Từ vựng Speed Master N3 Bài 1: 時間- Thời gian

Bài 1: 時間- Thời gian

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 30 từ vựng
#1

現在げんざい

HIỆN TẠI

Hiện tại

現在げんざい、東京とうきょうに住すんでいます。

→ Hiện tại tôi đang sống ở Tokyo.

#2

過去かこ

QUÁ KHỨ

Quá khứ

過去かこの失敗しっぱいから学まなびます。

→ Học hỏi từ những thất bại trong quá khứ.

#3

未来みらい;将来しょうらい

VỊ LAI; TƯƠNG LAI

Tương lai

将来しょうらい、日本にほんで働はたらきたいです。

→ Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật Bản.

#4

将来しょうらいの夢ゆめ

TƯƠNG LAI MỘNG

Giấc mơ tương lai

私わたしの将来しょうらいの夢ゆめはエンジニアになることです。

→ Giấc mơ tương lai của tôi là trở thành kỹ sư.

#5

早朝そうちょう

TẢO TRIÊU

Sáng sớm

明日あすの早朝そうちょう、新幹線しんかんせんに乗のります。

→ Sáng sớm mai tôi sẽ lên tàu Shinkansen.

#6

昼間ひるま

TRÚ GIAN

Ban ngày

昼間ひるまは電車でんしゃがすいています。

→ Ban ngày tàu điện khá vắng vẻ.

#7

昼間ひるまは暖あたたかい

TRÚ GIAN NOÃN

Ban ngày rất ấm áp

春はるになると、昼間ひるまは暖あたたかくなります。

→ Khi mùa xuân đến, ban ngày trở nên ấm áp.

#8

日中にっちゅう

NHẬT TRUNG

Trong ngày

夏なつの日中にっちゅうは外そとに出でないほうがいいです。

→ Vào mùa hè, tốt nhất không nên ra ngoài trong ngày.

#9

日中にっちゅうはずっと雨あめでした

NHẬT TRUNG VŨ

Trời mưa suốt cả ngày

昨日きのうは台風たいふうで、日中にっちゅうはずっと雨あめでした。

→ Hôm qua do bão nên trời mưa suốt cả ngày.

#10

夜中よなか

DẠ TRUNG

Nửa đêm

夜中よなかにコンビニへ行いきました。

→ Tôi đã đi cửa hàng tiện lợi vào nửa đêm.

#11

夜中よなかに電話でんわがあった

DẠ TRUNG ĐIỆN THOẠI

Nửa đêm thì có điện thoại

昨夜さくや、夜中よなかに電話でんわがあって驚おどろきました。

→ Đêm qua, nửa đêm có điện thoại làm tôi giật mình.

#12

真夜中まよなか;深夜しんや

CHÂN DẠ TRUNG; THÂM DẠ

Đêm khuya

深夜しんやのアルバイトは時給じきゅうが高たかいです。

→ Làm thêm vào đêm khuya thì lương theo giờ cao.

#13

時期じきなど

THỜI KỲ

Thời gian và thời kỳ

桜さくらが咲さく時期じきに日本にほんへ行いきたいです。

→ Tôi muốn đến Nhật Bản vào thời kỳ hoa anh đào nở.

#14

平日へいじつ

BÌNH NHẬT

Ngày thường

市役所しやくしょは平日へいじつしか開あいていません。

→ Ủy ban thành phố chỉ mở cửa vào ngày thường.

#15

休日きゅうじつ

HƯU NHẬT

Ngày nghỉ

休日きゅうじつは家いえでゆっくり休やすみます。

→ Ngày nghỉ tôi nghỉ ngơi thư giãn ở nhà.

#16

祝日しゅくじつ

CHÚC NHẬT

Ngày lễ

日本にほんには祝日しゅくじつがたくさんあります。

→ Ở Nhật Bản có rất nhiều ngày lễ.

#17

週末しゅうまつ

CHU MẠT

Cuối tuần

週末しゅうまつ、友達ともだちと居酒屋いざかやで飲のみます。

→ Cuối tuần, tôi sẽ uống rượu cùng bạn bè ở quán nhậu.

#18

月末げつまつ

NGUYỆT MẠT

Cuối tháng

月末げつまつは仕事しごとがとても忙いそがしいです。

→ Cuối tháng công việc rất bận rộn.

#19

年末ねんまつ

NIÊN MẠT

Cuối năm

年末ねんまつに家いえの大掃除おおそうじをします。

→ Tôi tổng vệ sinh nhà cửa vào cuối năm.

#20

年末年始ねんまつねんし

NIÊN MẠT NIÊN THỦY

Đầu năm cuối năm

年末年始ねんまつねんしは実家じっかに帰かえります。

→ Dịp nghỉ lễ cuối năm đầu năm tôi sẽ về quê.

#21

上旬じょうじゅん;初旬しょじゅん

THƯỢNG TUẦN; SƠ TUẦN

10 ngày đầu tháng

4月しがつの上旬じょうじゅんに大学だいがくの入学式にゅうがくしきがあります。

→ Vào đầu tháng 4 sẽ có lễ nhập học của trường đại học.

#22

中旬ちゅうじゅん

TRUNG TUẦN

10 ngày giữa tháng

毎月まいつき中旬ちゅうじゅんに会議かいぎを行おこないます。

→ Giữa mỗi tháng chúng tôi đều tổ chức cuộc họp.

#23

下旬げじゅん

HẠ TUẦN

10 ngày cuối tháng

給料きゅうりょうは来月らいげつの下旬げじゅんに振ふり込こまれます。

→ Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng sau.

#24

連休れんきゅう

LIÊN HƯU

Nghỉ lễ dài ngày

次つぎの連休れんきゅうに温泉おんせんへ行いくつもりです。

→ Kỳ nghỉ dài ngày tới tôi định đi tắm suối nước nóng.

#25

お盆休ぼんやすみ

BỒN HƯU

Lễ hội Obon

お盆休ぼんやすみは新幹線しんかんせんが混こんでいます。

→ Kỳ nghỉ lễ Obon tàu Shinkansen rất đông đúc.

#26

ゴールデンウィーク

Tuần lễ vàng

今年ことしのゴールデンウィークは京都きょうとを観光かんこうします。

→ Tuần lễ vàng năm nay tôi sẽ đi tham quan Kyoto.

#27

週明しゅうあけ

CHU MINH

Đầu tuần sau

詳くわしい資料しりょうは週明しゅうあけにお送おくりします。

→ Tài liệu chi tiết tôi sẽ gửi vào đầu tuần sau.

#28

年明としあけ

NIÊN MINH

Đầu năm sau

年明としあけに新あたらしいプロジェクトが始はじまります。

→ Dự án mới sẽ bắt đầu vào đầu năm sau.

#29

休やすみ明あけ

HƯU MINH

Sau kỳ nghỉ, hết kỳ nghỉ

休やすみ明あけはいつも仕事しごとがたまっています。

→ Sau kỳ nghỉ công việc lúc nào cũng chồng chất.

#30

年中無休ねんじゅうむきゅう

NIÊN TRUNG VÔ HƯU

Quanh năm không có ngày nghỉ

このコンビニは年中無休ねんじゅうむきゅうで営業えいぎょうしています。

→ Cửa hàng tiện lợi này mở cửa hoạt động quanh năm không nghỉ.