọng

重要じゅうような資料しりょうをメールで送おくりました。

→ Tôi đã gửi tài liệu quan trọng qua email.

#5

正確せいかくな情報じょうほう

CHÍNH XÁC TÌNH BÁO

thông tin chính xác

正確せいかくな情報じょうほうを確認かくにんしてください。

→ Hãy xác nhận thông tin chính xác.

#6

完全かんぜんなデータ

HOÀN TOÀN

dữ liệu đầy đủ, hoàn chỉnh

まだ完全かんぜんなデータはそろっていません。

→ Dữ liệu đầy đủ vẫn chưa được tập hợp đủ.

#7

さまざまな料理りょうり

LIỆU LÝ

nhiều món ăn đa dạng, đủ loại món ăn

東京とうきょうではさまざまな国くにの料理りょうりが楽たのしめます。

→ Ở Tokyo có thể thưởng thức nhiều món ăn từ các quốc gia khác nhau.

#8

豊ゆたかな自然しぜん

PHONG TỰ NHIÊN

thiên nhiên phong phú, môi trường tự nhiên trù phú

北海道ほっかいどうは豊ゆたかな自然しぜんで有名ゆうめいです。

→ Hokkaido nổi tiếng với thiên nhiên phong phú.

#9

貧まずしい家庭かてい

BẦN GIA ĐÌNH

gia đình nghèo, gia đình có hoàn cảnh khó khăn

彼かれは貧まずしい家庭かていで育そだちました。

→ Anh ấy lớn lên trong một gia đình nghèo.

#10

親したしい関係かんけい

THÂN QUAN HỆ

mối quan hệ thân thiết, quan hệ gần gũi

取引先とりひきさきとは親したしい関係かんけいを築きずいています。

→ Chúng tôi đã xây dựng mối quan hệ thân thiết với đối tác.

#11

詳くわしい地図ちず

TƯỜNG ĐỊA ĐỒ

bản đồ chi tiết

駅えきで詳くわしい地図ちずをもらいました。

→ Tôi đã lấy một tấm bản đồ chi tiết ở nhà ga.

#12

あいまいな返事へんじ

PHẢN SỰ

câu trả lời mơ hồ, câu trả lời không rõ ràng

あいまいな返事へんじをしないでください。

→ Đừng trả lời một cách mơ hồ.

#13

激はげしい雨あめ

KÍCH VŨ

mưa lớn, mưa dữ dội

午後ごごから激はげしい雨あめが降ふりました。

→ Từ chiều đã có mưa lớn.

#14

夢中むちゅうで読よむ

MỘNG TRUNG ĐỘC

đọc say mê, mải mê đọc

電車でんしゃの中なかで小説しょうせつを夢中むちゅうで読よみました。

→ Tôi mải mê đọc tiểu thuyết trên tàu.

#15

高価こうかな品物しなもの

CAO GIÁ PHẨM VẬT

món đồ đắt tiền, hàng hóa có giá trị cao

高価こうかな品物しなものなので、大切たいせつに使つかいます。

→ Vì là món đồ đắt tiền nên tôi sẽ sử dụng cẩn thận.

#16

無駄むだな努力どりょく

VÔ ĐÀ NỖ LỰC

nỗ lực vô ích, công sức uổng phí

今いままでの努力どりょくは無駄むだではありません。

→ Những nỗ lực từ trước đến nay không hề vô ích.

#17

国際的こくさいてきな会議かいぎ

QUỐC TẾ ĐÍCH HỘI NGHỊ

hội nghị quốc tế, hội nghị mang tính quốc tế

東京とうきょうで国際的こくさいてきな会議かいぎが開ひらかれました。

→ Một hội nghị quốc tế đã được tổ chức tại Tokyo.

#18

実行可能じっこうかのうな計画けいかく

THỰC HÀNH KHẢ NĂNG KẾ HOẠCH

kế hoạch khả thi, kế hoạch có thể thực hiện được

実行可能じっこうかのうな計画けいかくを立たてましょう。

→ Hãy lập một kế hoạch khả thi.

#19

不可能ふかのうな

BẤT KHẢ NĂNG

không thể, bất khả thi

この仕事しごとを一日いちにちで終おわらせるのは不可能ふかのうです。

→ Hoàn thành công việc này trong một ngày là không thể.

#20

形かたち

HÌNH

hình dạng, hình dáng, hình thức

この建物たてものは変かわった形かたちをしています。

→ Tòa nhà này có hình dáng khá đặc biệt.

