Từ vựng Speed Master N3 Bài 9: 家- Nhà

Bài 9: 家- Nhà

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 32 từ vựng
#1

リビング;居間いま

CƯ GIAN

Phòng khách

家族かぞくとリビングでテレビを見みます。

→ Tôi xem tivi cùng gia đình ở phòng khách.

#2

ダイニング;食堂しょくどう

THỰC ĐƯỜNG

Phòng ăn

ダイニングで朝あさごはんを食たべます。

→ Tôi ăn sáng ở phòng ăn.

#3

食卓しょくたく

THỰC TRÁC

Bàn ăn

食後しょくご、食卓しょくたくをきれいに拭ふいてください。

→ Sau bữa ăn, hãy lau sạch bàn ăn nhé.

#4

キッチン;台所だいどころ

ĐÀI SỞ

Nhà bếp

日本にほんのアパートのキッチンは少すこし狭せまいです。

→ Nhà bếp ở các căn hộ tại Nhật hơi hẹp một chút.

#5

天井てんじょう

THIÊN TỈNH

Trần nhà

この部屋へやは天井てんじょうが高たかいです。

→ Căn phòng này có trần nhà cao.

#6

床ゆか;フローリング

SÀNG

Sàn nhà

毎日まいにち、フローリングの床ゆかを掃除そうじします。

→ Mỗi ngày tôi đều dọn dẹp sàn gỗ.

#7

廊下ろうか

LANG HẠ

Hành lang

廊下ろうかを走はしらないでください。

→ Xin đừng chạy ngoài hành lang.

#8

柱はしら

TRỤ

Cái cột

地震じしんの時とき、柱はしらの近ちかくに隠かくれました。

→ Khi có động đất, tôi đã nấp gần cái cột.

#9

壁かべ

BÍCH

Tường

壁かべに好すきなポスターを貼はります。

→ Tôi dán tấm áp phích yêu thích lên tường.

#10

ベランダ

Ban công

晴はれた日ひはベランダで洗濯物せんたくものを干ほします。

→ Vào ngày nắng, tôi phơi quần áo ngoài ban công.

#11

和室わしつ

HÒA THẤT

Phòng kiểu Nhật

日本にほんの家いえにはよく和室わしつがあります。

→ Trong nhà của người Nhật thường có phòng kiểu Nhật.

#12

たたみ

Chiếu tatami

新あたらしいたたみの匂においが好すきです。

→ Tôi rất thích mùi của chiếu tatami mới.

#13

マンション

Khu chung cư

駅前えきまえのマンションに住すんでいます。

→ Tôi đang sống ở khu chung cư trước nhà ga.

#14

ワンルーム

Căn hộ nhỏ một phòng

学生がくせいの時とき、ワンルームに住すんでいました。

→ Hồi còn là sinh viên, tôi đã sống ở một căn hộ nhỏ một phòng.

#15

オートロック

Khóa tự động

このマンションはオートロックなので安全あんぜんです。

→ Khu chung cư này có khóa tự động nên rất an toàn.

#16

家具かぐ

GIA CỤ

Đồ gỗ trong nhà, đồ nội thất

ニトリで新あたらしい家具かぐを買かいました。

→ Tôi đã mua đồ nội thất mới ở Nitori.

#17

家電製品かでんせいひん

GIA ĐIỆN CHẾ PHẨM

Thiết bị gia dụng

ヨドバシカメラで家電製品かでんせいひんを見みます。

→ Tôi đi xem đồ điện gia dụng ở Yodobashi Camera.

#18

扇風機せんぷうき

PHIẾN PHONG CƠ

Quạt điện

夏なつは扇風機せんぷうきとエアコンを使つかいます。

→ Mùa hè tôi sử dụng cả quạt điện và điều hòa.

#19

エアコン

Điều hòa

暑あついのでエアコンをつけましょう。

→ Trời nóng quá nên hãy bật điều hòa lên thôi.

#20

ドライヤー

Máy sấy tóc

お風呂ふろの後あとにドライヤーで髪かみを乾かわかします。

→ Sau khi tắm xong, tôi lau khô tóc bằng máy sấy.

#21

ソファー

Ghế sofa

休やすみの日はソファーでゴロゴロします。

→ Ngày nghỉ tôi nằm ườn trên ghế sofa.

#22

カーペット;じゅうたん

Thảm

冬ふゆは暖あたたかいカーペットを敷しきます。

→ Mùa đông tôi trải một tấm thảm ấm áp.

#23

毛布もうふ

MAO BỐ

Chăn

寒さむくなってきたので、毛布もうふを出だしました。

→ Trời bắt đầu lạnh nên tôi đã lôi chăn ra.

#24

コンセント

Ổ cắm

スマホを充電じゅうでんするためにコンセントを探さがします。

→ Tôi tìm ổ cắm để sạc điện thoại.

#25

家庭用品かていようひん

GIA ĐÌNH DỤNG PHẨM

Sản phẩm đồ dùng gia đình

スーパーで安やすい家庭用品かていようひんを買かいます。

→ Tôi mua đồ dùng gia đình giá rẻ ở siêu thị.

#26

タオル

Khăn mặt, khăn tắm

顔かおを洗あらって、タオルで拭ふきます。

→ Tôi rửa mặt rồi lau bằng khăn.

#27

スリッパ

Dép đi trong nhà

日本にほんの家いえの中なかではスリッパを履はきます。

→ Ở trong nhà tại Nhật Bản thì sẽ mang dép đi trong nhà.

#28

枕まくら

CHẨM

Gối

この枕まくらはとても柔やわらかいです。

→ Cái gối này rất mềm.

#29

ティッシュ

Giấy ăn

机つくえの上うえのティッシュを取とってください。

→ Hãy lấy giúp tôi hộp giấy ăn trên bàn.

#30

大家おおや

ĐẠI GIA

Chủ nhà

毎月まいつき末まつに、家賃やちんを大家おおやさんに払はらいます。

→ Vào cuối mỗi tháng, tôi trả tiền thuê nhà cho chủ nhà.

#31

花はなを飾かざる

HOA SỨC

Trang trí hoa

玄関げんかんにきれいな花はなを飾かざりました。

→ Tôi đã trang trí những bông hoa đẹp ở hiên nhà.

#32

時計とけいを掛かける

THỜI KẾ QUÁI

Treo đồng hồ

リビングの壁かべに新あたらしい時計とけいを掛かけます。

→ Tôi treo một chiếc đồng hồ mới lên tường phòng khách.