Từ vựng Speed Master N3 Bài 25: 学校- Trường học

Bài 25: 学校- Trường học

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 47 từ vựng
#1

科目かもく

KHOA MỤC

môn học, môn

一番いちばん好すきな科目かもくは日本語にほんごです。

→ Môn học tôi thích nhất là tiếng Nhật.

#2

時間割じかんわり

THỜI GIAN CÁT

thời khóa biểu, lịch học

新学期しんがっきの時間割じかんわりを確認かくにんしました。

→ Tôi đã kiểm tra thời khóa biểu của học kỳ mới.

#3

数学すうがく

SỐ HỌC

toán học, môn toán

高校こうこうでは数学すうがくが得意とくいでした。

→ Hồi cấp ba tôi học giỏi môn toán.

#4

理科りか

LÝ KHOA

khoa học tự nhiên, môn khoa học

今日きょうの理科りかの授業じゅぎょうは実験じっけんです。

→ Tiết khoa học hôm nay có thí nghiệm.

#5

観察かんさつする

QUAN SÁT

quan sát, theo dõi

理科りかの授業じゅぎょうで植物しょくぶつを観察かんさつしました。

→ Trong giờ khoa học, chúng tôi đã quan sát thực vật.

#6

実験じっけんする

THỰC NGHIỆM

thí nghiệm, làm thí nghiệm, thực nghiệm

学校がっこうの実験室じっけんしつで実験じっけんしました。

→ Chúng tôi đã làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm của trường.

#7

歴史れきし

LỊCH SỬ

lịch sử, môn lịch sử

日本にほんの歴史れきしを勉強べんきょうしています。

→ Tôi đang học lịch sử Nhật Bản.

#8

地理ちり

ĐỊA LÝ

địa lý, môn địa lý

地理ちりの授業じゅぎょうで日本にほんの地図ちずを見みました。

→ Trong giờ địa lý, chúng tôi đã xem bản đồ Nhật Bản.

#9

物理ぶつり

VẬT LÝ

vật lý, môn vật lý

高校こうこうで物理ぶつりを勉強べんきょうしました。

→ Tôi đã học vật lý ở trường cấp ba.

#10

化学かがく

HÓA HỌC

hóa học, môn hóa học

化学かがくの実験じっけんは面白おもしろいです。

→ Các thí nghiệm hóa học rất thú vị.

#11

文法ぶんぽう

VĂN PHÁP

ngữ pháp

日本語にほんごの文法ぶんぽうを復習ふくしゅうしています。

→ Tôi đang ôn lại ngữ pháp tiếng Nhật.

#12

初級しょきゅう

SƠ CẤP

sơ cấp, trình độ cơ bản

これは初級しょきゅうの日本語にほんごクラスです。

→ Đây là lớp tiếng Nhật trình độ sơ cấp.

#13

中級ちゅうきゅう

TRUNG CẤP

trung cấp, trình độ trung cấp

来月らいげつから中級ちゅうきゅうクラスに進すすみます。

→ Từ tháng sau tôi sẽ lên lớp trung cấp.

#14

上級じょうきゅう

THƯỢNG CẤP

cao cấp, trình độ nâng cao

上級じょうきゅうになると漢字かんじも難むずかしくなります。

→ Lên trình độ cao cấp thì Kanji cũng trở nên khó hơn.

#15

作文さくぶん

TÁC VĂN

bài văn, bài viết; viết văn

宿題しゅくだいで日本語にほんごの作文さくぶんを書かきました。

→ Tôi đã viết một bài văn tiếng Nhật làm bài tập về nhà.

#16

基礎きそ

CƠ SỞ

cơ sở, căn bản, nền tảng

まず文法ぶんぽうの基礎きそを勉強べんきょうしましょう。

→ Trước tiên hãy học nền tảng ngữ pháp.

