Từ vựng Speed Master N3 Bài 2: 家族・友人- Gia đình, Bạn bè

Bài 2: 家族・友人- Gia đình, Bạn bè

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 33 từ vựng
#1

親おや;両親りょうしん

THÂN; LƯỠNG THÂN

Bố mẹ, song thân

毎月まいつき、両親りょうしんに仕送しおくりをしています。

→ Hàng tháng tôi đều gửi tiền trợ cấp cho bố mẹ.

#2

父親ちちおや

PHỤ THÂN

Bố, người cha

父親ちちおやは厳きびしいですが、本当ほんとうは優やさしい人ひとです。

→ Bố tôi tuy nghiêm khắc nhưng thực ra là người rất hiền.

#3

母親ははおや

MẪU THÂN

Mẹ, người mẹ

母親ははおやの手料理てりょうりが一番いちばん好すきです。

→ Tôi thích nhất là đồ ăn mẹ nấu.

#4

祖父そふ

TỔ PHỤ

Ông (nội, ngoại)

祖父そふは今年ことし80歳さいになります。

→ Ông tôi năm nay 80 tuổi.

#5

祖母そぼ

TỔ MẪU

Bà (nội, ngoại)

祖母そぼは花はなを育そだてるのが好すきです。

→ Bà tôi rất thích trồng hoa.

#6

おば

Cô, dì, bác gái

おばは東京とうきょうで働はたらいています。

→ Dì tôi đang làm việc ở Tokyo.

#7

おじ

Chú, bác trai, cậu

お正月しょうがつに、おじからお年玉としだまをもらいました。

→ Vào dịp Tết, tôi đã nhận được tiền mừng tuổi từ chú.

#8

息子むすこ

TỨC TỬ

Con trai (của mình)

息子むすこは電車でんしゃのおもちゃが大好だいすきです。

→ Con trai tôi rất thích đồ chơi tàu điện.

#9

娘むすめ

NƯƠNG

Con gái (của mình)

娘むすめが来年らいねん小学校しょうがっこうに入はいります。

→ Con gái tôi năm sau sẽ vào tiểu học.

#10

甥おい

SANH

Cháu trai (con của anh/chị/em)

甥おいはゲームに夢中むちゅうです。

→ Cháu trai tôi đang say mê chơi game.

#11

姪めい

ĐIỆT

Cháu gái (con của anh/chị/em)

姪めいの誕生日たんじょうびに絵本えほんを買かいました。

→ Tôi đã mua sách tranh vào sinh nhật cháu gái.

#12

孫まご

TÔN

Cháu (bà cháu, ông cháu)

孫まごの顔かおを見みるのが一番いちばんの楽たのしみです。

→ Việc nhìn thấy mặt cháu là niềm vui lớn nhất của tôi.

#13

嫁よめ

GIÁ

Con dâu, cô dâu

兄あにのお嫁よめさんはとても料理りょうりが上手じょうずです。

→ Chị dâu của tôi nấu ăn rất giỏi.

#14

長男ちょうなん

TRƯỞNG NAM

Trưởng nam, con trai cả

長男ちょうなんとして家族かぞくを支ささえます。

→ Tôi sẽ hỗ trợ gia đình với tư cách là con trai cả.

#15

次男じなん

THỨ NAM

Con trai thứ hai, thứ nam

次男じなんは今いま、大学生だいがくせいです。

→ Con trai thứ hai của tôi hiện là sinh viên đại học.

#16

三男さんなん

TAM NAM

Con trai thứ 3

三男さんなんは一番いちばんやんちゃです。

→ Con trai thứ ba là đứa nghịch ngợm nhất.

#17

長女ちょうじょ

TRƯỞNG NỮ

Trưởng nữ, con gái cả

長女ちょうじょは母親ははおやによく似にています。

→ Con gái cả rất giống mẹ.

#18

次女じじょ

THỨ NỮ

Con gái thứ hai, thứ nữ

次女じじょは海外かいがいに留学りゅうがくしています。

→ Con gái thứ hai đang đi du học ở nước ngoài.

#19

三女さんじょ

TAM NỮ

Con gái thứ 3

三女さんじょはピアノを習ならっています。

→ Con gái thứ ba đang học piano.

#20

親戚しんせき;親類しんるい

THÂN THÍCH; THÂN LOẠI

Họ hàng, người thân

お正月しょうがつに親戚しんせきが集あつまります。

→ Họ hàng tụ tập vào dịp Tết.

#21

友人ゆうじん

HỮU NHÂN

Bạn bè, người bạn (cách nói trang trọng)

大学だいがくの友人ゆうじんとルームシェアをしています。

→ Tôi đang ở chung phòng với bạn thời đại học.

#22

上司じょうし

THƯỢNG TƯ

Cấp trên, sếp

上司じょうしに仕事しごとの相談そうだんをします。

→ Tôi bàn bạc công việc với cấp trên.

#23

知しり合あい;知人ちじん

TRI HỢP; TRI NHÂN

Người quen biết

パーティーで偶然ぐうぜん、知しり合あいに会あいました。

→ Tôi tình cờ gặp người quen ở bữa tiệc.

#24

先輩せんぱい

TIỀN BỐI

Tiền bối, đàn anh/đàn chị

会社かいしゃの先輩せんぱいにご飯はんを奢おごってもらいました。

→ Tôi được đàn anh trong công ty bao ăn cơm.

#25

後輩こうはい

HẬU BỐI

Hậu bối, đàn em

新あたらしい後輩こうはいに仕事しごとを教おしえます。

→ Tôi hướng dẫn công việc cho đàn em mới.

#26

部下ぶか

BỘ HẠ

Cấp dưới, nhân viên dưới quyền

部下ぶかのミスをフォローするのは上司じょうしの責任せきにんです。

→ Hỗ trợ xử lý lỗi của cấp dưới là trách nhiệm của cấp trên.

#27

同僚どうりょう

ĐỒNG LIÊU

Đồng nghiệp

仕事しごとの後あと、同僚どうりょうと居酒屋いざかやへ飲のみに行いきました。

→ Sau giờ làm, tôi đi uống ở quán nhậu cùng đồng nghiệp.

#28

仲間なかま

TRỌNG GIAN

Bạn bè, chiến hữu, đồng bọn (cùng chung chí hướng/nhóm)

趣味しゅみの仲間なかまと週末しゅうまつに出でかけます。

→ Tôi đi chơi cuối tuần với những người bạn cùng sở thích.

#29

同級生どうきゅうせい

ĐỒNG CẤP SINH

Bạn cùng lớp, bạn đồng khóa

街まちで高校こうこうの同級生どうきゅうせいに会あいました。

→ Tôi đã gặp lại bạn cùng lớp cấp ba trên phố.

#30

家庭かてい

GIA ĐÌNH

Gia đình, mái ấm

明あかるい家庭かていを築きずきたいです。

→ Tôi muốn xây dựng một mái ấm gia đình hạnh phúc, tươi sáng.

#31

実家じっか

THỰC GIA

Quê nhà, nhà bố mẹ đẻ

お盆休ぼんやすみに実家じっかへ帰省きせいします。

→ Tôi sẽ về quê vào kỳ nghỉ lễ Obon.

#32

他人たにん

THA NHÂN

Người khác, người ngoài

他人たにんの迷惑めいわくになることはしないでください。

→ Xin đừng làm những việc gây phiền phức cho người khác.

#33

独身どくしん

ĐỘC THÂN

Độc thân

兄あにはまだ独身どくしんで、一人暮ひとりぐらしをしています。

→ Anh trai tôi vẫn còn độc thân và đang sống một mình.