Từ vựng Speed Master N3 Bài 36: 複合動詞① - Động từ phức 1

Bài 36: 複合動詞① - Động từ phức 1

JLPT N3
Từ vựng Speed Master N3 • 39 từ vựng
#1

知しり合あう

TRI HỢP

làm quen, quen biết nhau

二人ふたりは会社かいしゃで知しり合あいました。

→ Hai người quen nhau ở công ty.

#2

話はなし合あう

THOẠI HỢP

thảo luận, bàn bạc, trao đổi với nhau

家族かぞくで将来しょうらいについて話はなし合あいました。

→ Cả gia đình đã bàn bạc về tương lai.

#3

互たがいに助たすけ合あう

HỖ TRỢ HỢP

giúp đỡ lẫn nhau, hỗ trợ lẫn nhau

職場しょくばでは互たがいに助たすけ合あうことが大切たいせつです。

→ Ở nơi làm việc, giúp đỡ lẫn nhau là điều quan trọng.

#4

抱だき合あう

BÃO HỢP

ôm nhau, ôm lấy nhau

久ひさしぶりに会あって、二人ふたりは抱だき合あいました。

→ Lâu ngày gặp lại, hai người đã ôm lấy nhau.

#5

ベッドから起おき上あがる

KHỞI THƯỢNG

ngồi dậy khỏi giường, đứng dậy khỏi giường

朝あさ六時ろくじにベッドから起おき上あがりました。

→ Tôi ngồi dậy khỏi giường lúc 6 giờ sáng.

#6

テーマに取とり上あげる

THỦ THƯỢNG

chọn làm chủ đề, đưa ra làm đề tài, đề cập đến

環境問題かんきょうもんだいを会議かいぎのテーマに取とり上あげました。

→ Chúng tôi chọn vấn đề môi trường làm chủ đề cuộc họp.

#7

箱はこを持もち上あげる

TƯƠNG TRÌ THƯỢNG

nhấc hộp lên, nâng hộp lên

重おもい箱はこを二人ふたりで持もち上あげました。

→ Hai người cùng nhấc chiếc hộp nặng lên.

#8

論文ろんぶんを書かき上あげる

LUẬN VĂN THƯ THƯỢNG

viết xong luận văn, hoàn thành bài luận

やっと卒業論文そつぎょうろんぶんを書かき上あげました。

→ Cuối cùng tôi cũng viết xong luận văn tốt nghiệp.

#9

作品さくひんを生うみ出だす

TÁC PHẨM SINH XUẤT

tạo ra tác phẩm, sáng tạo ra sản phẩm

京都きょうとで多おおくの作品さくひんを生うみ出だしました。

→ Ông ấy đã sáng tạo ra nhiều tác phẩm ở Kyoto.

#10

箱はこから取とり出だす

TƯƠNG THỦ XUẤT

lấy ra khỏi hộp

箱はこから新あたらしいスマホを取とり出だしました。

→ Tôi lấy chiếc điện thoại mới ra khỏi hộp.

#11

呼よび出だす

HÔ XUẤT

gọi ra, gọi đến, triệu tập

上司じょうしに会議室かいぎしつへ呼よび出だされました。

→ Tôi bị cấp trên gọi đến phòng họp.

#12

部屋へやから追おい出だす

BỘ ỐC TRUY XUẤT

đuổi ra khỏi phòng

猫ねこを部屋へやから追おい出だしました。

→ Tôi đã đuổi con mèo ra khỏi phòng.

#13

急きゅうに泣なき出だす

CẤP KHẤP XUẤT

đột nhiên bật khóc

彼女かのじょは話はなしを聞きいて急きゅうに泣なき出だしました。

→ Nghe câu chuyện xong, cô ấy đột nhiên bật khóc.

#14

走はしり出だす

TẨU XUẤT

bắt đầu chạy, chạy vụt đi

電車でんしゃが来きたので、駅えきまで走はしり出だしました。

→ Thấy tàu đến nên tôi bắt đầu chạy về phía ga.

#15

降ふり出だす

GIÁNG XUẤT

bắt đầu mưa, bắt đầu rơi

駅えきを出でたら、雨あめが降ふり出だしました。

→ Vừa ra khỏi ga thì trời bắt đầu mưa.

#16

書かき直なおす

THƯ TRỰC

viết lại, sửa rồi viết lại

間違まちがえたところを書かき直なおしました。

→ Tôi đã viết lại chỗ bị sai.

#17

かけ直なおす

TRỰC

gọi điện lại, gọi lại

今いま忙いそがしいので、後あとでかけ直なおします。

→ Bây giờ tôi đang bận nên lát nữa sẽ gọi lại.

#18

答こたえを見直みなおす

ĐÁP KIẾN TRỰC

xem lại câu trả lời, kiểm tra lại đáp án

試験しけんが終おわる前まえに答こたえを見直みなおしました。

→ Tôi đã kiểm tra lại câu trả lời trước khi hết giờ thi.

#19

考かんがえ直なおす

KHẢO TRỰC

suy nghĩ lại, xem xét lại

転職てんしょくするか、もう一度いちど考かんがえ直なおします。

→ Tôi sẽ suy nghĩ lại một lần nữa về việc có chuyển việc hay không.

