Từ vựng Speed Master N3 Bài 22: 自然② (生き物と人間) - Tự nhiên (Sinh vật và con người)

Bài 22: 自然② (生き物と人間) - Tự nhiên (Sinh vật và con người)

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 55 từ vựng
#1

動物どうぶつ

ĐỘNG VẬT

động vật, loài vật

日本にほんには野生やせいの動物どうぶつがたくさんいます。

→ Ở Nhật Bản có nhiều động vật hoang dã.

#2

サル

khỉ, con khỉ

山やまで野生やせいのサルを見みました。

→ Tôi đã nhìn thấy khỉ hoang dã trên núi.

#3

クマ

gấu, con gấu

山道やまみちではクマに注意ちゅういしてください。

→ Hãy cẩn thận với gấu khi đi đường núi.

#4

トラ

hổ, con hổ

動物園どうぶつえんでトラを見みました。

→ Tôi đã xem hổ ở sở thú.

#5

パンダ

gấu trúc

上野動物園うえのどうぶつえんのパンダは人気にんきがあります。

→ Gấu trúc ở sở thú Ueno rất được yêu thích.

#6

羊ひつじ

DƯƠNG

cừu, con cừu

牧場ぼくじょうで羊ひつじを見みました。

→ Tôi đã nhìn thấy cừu ở trang trại.

#7

群むれ

QUẦN

bầy, đàn, một nhóm động vật

鳥とりの群むれが空そらを飛とんでいます。

→ Một đàn chim đang bay trên trời.

#8

ヤギ

dê, con dê

牧場ぼくじょうでヤギに餌えさをあげました。

→ Tôi đã cho dê ăn ở trang trại.

#9

ヘビ

rắn, con rắn

道みちでヘビを見みて驚おどろきました。

→ Tôi giật mình khi nhìn thấy rắn trên đường.

#10

ワニ

cá sấu

動物園どうぶつえんに大おおきなワニがいます。

→ Trong sở thú có một con cá sấu lớn.

#11

ペンギン

chim cánh cụt

水族館すいぞくかんでペンギンを見みました。

→ Tôi đã xem chim cánh cụt ở thủy cung.

#12

イルカ

cá heo

水族館すいぞくかんでイルカのショーを見みました。

→ Tôi đã xem biểu diễn cá heo ở thủy cung.

#13

クジラ

cá voi

沖縄おきなわではクジラを見みられることがあります。

→ Ở Okinawa đôi khi có thể nhìn thấy cá voi.

#14

亀かめ

QUY

rùa, con rùa

池いけで亀かめが泳およいでいます。

→ Một con rùa đang bơi trong ao.

#15

マグロ

cá ngừ

日本にほんではマグロの寿司すしが人気にんきです。

→ Ở Nhật, sushi cá ngừ rất được ưa chuộng.

#16

サケ

cá hồi

朝食ちょうしょくに焼やいたサケを食たべました。

→ Tôi đã ăn cá hồi nướng vào bữa sáng.

#17

スズメ

chim sẻ

公園こうえんにスズメがたくさんいます。

→ Trong công viên có rất nhiều chim sẻ.

#18

鳩はと

CƯU

chim bồ câu

駅前えきまえに鳩はとが集あつまっています。

→ Chim bồ câu đang tụ tập trước nhà ga.

#19

カラス

quạ, con quạ

カラスがゴミを荒あらしています。

→ Quạ đang bới tung rác.

#20

ハエ

ruồi, con ruồi

暑あつくなるとハエが増ふえます。

→ Khi trời nóng lên thì ruồi xuất hiện nhiều hơn.

#21

蚊か

VĂN

muỗi, con muỗi

夏なつは蚊かに刺さされやすいです。

→ Mùa hè rất dễ bị muỗi đốt.

#22

アリ

kiến, con kiến

庭にわにアリがたくさんいます。

→ Trong vườn có rất nhiều kiến.

#23

ハチ

ong, con ong

公園こうえんではハチに注意ちゅういしてください。

→ Hãy cẩn thận với ong trong công viên.

#24

尻尾しっぽ

VĨ

đuôi, cái đuôi

犬いぬが尻尾しっぽを振ふっています。

→ Con chó đang vẫy đuôi.

#25

羽はね

VŨ

cánh; lông vũ

鳥とりが羽はねを広ひろげました。

→ Con chim dang rộng đôi cánh.

#26

巣す

SÀO

tổ, hang ổ

木きの上うえに鳥とりの巣すがあります。

→ Trên cây có một tổ chim.

#27

植物しょくぶつ

THỰC VẬT

thực vật, cây cối

この植物しょくぶつは寒さむさに強つよいです。

→ Loài cây này chịu lạnh tốt.

#28

葉は 葉はっぱ

DIỆP

lá, lá cây

秋あきになると葉はが赤あかくなります。

→ Đến mùa thu, lá chuyển sang màu đỏ.

#29

根ね

CĂN

rễ, rễ cây

木きの根ねが地面じめんから出でています。

→ Rễ cây trồi lên khỏi mặt đất.

#30

芽めが出でる

NHA XUẤT

nảy mầm, đâm chồi

春はるになって芽めが出でました。

→ Sang xuân, cây đã nảy mầm.

