Từ vựng Speed Master N3 Bài 40: 「~する」の形の動詞 - Động từ dạng 1

Bài 40: 「~する」の形の動詞 - Động từ dạng 1

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 48 từ vựng
#1

気持きもち

KHÍ TRÌ

cảm giác, cảm xúc, tâm trạng, tình cảm

今いまの気持きもちを正直しょうじきに話はなしました。

→ Tôi đã thành thật nói ra cảm xúc hiện tại của mình.

#2

がまんする

chịu đựng, nhẫn nhịn, cố chịu

電車でんしゃが来くるまで寒さむさをがまんしました。

→ Tôi cố chịu lạnh cho đến khi tàu đến.

#3

感謝かんしゃする

CẢM TẠ

cảm ơn, biết ơn, bày tỏ lòng biết ơn

助たすけてくれた同僚どうりょうに感謝かんしゃしています。

→ Tôi rất biết ơn người đồng nghiệp đã giúp đỡ mình.

#4

感心かんしんする

CẢM TÂM

cảm phục, thán phục, khâm phục

彼かれの日本語にほんごの上手じょうずさに感心かんしんしました。

→ Tôi rất thán phục khả năng tiếng Nhật của anh ấy.

#5

感動かんどうする

CẢM ĐỘNG

cảm động, xúc động

京都きょうとの紅葉こうようを見みて感動かんどうしました。

→ Tôi rất xúc động trước cảnh lá đỏ ở Kyoto.

#6

緊張きんちょうする

KHẨN TRƯƠNG

căng thẳng, hồi hộp

面接めんせつの前まえはとても緊張きんちょうしました。

→ Tôi rất căng thẳng trước buổi phỏng vấn.

#7

興奮こうふんする

HƯNG PHẤN

hưng phấn, phấn khích, kích động

試合しあいを見みてみんな興奮こうふんしていました。

→ Mọi người đều phấn khích khi xem trận đấu.

#8

想像そうぞうする

TƯỞNG TƯỢNG

tưởng tượng, hình dung

十年後じゅうねんごの生活せいかつを想像そうぞうしてみました。

→ Tôi thử tưởng tượng cuộc sống của mình sau 10 năm.

#9

尊敬そんけいする

TÔN KÍNH

kính trọng, tôn trọng, ngưỡng mộ

私わたしは職場しょくばの先輩せんぱいを尊敬そんけいしています。

→ Tôi rất kính trọng tiền bối ở nơi làm việc.

#10

反省はんせいする

PHẢN TỈNH

tự kiểm điểm, nhìn lại bản thân, rút kinh nghiệm

自分じぶんのミスを反省はんせいしました。

→ Tôi đã tự kiểm điểm về sai sót của mình.

#11

理解りかいする

LÝ GIẢI

hiểu, lý giải, thấu hiểu

先生せんせいの説明せつめいをやっと理解りかいできました。

→ Cuối cùng tôi cũng hiểu được lời giải thích của giáo viên.

#12

握手あくしゅする

ÁC THỦ

bắt tay

取引先とりひきさきの人ひとと握手あくしゅしました。

→ Tôi đã bắt tay với người bên phía đối tác.

#13

応援おうえんする

ỨNG VIỆN

cổ vũ, ủng hộ, động viên

駅伝えきでんで地元じもとのチームを応援おうえんしました。

→ Tôi đã cổ vũ đội địa phương trong cuộc thi chạy tiếp sức Ekiden.

#14

乾杯かんぱいする

CAN BÔI

nâng ly, cụng ly, chúc mừng

忘年会ぼうねんかいでみんなで乾杯かんぱいしました。

→ Mọi người đã cùng nâng ly trong tiệc cuối năm.

#15

協力きょうりょくする

HIỆP LỰC

hợp tác, phối hợp, cùng giúp sức

みんなで協力きょうりょくして仕事しごとを終おわらせました。

→ Mọi người đã cùng hợp tác để hoàn thành công việc.