#17

知識ちしき

TRI THỨC

kiến thức, hiểu biết

仕事しごとには専門的せんもんてきな知識ちしきが必要ひつようです。

→ Công việc này cần kiến thức chuyên môn.

#18

知識ちしきを身みにつける

TRI THỨC THÂN

tiếp thu kiến thức, trang bị kiến thức, tích lũy kiến thức

本ほんを読よんで新あたらしい知識ちしきを身みにつけます。

→ Tôi đọc sách để tiếp thu kiến thức mới.

#19

得意とくいな科目かもく

ĐẮC Ý KHOA MỤC

môn học sở trường, môn học giỏi

私わたしの得意とくいな科目かもくは数学すうがくです。

→ Môn sở trường của tôi là toán.

#20

苦手にがてな科目かもく

KHỔ THỦ KHOA MỤC

môn học không giỏi, môn yếu, môn không sở trường

私わたしは物理ぶつりが苦手にがてです。

→ Tôi không giỏi môn vật lý.

#21

学習がくしゅうする 学まなぶ

HỌC TẬP HỌC

học, học tập, nghiên cứu, tiếp thu

毎日まいにち日本語にほんごを学習がくしゅうしています。

→ Tôi học tiếng Nhật mỗi ngày.

#22

暗記あんきする

ÁM KÝ

học thuộc, ghi nhớ, học thuộc lòng

毎日まいにち漢字かんじを十個じゅっこ暗記あんきしています。

→ Mỗi ngày tôi học thuộc 10 chữ Kanji.

#23

自習じしゅうする

TỰ TẬP

tự học

授業じゅぎょうの後あと、図書館としょかんで自習じしゅうします。

→ Sau giờ học, tôi tự học ở thư viện.

#24

試験しけん

THÍ NGHIỆM

kỳ thi, bài thi, kiểm tra

来週らいしゅう、日本語にほんごの試験しけんがあります。

→ Tuần sau có kỳ thi tiếng Nhật.

#25

問題もんだいを解とく

VẤN ĐỀ GIẢI

giải bài, giải câu hỏi, làm bài

試験しけんの問題もんだいを順番じゅんばんに解ときます。

→ Tôi giải các câu hỏi trong bài thi theo thứ tự.

#26

解答用紙かいとうようし

GIẢI ĐÁP DỤNG CHỈ

phiếu trả lời, giấy làm bài, giấy ghi đáp án

答こたえを解答用紙かいとうようしに書かいてください。

→ Hãy viết câu trả lời vào giấy làm bài.

#27

正解せいかい

CHÍNH GIẢI

đáp án đúng, câu trả lời đúng; trả lời đúng

十問じゅうもんのうち八問はちもん正解せいかいしました。

→ Tôi trả lời đúng 8 trong 10 câu.

#28

点てん 点数てんすう

ĐIỂM ĐIỂM SỐ

điểm, số điểm

今回こんかいの試験しけんは点数てんすうがよかったです。

→ Bài thi lần này tôi được điểm khá tốt.

#29

満点まんてんを取とる

MÃN ĐIỂM THỦ

đạt điểm tối đa, đạt điểm tuyệt đối

漢字かんじのテストで満点まんてんを取とりました。

→ Tôi đã đạt điểm tuyệt đối trong bài kiểm tra Kanji.

#30

点てんが伸のびる

ĐIỂM THÂN

điểm tăng lên, điểm số được cải thiện

毎日まいにち勉強べんきょうしたら、テストの点てんが伸のびました。

→ Sau khi học mỗi ngày, điểm kiểm tra của tôi đã tăng lên.

#31

成績せいせきをつける

THÀNH TÍCH

cho điểm, đánh giá kết quả học tập, xếp loại thành tích

先生せんせいが学生がくせいの成績せいせきをつけます。

→ Giáo viên đánh giá kết quả học tập của học sinh.

#32

カンニング

gian lận trong thi cử, quay cóp

試験中しけんちゅうにカンニングをしてはいけません。

→ Không được quay cóp trong khi thi.