#21

平たいらな場所ばしょ

BÌNH TRƯỜNG SỞ

nơi bằng phẳng, địa điểm bằng phẳng

平たいらな場所ばしょに車くるまを止とめてください。

→ Hãy đỗ xe ở nơi bằng phẳng.

#22

険けわしい山道やまみち

HIỂM SƠN ĐẠO

đường núi hiểm trở, đường núi dốc

険けわしい山道やまみちを三時間さんじかん歩あるきました。

→ Tôi đã đi bộ ba tiếng trên con đường núi hiểm trở.

#23

鋭するどいナイフ

NHUỆ

con dao sắc bén

鋭するどいナイフなので、気きをつけてください。

→ Con dao này rất sắc nên hãy cẩn thận.

#24

判断はんだん

PHÁN ĐOÁN

phán đoán, nhận định, quyết định dựa trên tình hình

状況じょうきょうを見みて判断はんだんしてください。

→ Hãy xem tình hình rồi đưa ra phán đoán.

#25

評価ひょうか

BÌNH GIÁ

đánh giá, nhận xét

上司じょうしから高たかい評価ひょうかを受うけました。

→ Tôi nhận được đánh giá cao từ cấp trên.

#26

当然とうぜんの結果けっか

ĐƯƠNG NHIÊN KẾT QUẢ

kết quả tất nhiên, kết quả đương nhiên

毎日まいにち練習れんしゅうしたので、合格ごうかくは当然とうぜんの結果けっかです。

→ Vì luyện tập mỗi ngày nên việc đỗ là kết quả tất nhiên.

#27

当あたり前まえ

ĐƯƠNG TIỀN

đương nhiên, hiển nhiên, bình thường

電車でんしゃではマナーを守まもるのが当あたり前まえです。

→ Tuân thủ phép lịch sự trên tàu là điều đương nhiên.

#28

意外いがいな方法ほうほう

Ý NGOẠI PHƯƠNG PHÁP

phương pháp bất ngờ, cách làm không ngờ tới

意外いがいな方法ほうほうで問題もんだいが解決かいけつしました。

→ Vấn đề đã được giải quyết bằng một cách không ngờ tới.

#29

くだらない本ほん

BẢN

cuốn sách nhảm nhí, vô bổ, không đáng đọc

くだらない本ほんだと思おもいましたが、意外いと面白おもしろかったです。

→ Tôi tưởng là cuốn sách nhảm nhí, nhưng không ngờ lại khá thú vị.

#30

つまらない話はなし

THOẠI

câu chuyện nhàm chán, chuyện không thú vị

つまらない話はなしを長ながく聞きかされました。

→ Tôi phải nghe một câu chuyện nhàm chán rất lâu.

#31

怪あやしい男おとこ

QUÁI NAM

người đàn ông khả nghi, đáng ngờ

駅前えきまえで怪あやしい男おとこを見みかけました。

→ Tôi nhìn thấy một người đàn ông khả nghi trước nhà ga.

#32

贅沢ぜいたくな生活せいかつ

XA XỈ SINH HOẠT

cuộc sống xa hoa, cuộc sống xa xỉ

贅沢ぜいたくな生活せいかつには興味きょうみがありません。

→ Tôi không hứng thú với cuộc sống xa hoa.

#33

満足まんぞくな結果けっか

MÃN TÚC KẾT QUẢ

kết quả thỏa đáng, kết quả khiến mình hài lòng

今回は満足まんぞくな結果けっかが得えられました。

→ Lần này tôi đã đạt được kết quả thỏa đáng.

#34

不足ふそくな

BẤT TÚC

thiếu, không đủ, thiếu hụt

説明せつめいが不足ふそくしていて、よく分わかりませんでした。

→ Phần giải thích còn thiếu nên tôi không hiểu rõ.

#35

気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm xúc, tâm trạng, cảm giác, tình cảm

自分じぶんの気持きもちを正直しょうじきに伝つたえました。

→ Tôi đã thành thật nói ra cảm xúc của mình.

#36

不安ふあんな日々ひび

BẤT AN NHẬT NHẬT

những ngày tháng bất an, những ngày đầy lo lắng

結果けっかが出でるまで不安ふあんな日々ひびが続つづきました。

→ Những ngày lo lắng kéo dài cho đến khi có kết quả.

