Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 3 Ngày 4: Cùng đi ăn nhé

Tuần 3 • Ngày 4: Cùng đi ăn nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 35 từ vựng
#1

家族かぞくそろって

GIA TỘC

Gia đình đông đủ

週末しゅうまつは家族かぞくそろって外食がいしょくに行いきます。

Shūmatsu wa kazoku sorotte gaishoku ni ikimasu.

→ Cuối tuần cả nhà tôi đi ăn ngoài đông đủ.

Liên quan:
全員(Đầy đủ thành viên)
#2

子こどもを連つれる

TỬ LIÊN

Dẫn theo trẻ em

子こどもを連つれて、近ちかくの公園こうえんへ散歩さんぽに行いく。

Kodomo o tsurete, chikaku no kōen e sanpo ni iku.

→ Dẫn theo trẻ em đi dạo ở công viên gần đó.

Liên quan:
連れ子(Con riêng (của vợ/chồng))
#3

子こども連づれ

TỬ LIÊN

Dẫn theo trẻ em

このレストランは子こども連づれのお客きゃくさんが多おおい。

Kono resutoran wa kodomodure no okyakusan ga ooi.

→ Nhà hàng này có nhiều khách dẫn theo trẻ em.

Liên quan:
家族連れ(Dẫn theo gia đình)
#4

腹はらがへる

PHÚC

Đói bụng

たくさん運動うんどうしたので、お腹なかがへった。

Takusan undō shita node, onaka ga hetta.

→ Vì vận động nhiều nên tôi đã đói bụng rồi.

Đồng nghĩa:
お腹が空く(Đói bụng)
#5

外食がいしょくをする

NGOẠI THỰC

Đi ăn ngoài

今日きょうは料理りょうりを作つくるのが面倒めんどうなので、外食がいしょくをしよう。

Kyō wa ryōri o tsukuru no ga mendō na node, gaishoku o shiyō.

→ Hôm nay lười nấu nướng nên đi ăn ngoài thôi.

Liên quan:
自炊(Tự nấu ăn)
#6

お昼ひるを食たべる

TRÚ THỰC

Ăn trưa

12時じになったら、みんなでお昼ひるをたべましょう。

Jūniji ni nattara, minna de ohiru o tabemashō.

→ Đến 12 giờ rồi, mọi người cùng ăn trưa nào.

Đồng nghĩa:
昼食をとる(Ăn trưa)
#7

昼食ちゅうしょくをとる

TRÚ THỰC

Ăn trưa

仕事しごとが忙いそがしくて、昼食ちゅうしょくをとる時間じかんがない。

Shigoto ga isogashikute, chūshoku o toru jikan ga nai.

→ Công việc bận rộn quá nên không có thời gian ăn trưa.

Liên quan:
朝食(Bữa sáng)
#8

ランチ

Bữa trưa

おしゃれなカフェでランチを楽たのしむ。

Osharena kafe de ranchi o tanoshimu.

→ Thưởng thức bữa trưa ở một quán cà phê sang chảnh.

Liên quan:
ディナー(Bữa tối)
#9

雰囲気ふんいきのいい店みせ

PHÂN VI KHÍ ĐIẾM

Tiệm có bầu không khí tốt

デートのために、雰囲気ふんいきのいい店みせを予約よやくした。

Dēto no tame ni, fun'iki no ii mise o yoyaku shita.

→ Tôi đã đặt một tiệm có bầu không khí tốt để đi hẹn hò.

Liên quan:
ムード(Tâm trạng/Bầu không khí)
#10

満席まんせき

MÃN TỊCH

Kín chỗ

人気にんきの店みせなので、いつ行っても満席まんせきだ。

Ninki no mise na node, itsu ittemo manseki da.

→ Vì là tiệm nổi tiếng nên lúc nào đến cũng kín chỗ.

Trái nghĩa:
空席(Chỗ trống)
#11

すいている

Trống

平日へいじつの昼間ひるまは、レストランもすいている。

Heijitsu no hiruma wa, resutoran mo suite iru.