#20

作つくり直なおす

TÁC TRỰC

làm lại, tạo lại, sửa và làm lại

資料しりょうにミスがあったので、作つくり直なおしました。

→ Vì tài liệu có lỗi nên tôi đã làm lại.

#21

着替きがえる

TRƯỚC THẾ

thay quần áo, thay đồ

家いえに帰かえって、部屋着へやぎに着替きがえました。

→ Về đến nhà, tôi thay sang quần áo mặc ở nhà.

#22

電池でんちを取とり替かえる

ĐIỆN TRÌ THỦ THẾ

thay pin, đổi pin mới

リモコンの電池でんちを取とり替かえました。

→ Tôi đã thay pin điều khiển từ xa.

#23

入いれ替かえる

NHẬP THẾ

thay đổi, thay thế, đổi chỗ, hoán đổi

古ふるい商品しょうひんと新あたらしい商品しょうひんを入いれ替かえました。

→ Tôi đã thay sản phẩm cũ bằng sản phẩm mới.

#24

両替りょうがえする

LƯỠNG THẾ

đổi tiền, đổi tiền lẻ

駅えきで一万円札いちまんえんさつを両替りょうがえしました。

→ Tôi đã đổi tờ 10.000 yên ở nhà ga.

#25

申もうし込こむ

THÂN

đăng ký, nộp đơn, đăng ký tham gia

日本語能力試験にほんごのうりょくしけんに申もうし込こみました。

→ Tôi đã đăng ký kỳ thi năng lực tiếng Nhật.

#26

申込書もうしこみしょ

THÂN THƯ

đơn đăng ký, phiếu đăng ký

受付うけつけで申込書もうしこみしょをもらいました。

→ Tôi đã nhận đơn đăng ký ở quầy tiếp tân.

#27

用紙ようしに書かき込こむ

DỤNG CHỈ THƯ

điền vào mẫu, ghi thông tin vào giấy

必要ひつような情報じょうほうを用紙ようしに書かき込こんでください。

→ Hãy điền thông tin cần thiết vào mẫu.

#28

荷物にもつを押おし込こむ

HÀ VẬT ÁP

nhét hành lý vào, đẩy hành lý vào

大おおきな荷物にもつをロッカーに押おし込こみました。

→ Tôi đã nhét hành lý lớn vào tủ khóa.

#29

荷物にもつを預あずける

HÀ VẬT DỰ

gửi hành lý, ký gửi hành lý

ホテルに荷物にもつを預あずけて観光かんこうに行いきました。

→ Tôi gửi hành lý ở khách sạn rồi đi tham quan.

#30

全部食ぜんぶたべ切きる

TOÀN BỘ THỰC THIẾT

ăn hết toàn bộ, ăn sạch

ラーメンを全部ぜんぶ食たべ切きりました。

→ Tôi đã ăn hết bát ramen.

#31

使つかい切きる

SỬ THIẾT

dùng hết, sử dụng hết

今月こんげつのデータ容量ようりょうを使つかい切きりました。

→ Tôi đã dùng hết dung lượng dữ liệu của tháng này.

#32

数かぞえ切きれない

SỐ THIẾT

không thể đếm hết, nhiều không đếm xuể

東京とうきょうには数かぞえ切きれないほど店みせがあります。

→ Ở Tokyo có nhiều cửa hàng đến mức không đếm xuể.

#33

食たべ始はじめる

THỰC THỦY

bắt đầu ăn

みんながそろってから食たべ始はじめました。

→ Sau khi mọi người có mặt đầy đủ, chúng tôi bắt đầu ăn.

#34

習ならい始はじめる

TẬP THỦY

bắt đầu học, bắt đầu theo học

去年きょねんから日本語にほんごを習ならい始はじめました。

→ Tôi bắt đầu học tiếng Nhật từ năm ngoái.

#35

咲さき始はじめる

TIẾU THỦY

bắt đầu nở, bắt đầu ra hoa

東京とうきょうでも桜さくらが咲さき始はじめました。

→ Hoa anh đào cũng đã bắt đầu nở ở Tokyo.

#36

食たべ過すぎる

THỰC QUÁ

ăn quá nhiều, ăn quá mức

昨日きのうは焼肉やきにくを食たべ過すぎました。

→ Hôm qua tôi đã ăn quá nhiều thịt nướng.

#37

忙いそがしすぎる

MANG

quá bận, bận quá mức

今週こんしゅうは仕事しごとが忙いそがしすぎます。

→ Tuần này công việc quá bận.

#38

遅おそすぎる

TRÌ

quá muộn, quá chậm

終電しゅうでんに乗のるにはもう遅おそすぎます。

→ Bây giờ đã quá muộn để bắt chuyến tàu cuối.

#39

若わかすぎる

NHƯỢC

quá trẻ, còn quá trẻ

彼かれは店長てんちょうにしては若わかすぎるように見みえます。

→ Anh ấy trông có vẻ quá trẻ so với một quản lý cửa hàng.