#33

電子辞書でんしじしょ

ĐIỆN TỬ TỪ THƯ

từ điển điện tử, kim từ điển

電子辞書でんしじしょで漢字かんじの意味いみを調しらべます。

→ Tôi tra nghĩa của Kanji bằng từ điển điện tử.

#34

参考書さんこうしょ

THAM KHẢO THƯ

sách tham khảo, sách ôn luyện

本屋ほんやでJLPTの参考書さんこうしょを買かいました。

→ Tôi đã mua sách ôn JLPT ở hiệu sách.

#35

黒板こくばん

HẮC BẢN

bảng đen, bảng viết phấn

先生せんせいが黒板こくばんに漢字かんじを書かきました。

→ Giáo viên đã viết Kanji lên bảng.

#36

ホワイトボード

bảng trắng

先生せんせいがホワイトボードに予定よていを書かきました。

→ Giáo viên đã viết lịch trình lên bảng trắng.

#37

プリント

tờ bài tập, tài liệu phát tay, bản in

先生せんせいからプリントをもらいました。

→ Tôi nhận được tài liệu phát tay từ giáo viên.

#38

遠足えんそく

VIỄN TÚC

chuyến dã ngoại, tham quan ngoại khóa

来週らいしゅう、学校がっこうの遠足えんそくで鎌倉かまくらへ行いきます。

→ Tuần sau chúng tôi sẽ đến Kamakura trong chuyến dã ngoại của trường.

#39

運動会うんどうかい

VẬN ĐỘNG HỘI

hội thao, ngày hội thể thao của trường

秋あきに学校がっこうの運動会うんどうかいがあります。

→ Vào mùa thu trường có ngày hội thể thao.

#40

コンクール

cuộc thi, hội thi, cuộc tranh tài về nghệ thuật hoặc kỹ năng

ピアノのコンクールに出場しゅつじょうしました。

→ Tôi đã tham gia một cuộc thi piano.

#41

コンテスト

cuộc thi, cuộc tranh tài

日本語にほんごのスピーチコンテストに参加さんかしました。

→ Tôi đã tham gia cuộc thi hùng biện tiếng Nhật.

#42

同窓会どうそうかい

ĐỒNG SONG HỘI

họp lớp, hội họp cựu học sinh

久ひさしぶりに高校こうこうの同窓会どうそうかいに参加さんかしました。

→ Lâu rồi tôi mới tham gia buổi họp lớp cấp ba.

#43

同級生どうきゅうせい クラスメート

ĐỒNG CẤP SINH

bạn cùng lớp, bạn học cùng khóa

高校こうこうの同級生どうきゅうせいと今いまでも連絡れんらくを取とっています。

→ Tôi vẫn giữ liên lạc với bạn học cùng khóa cấp ba.

#44

塾じゅく

THỤC

lớp học thêm, trường luyện thi, trung tâm học thêm

受験じゅけんのために塾じゅくに通かよっています。

→ Tôi đang đi học thêm để chuẩn bị cho kỳ thi.

#45

受験じゅけんする

THỤ NGHIỆM

dự thi, tham gia kỳ thi tuyển sinh/kỳ thi lấy chứng chỉ

来年らいねん、日本にほんの大学だいがくを受験じゅけんします。

→ Năm sau tôi sẽ thi vào một trường đại học ở Nhật.

#46

居眠いねむりする

CƯ MIÊN

ngủ gật, ngủ thiếp đi trong lúc đang làm việc/học

授業中じゅぎょうちゅうに居眠いねむりしてしまいました。

→ Tôi lỡ ngủ gật trong giờ học.

#47

授業じゅぎょうをサボる

THỤ NGHIỆM

trốn học, cúp tiết, bỏ giờ học

友達ともだちと授業じゅぎょうをサボってはいけません。

→ Không được cùng bạn bè trốn tiết.