#31

花はなが咲さく

HOA TIẾU

hoa nở, nở hoa

春はるになると桜さくらの花はなが咲さきます。

→ Đến mùa xuân, hoa anh đào nở.

#32

花はなが散ちる

HOA TÁN

hoa rụng, hoa tàn

風かぜで桜さくらの花はなが散ちっています。

→ Hoa anh đào đang rụng vì gió.

#33

枯かれる

KHÔ

héo, khô héo, chết khô

水みずをやらないと花はなが枯かれます。

→ Nếu không tưới nước, hoa sẽ héo.

#34

草くさが枯かれる

THẢO KHÔ

cỏ héo, cỏ khô

暑あつさで草くさが枯かれました。

→ Cỏ đã héo vì trời nóng.

#35

枯かれた葉は

KHÔ DIỆP

lá héo, lá khô

枯かれた葉はを取とりました。

→ Tôi đã ngắt những chiếc lá héo.

#36

枝えだが折おれる

CHIẾT

cành cây bị gãy, cành bị gãy

強つよい風かぜで枝えだが折おれました。

→ Cành cây bị gãy do gió mạnh.

#37

枝えだを折おる

CHIẾT

bẻ cành, làm gãy cành

公園こうえんの木きの枝えだを折おってはいけません。

→ Không được bẻ cành cây trong công viên.

#38

紅葉こうよう

HỒNG DIỆP

lá đỏ; lá cây đổi màu vào mùa thu

京都きょうとへ紅葉こうようを見みに行いきました。

→ Tôi đã đến Kyoto ngắm lá đỏ.

#39

落おち葉ば

LẠC DIỆP

lá rụng, lá khô rơi xuống

道みちに落おち葉ばが積つもっています。

→ Lá rụng đang chất đầy trên đường.

#40

芝生しばふを刈かる

CHI SINH NGẢI

cắt cỏ, xén cỏ trên thảm cỏ

公園こうえんの芝生しばふを刈かっています。

→ Người ta đang cắt cỏ trong công viên.

#41

竹たけ

TRÚC

tre, trúc

京都きょうとには有名ゆうめいな竹林ちくりんがあります。

→ Ở Kyoto có rừng tre nổi tiếng.

#42

バラ

hoa hồng

庭にわに赤あかいバラが咲さいています。

→ Hoa hồng đỏ đang nở trong vườn.

#43

農業のうぎょう

NÔNG NGHIỆP

nông nghiệp, nghề nông

北海道ほっかいどうでは農業のうぎょうが盛さかんです。

→ Nông nghiệp rất phát triển ở Hokkaido.

#44

田た 田たんぼ

ĐIỀN

ruộng lúa, đồng lúa

田たんぼに水みずを入いれます。

→ Người ta dẫn nước vào ruộng lúa.

#45

稲いねを植うえる 田植たうえ

ĐẠO THỰC ĐIỀN THỰC

cấy lúa, trồng lúa

五月ごがつごろに田植たうえをします。

→ Khoảng tháng 5 người ta cấy lúa.

#46

稲いねを刈かる

ĐẠO NGẢI

gặt lúa, thu hoạch lúa

秋あきになると稲いねを刈かります。

→ Đến mùa thu người ta gặt lúa.

#47

畑はたけを耕たがやす

ĐIỀN CANH

cày ruộng, xới đất, canh tác đất

農家のうかの人ひとが畑はたけを耕たがやしています。

→ Người nông dân đang cày ruộng.

#48

種たねをまく

CHỦNG

gieo hạt, gieo giống

畑はたけに野菜やさいの種たねをまきます。

→ Tôi gieo hạt rau trên ruộng.

#49

作物さくもつを収穫しゅうかくする

TÁC VẬT THU HOẠCH

thu hoạch cây trồng, nông sản

秋あきに作物さくもつを収穫しゅうかくします。

→ Người ta thu hoạch nông sản vào mùa thu.

#50

草くさが生はえる

THẢO SINH

cỏ mọc, cỏ mọc lên

庭にわに草くさが生はえてきました。

→ Cỏ bắt đầu mọc trong vườn.

#51

雑草ざっそう

TẠP THẢO

cỏ dại, cỏ tạp

庭にわの雑草ざっそうを抜ぬきました。

→ Tôi đã nhổ cỏ dại trong vườn.

#52

実みがなる

THỰC

ra quả, kết trái

秋あきになると柿かきの実みがなります。

→ Đến mùa thu, cây hồng ra quả.

#53

生いき物もの

SINH VẬT

sinh vật, sinh vật sống, loài vật

川かわにはいろいろな生いき物ものがいます。

→ Dưới sông có nhiều loài sinh vật khác nhau.

#54

毛皮けがわ

MAO BÌ

lông thú, da lông thú

この動物どうぶつは厚あつい毛皮けがわを持もっています。

→ Loài động vật này có bộ lông dày.

#55

農薬のうやく

NÔNG DƯỢC

thuốc trừ sâu, thuốc bảo vệ thực vật

この農家のうかでは農薬のうやくを減へらしています。

→ Nông trại này đang giảm sử dụng thuốc trừ sâu.