#37

恐おそろしい事件じけん

KHỦNG SỰ KIỆN

vụ việc đáng sợ, vụ án kinh hoàng

ニュースで恐おそろしい事件じけんを知しりました。

→ Tôi biết về một vụ việc kinh hoàng qua tin tức.

#38

うらやましい

ghen tị, ngưỡng mộ và mong mình cũng được như vậy

毎年まいとし海外旅行かいがいりょこうに行いけるなんて、うらやましいです。

→ Năm nào cũng được đi du lịch nước ngoài, thật đáng ghen tị.

#39

負まけて悔くやしい

PHỤ HỐI

ấm ức, cay cú, tiếc nuối vì thua

試合しあいに負まけて本当ほんとうに悔くやしいです。

→ Tôi thực sự rất tiếc và ấm ức vì thua trận.

#40

胸むねが苦くるしい

HUNG KHỔ

tức ngực, khó chịu ở ngực; đau khổ, đau thắt lòng

息いきをすると胸むねが苦くるしいです。

→ Tôi thấy tức ngực khi thở.

#41

不思議ふしぎな出来事できごと

BẤT TƯ NGHỊ XUẤT LAI SỰ

sự việc kỳ lạ, chuyện khó hiểu, chuyện bí ẩn

旅行中りょこうちゅうに不思議ふしぎな出来事できごとがありました。

→ Trong chuyến du lịch đã xảy ra một chuyện kỳ lạ.

#42

幸しあわせな家庭かてい

HẠNH GIA ĐÌNH

gia đình hạnh phúc, mái ấm hạnh phúc

将来しょうらいは幸しあわせな家庭かていを作つくりたいです。

→ Sau này tôi muốn xây dựng một gia đình hạnh phúc.

#43

懐なつかしい場所ばしょ

HOÀI TRƯỜNG SỞ

nơi gợi nhiều kỷ niệm, nơi khiến mình nhớ về ngày xưa

久ひさしぶりに懐なつかしい場所ばしょを訪たずねました。

→ Sau một thời gian dài, tôi đã trở lại nơi đầy kỷ niệm.

#44

興味深きょうみぶかい話はなし

HƯNG VỊ THÂM THOẠI

câu chuyện thú vị, câu chuyện đáng quan tâm

先生せんせいから興味深きょうみぶかい話はなしを聞ききました。

→ Tôi đã nghe một câu chuyện thú vị từ thầy giáo.

#45

退屈たいくつな話はなし

THOÁI KHUẤT THOẠI

câu chuyện nhàm chán, buồn tẻ

退屈たいくつな話はなしで眠ねむくなりました。

→ Câu chuyện nhàm chán khiến tôi buồn ngủ.

#46

面倒めんどうな仕事しごと

DIỆN ĐẢO SĨ SỰ

công việc phiền phức, rắc rối, tốn công

面倒めんどうな仕事しごとは午前中ごぜんちゅうに終おわらせます。

→ Tôi hoàn thành những công việc phiền phức vào buổi sáng.

#47

感覚かんかく

CẢM GIÁC

cảm giác, giác quan, cảm nhận

寒さむくて指ゆびの感覚かんかくがありません。

→ Trời lạnh đến mức tôi mất cảm giác ở ngón tay.

#48

背中せなかがかゆい

BỐI TRUNG

ngứa lưng

汗あせをかいて背中せなかがかゆいです。

→ Tôi đổ mồ hôi nên bị ngứa lưng.

#49

息いきがくさい

TỨC

hơi thở có mùi, hôi miệng

朝あさ起おきたとき、息いきがくさいことがあります。

→ Đôi khi lúc mới ngủ dậy hơi thở có mùi.

#50

光ひかりがまぶしい

QUANG

ánh sáng chói mắt, bị chói vì ánh sáng

朝あさの光ひかりがまぶしいです。

→ Ánh sáng buổi sáng rất chói mắt.

#51

蒸むし暑あつい夜よる

CHƯNG THỬ DẠ

đêm nóng ẩm, đêm oi bức

日本にほんの夏なつは蒸むし暑あつい夜よるが多おおいです。

→ Mùa hè ở Nhật có nhiều đêm nóng ẩm.

#52

楽らくな仕事しごと

LẠC SĨ SỰ

công việc nhẹ nhàng, công việc không quá vất vả

楽らくな仕事しごとばかりではありません。

→ Không phải công việc nào cũng nhẹ nhàng.