#16

競争きょうそうする

CẠNH TRANH

cạnh tranh, thi đua

二社にしゃは同おなじ市場しじょうで競争きょうそうしています。

→ Hai công ty đang cạnh tranh trong cùng một thị trường.

#17

許可きょかする

HỨA KHẢ

cho phép, chấp thuận

会社かいしゃが在宅勤務ざいたくきんむを許可きょかしました。

→ Công ty đã cho phép làm việc tại nhà.

#18

伝言でんごんする

TRUYỀN NGÔN

nhắn lại, truyền lời, để lại lời nhắn

田中たなかさんに伝言でんごんをお願ねがいします。

→ Phiền bạn nhắn lại giúp tôi với anh Tanaka.

#19

仲直なかなおりする

TRỌNG TRỰC

làm lành, hòa giải, giảng hòa

けんかした友達ともだちと仲直なかなおりしました。

→ Tôi đã làm lành với người bạn mà mình cãi nhau.

#20

拍手はくしゅする

PHÁCH THỦ

vỗ tay, hoan nghênh bằng tiếng vỗ tay

発表はっぴょうが終おわると、みんな拍手はくしゅしました。

→ Khi bài thuyết trình kết thúc, mọi người đã vỗ tay.

#21

反対はんたいする

PHẢN ĐỐI

phản đối, không đồng ý

父ちちは私わたしの転職てんしょくに反対はんたいしました。

→ Bố tôi phản đối việc tôi chuyển việc.

#22

無視むしする

VÔ THỊ

phớt lờ, làm ngơ, không để ý

大事だいじな連絡れんらくを無視むししてはいけません。

→ Không được phớt lờ những thông báo quan trọng.

#23

約束やくそくする

ƯỚC THÚC

hứa, hẹn, cam kết

来週らいしゅうまた会あうと約束やくそくしました。

→ Chúng tôi đã hẹn tuần sau sẽ gặp lại.

#24

通訳つうやくする

THÔNG DỊCH

phiên dịch, thông dịch

会議かいぎで日本語にほんごを英語えいごに通訳つうやくしました。

→ Tôi đã phiên dịch tiếng Nhật sang tiếng Anh trong cuộc họp.

#25

様子ようす

DẠNG TỬ

tình hình, tình trạng, dáng vẻ, biểu hiện

店みせの中なかの様子ようすを見みてきます。

→ Tôi sẽ vào xem tình hình bên trong cửa hàng.

#26

出来事できごと

XUẤT LAI SỰ

sự việc, sự kiện, chuyện xảy ra

旅行中りょこうちゅうに面白おもしろい出来事できごとがありました。

→ Trong chuyến du lịch đã xảy ra một chuyện thú vị.

#27

影響えいきょうする

ẢNH HƯỞNG

ảnh hưởng, tác động

大雪おおゆきが電車でんしゃの運行うんこうに影響えいきょうしました。

→ Tuyết lớn đã ảnh hưởng đến hoạt động của tàu.

#28

延期えんきする

DIÊN KỲ

hoãn, trì hoãn, dời sang thời gian khác

台風たいふうのため、イベントを延期えんきしました。

→ Do bão nên sự kiện đã được hoãn lại.

#29

活躍かつやくする

HOẠT DƯỢC

hoạt động tích cực, thể hiện năng lực, có nhiều thành tích

彼かれは日本にほんの会社かいしゃで活躍かつやくしています。

→ Anh ấy đang làm việc rất năng nổ và thành công tại một công ty Nhật.

#30

完成かんせいする

HOÀN THÀNH

hoàn thành, hoàn thiện

新あたらしい駅えきが完成かんせいしました。

→ Nhà ga mới đã hoàn thành.

#31

乾燥かんそうする

CAN TÁO

khô, trở nên khô; làm khô, sấy khô

冬ふゆは空気くうきが乾燥かんそうします。

→ Vào mùa đông, không khí trở nên khô hanh.

