現在
Hiện tại
→ Hiện tại tôi đang sống ở Tokyo.
過去
Quá khứ
→ Học hỏi từ những thất bại trong quá khứ.
未来;将来
Tương lai
→ Tương lai tôi muốn làm việc ở Nhật Bản.
将来の夢
Giấc mơ tương lai
→ Giấc mơ tương lai của tôi là trở thành kỹ sư.
早朝
Sáng sớm
→ Sáng sớm mai tôi sẽ lên tàu Shinkansen.
昼間
Ban ngày
→ Ban ngày tàu điện khá vắng vẻ.
昼間は暖かい
Ban ngày rất ấm áp
→ Khi mùa xuân đến, ban ngày trở nên ấm áp.
日中
Trong ngày
→ Vào mùa hè, tốt nhất không nên ra ngoài trong ngày.
日中はずっと雨でした
Trời mưa suốt cả ngày
→ Hôm qua do bão nên trời mưa suốt cả ngày.
夜中
Nửa đêm
→ Tôi đã đi cửa hàng tiện lợi vào nửa đêm.
夜中に電話があった
Nửa đêm thì có điện thoại
→ Đêm qua, nửa đêm có điện thoại làm tôi giật mình.
真夜中;深夜
Đêm khuya
→ Làm thêm vào đêm khuya thì lương theo giờ cao.
時期など
Thời gian và thời kỳ
→ Tôi muốn đến Nhật Bản vào thời kỳ hoa anh đào nở.
平日
Ngày thường
→ Ủy ban thành phố chỉ mở cửa vào ngày thường.
休日
Ngày nghỉ
→ Ngày nghỉ tôi nghỉ ngơi thư giãn ở nhà.
祝日
Ngày lễ
→ Ở Nhật Bản có rất nhiều ngày lễ.
週末
Cuối tuần
→ Cuối tuần, tôi sẽ uống rượu cùng bạn bè ở quán nhậu.
月末
Cuối tháng
→ Cuối tháng công việc rất bận rộn.
年末
Cuối năm
→ Tôi tổng vệ sinh nhà cửa vào cuối năm.
年末年始
Đầu năm cuối năm
→ Dịp nghỉ lễ cuối năm đầu năm tôi sẽ về quê.
上旬;初旬
10 ngày đầu tháng
→ Vào đầu tháng 4 sẽ có lễ nhập học của trường đại học.
中旬
10 ngày giữa tháng
→ Giữa mỗi tháng chúng tôi đều tổ chức cuộc họp.
下旬
10 ngày cuối tháng
→ Lương sẽ được chuyển khoản vào cuối tháng sau.
連休
Nghỉ lễ dài ngày
→ Kỳ nghỉ dài ngày tới tôi định đi tắm suối nước nóng.
お盆休み
Lễ hội Obon
→ Kỳ nghỉ lễ Obon tàu Shinkansen rất đông đúc.
ゴールデンウィーク
Tuần lễ vàng
→ Tuần lễ vàng năm nay tôi sẽ đi tham quan Kyoto.
週明け
Đầu tuần sau
→ Tài liệu chi tiết tôi sẽ gửi vào đầu tuần sau.
年明け
Đầu năm sau
→ Dự án mới sẽ bắt đầu vào đầu năm sau.
休み明け
Sau kỳ nghỉ, hết kỳ nghỉ
→ Sau kỳ nghỉ công việc lúc nào cũng chồng chất.
年中無休
Quanh năm không có ngày nghỉ
→ Cửa hàng tiện lợi này mở cửa hoạt động quanh năm không nghỉ.