Từ vựng Speed Master N3 Bài 5: レストラン - Nhà hàng

Bài 5: レストラン - Nhà hàng

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 24 từ vựng
#1

外食がいしょくする

NGOẠI THỰC

Ăn ngoài

週末しゅうまつは家族かぞくと外食がいしょくします。

→ Cuối tuần tôi đi ăn ngoài cùng gia đình.

#2

定食ていしょく

ĐỊNH THỰC

Suất ăn (Cơm suất)

お昼ひるに500円えんの定食ていしょくを食たべました。

→ Bữa trưa tôi đã ăn suất ăn 500 yên.

#3

セット

Ăn theo set, combo

ハンバーガーのセットを注文ちゅうもんしました。

→ Tôi đã gọi một combo hamburger.

#4

ランチ

Bữa trưa

友達ともだちとレストランへランチに行いきます。

→ Tôi đi nhà hàng ăn trưa với bạn.

#5

ディナー

Bữa tối

記念日きねんびにディナーを予約よやくしました。

→ Tôi đã đặt bàn ăn tối cho ngày kỉ niệm.

#6

ドリンク

Đồ uống

セットにはドリンクが付ついています。

→ Trong set ăn có kèm theo đồ uống.

#7

おすすめ

Gợi ý món ăn, gợi ý

店員てんいんにおすすめの料理りょうりを聞ききました。

→ Tôi đã hỏi nhân viên quán về món ăn gợi ý.

#8

持もち帰かえり;テイクアウトする

TRÌ QUY

Mang về

牛丼ぎゅうどんを持もち帰かえりで注文ちゅうもんします。

→ Tôi gọi cơm bò mang về.

#9

会計かいけいが済すむ

HỘI KẾ TẾ

Thanh toán xong

会計かいけいが済すんだら、店みせを出でましょう。

→ Thanh toán xong rồi thì ra khỏi quán thôi.

#10

勘定かんじょうを払はらう

KHÁM ĐỊNH PHẤT

Thanh toán, trả tiền

レジで勘定かんじょうを払はらいます。

→ Tôi trả tiền ở quầy thu ngân.

#11

伝票でんぴょう

TRUYỀN PHIẾU

Phiếu thanh toán, hóa đơn

レジへ伝票でんぴょうを持もっていってください。

→ Hãy mang phiếu thanh toán ra quầy thu ngân.

#12

取とり消けす

THỦ TIÊU

Hủy, xóa (gọi món)

すみません、この注文ちゅうもんを取とり消けしてください。

→ Xin lỗi, hãy hủy giúp tôi món này.

#13

皿さらを下さげる

MÃNH HẠ

Thu dọn bát đĩa

空あいたお皿さらを下さげてもよろしいでしょうか。

→ Tôi thu dọn những chiếc đĩa trống có được không ạ?

#14

サービスする

Dịch vụ (miễn phí kèm theo cho khách hàng), khuyến mãi

食後しょくごにコーヒーをサービスしてもらいました。

→ Tôi được phục vụ cà phê miễn phí sau bữa ăn.

#15

サービスがいい

Dịch vụ tốt

このホテルはとてもサービスがいいです。

→ Khách sạn này dịch vụ rất tốt.

#16

サービスが悪わるい

Dịch vụ tồi, kém

あの店みせは料理りょうりは美味おいしいですが、サービスが悪わるいです。

→ Quán đó đồ ăn ngon nhưng dịch vụ lại kém.

#17

ファミレス

Nhà hàng gia đình

学生がくせいの頃ころ、よくファミレスで勉強べんきょうしました。

→ Hồi học sinh, tôi thường học bài ở nhà hàng gia đình.

#18

ファーストフード

Đồ ăn nhanh

忙いそがしい時ときはファーストフードで済すませます。

→ Khi bận rộn, tôi giải quyết bữa ăn bằng đồ ăn nhanh.

#19

居酒屋いざかや

CƯ TỬU ỐC

Quán nhậu kiểu Nhật

金曜日きんようびの夜よるは居酒屋いざかやが混こんでいます。

→ Tối thứ Sáu các quán nhậu rất đông khách.

#20

カフェ

Quán cà phê

駅前えきまえのカフェで友達ともだちを待まちます。

→ Tôi đợi bạn ở quán cà phê trước nhà ga.

#21

バイキング

Buffet, ăn tự chọn

ホテルの朝食ちょうしょくはバイキング形式けいしきでした。

→ Bữa sáng của khách sạn là hình thức buffet.

#22

禁煙席きんえんせき

CẤM YÊN TỊCH

Ghế cấm hút thuốc

禁煙席きんえんせきをご希望きぼうですか。

→ Quý khách có muốn ngồi ghế cấm hút thuốc không ạ?

#23

喫煙席きつえんせき

KHIẾT YÊN TỊCH

Ghế được hút thuốc

喫煙席きつえんせきは空あいていますか。

→ Khu vực ghế được hút thuốc có còn trống không?

#24

満席まんせき

MÃN TỊCH

Kín chỗ, hết chỗ

申もうし訳わけございません、ただいま満席せきです。

→ Thành thật xin lỗi, hiện tại nhà hàng đã kín chỗ.