#32

故障こしょうする

CỐ CHƯỚNG

hỏng, gặp sự cố, trục trặc

駅えきのエスカレーターが故障こしょうしています。

→ Thang cuốn ở nhà ga đang bị hỏng.

#33

終了しゅうりょうする

CHUNG LIỄU

kết thúc, chấm dứt, hoàn tất

受付うけつけは午後ごご五時ごじに終了しゅうりょうします。

→ Việc tiếp nhận sẽ kết thúc lúc 5 giờ chiều.

#34

成功せいこうする

THÀNH CÔNG

thành công, đạt được kết quả tốt

新あたらしいプロジェクトが成功せいこうしました。

→ Dự án mới đã thành công.

#35

成長せいちょうする

THÀNH TRƯỞNG

trưởng thành, phát triển, lớn lên

この会社かいしゃは十年間じゅうねんかんで大おおきく成長せいちょうしました。

→ Công ty này đã phát triển mạnh trong 10 năm.

#36

発達はったつする

PHÁT ĐẠT

phát triển, tiến bộ, trở nên phát triển

東京とうきょうは交通網こうつうもうが発達はったつしています。

→ Tokyo có mạng lưới giao thông rất phát triển.

#37

不足ふそくする

BẤT TÚC

thiếu, thiếu hụt, không đủ

この業界ぎょうかいでは人手ひとでが不足ふそくしています。

→ Ngành này đang thiếu nhân lực.

#38

変化へんかする

BIẾN HÓA

thay đổi, biến đổi

働はたらき方かたが大おおきく変化へんかしました。

→ Cách thức làm việc đã thay đổi đáng kể.

#39

変更へんこうする

BIẾN CANH

thay đổi, sửa đổi, điều chỉnh

新幹線しんかんせんの予約時間よやくじかんを変更へんこうしました。

→ Tôi đã thay đổi giờ đặt vé Shinkansen.

#40

交通こうつう

GIAO THÔNG

giao thông, đi lại

東京とうきょうは交通こうつうが便利べんりです。

→ Giao thông ở Tokyo rất thuận tiện.

#41

発車はっしゃする

PHÁT XA

khởi hành, xuất phát (tàu, xe)

電車でんしゃは九時くじに発車はっしゃします。

→ Tàu sẽ khởi hành lúc 9 giờ.

#42

乗車じょうしゃする

THỪA XA

lên tàu, lên xe

東京駅とうきょうえきから新幹線しんかんせんに乗車じょうしゃしました。

→ Tôi đã lên Shinkansen tại ga Tokyo.

#43

停車ていしゃする

ĐÌNH XA

dừng xe, dừng tàu

この電車でんしゃは次つぎの駅えきに停車ていしゃします。

→ Tàu này sẽ dừng ở ga tiếp theo.

#44

通過つうかする

THÔNG QUÁ

đi qua, chạy qua, vượt qua mà không dừng

快速電車かいそくでんしゃはこの駅えきを通過つうかします。

→ Tàu nhanh sẽ chạy qua ga này mà không dừng.

#45

混雑こんざつする

HỖN TẠP

đông đúc, chen chúc, ùn đông

朝あさの山手線やまのてせんはとても混雑こんざつします。

→ Tuyến Yamanote vào buổi sáng rất đông đúc.

#46

渋滞じゅうたいする

SÁP TRỆ

ùn tắc, tắc nghẽn giao thông

連休れんきゅうは高速道路こうそくどうろが渋滞じゅうたいします。

→ Vào kỳ nghỉ dài, đường cao tốc thường bị tắc.

#47

移動いどうする

DI ĐỘNG

di chuyển, chuyển từ nơi này sang nơi khác

東京とうきょうから大阪おおさかまで新幹線しんかんせんで移動いどうしました。

→ Tôi đã di chuyển từ Tokyo đến Osaka bằng Shinkansen.

#48

横断おうだんする

HOÀNH ĐOẠN

băng qua, đi ngang qua

信号しんごうを確認かくにんして道路どうろを横断おうだんしました。

→ Tôi kiểm tra đèn tín hiệu rồi băng qua đường.