→ Vào buổi trưa ngày thường thì nhà hàng cũng trống chỗ.

Trái nghĩa:
混んでいる(Đông đúc)
#12

列れつに並ならぶ

LIỆT TỊNH

Xếp hàng

ラーメンを食たべるために、長ながい列れつに並ならんだ。

Rāmen o taberu tame ni, nagai retsu ni naranda.

→ Tôi đã xếp vào hàng dài để được ăn mì Ramen.

Liên quan:
順序(Thứ tự)
#13

行列ぎょうれつができる

HÀNH LIỆT

Người xếp thành hàng

新あたらしくオープンした店みせの前まえに、行列ぎょうれつができている。

Atarashiku ōpun shita mise no mae ni, gyōretsu ga dekite iru.

→ Trước cửa tiệm mới mở có người đang xếp thành hàng dài.

Liên quan:
並ぶ(Xếp hàng)
#14

禁煙席きんえんせき

CẤM YÊN TỊCH

Ghế cấm hút thuốc

タバコの煙けむりが苦手にがてなので、禁煙きんえん席せきをお願おねがいします。

Tabako no kemuri ga nigate na node, kin'enseki o onegai shimasu.

→ Vì tôi không chịu được khói thuốc nên xin hãy cho tôi ghế cấm hút thuốc.

Trái nghĩa:
喫煙席(Ghế được phép hút thuốc)
#15

喫煙席きつえんせき

KHIẾT YÊN TỊCH

Ghế được phép hút thuốc

喫煙きつえん席せきしか空あいていなかったので、仕方したかなくそこに座すわった。

Kitsuenseki shika aite inakatta node, shikatanaku soko ni suwatta.

→ Vì chỉ còn ghế được phép hút thuốc trống nên tôi đành phải ngồi ở đó.

Trái nghĩa:
禁煙席(Ghế cấm hút thuốc)
#16

ウエートレスにおすすめを聞きく

KHAI

Hỏi người phục vụ món được yêu thích nhất

メニューが多おおすぎて選えらべないので、おすすめを聞きく。

Menyū ga oosugite erabenai node, osusume o kiku.

→ Vì thực đơn quá nhiều không chọn được nên tôi hỏi người phục vụ món được yêu thích nhất.

Liên quan:
推薦(Sự tiến cử/giới thiệu)
#17

量りょうが多おおい

LƯỢNG ĐA

Lượng nhiều

この店みせの料理りょうりは量りょうが多おおいので、お腹なかいっぱいになる。

Kono mise no ryōri wa ryō ga ooi node, onaka ippai ni naru.

→ Thức ăn của tiệm này lượng nhiều nên ăn xong là no căng bụng.

Trái nghĩa:
量が少ない(Lượng ít)
#18

量りょうが少すくない

LƯỢNG THIỂU

Lượng ít

値段ねだんのわりに量りょうが少すくないと感かんじた。

Nedan no wari ni ryō ga sukunai to kanjita.

→ Tôi cảm thấy lượng thức ăn hơi ít so với giá tiền.

Trái nghĩa:
量が多い(Lượng nhiều)
#19

注文ちゅうもんが決きまる

TRÚ VĂN QUYẾT

Quyết định gọi món

注文ちゅうもんが決きまったら、呼よび出だしボタンを押おしてください。

Chūmon ga kimattara, yobidashi botan o oshite kudasai.

→ Khi đã quyết định gọi món xong, xin hãy nhấn nút gọi nhân viên.

Liên quan:
決定(Quyết định)
#20

注文ちゅうもんする

TRÚ VĂN

Gọi món

お腹なかが空すいていたので、たくさん注文ちゅうもんしてしまった。

Onaka ga suite ita node, takusan chūmon shite shimatta.

→ Vì đói bụng quá nên tôi đã lỡ gọi món rất nhiều.

Đồng nghĩa:
オーダーする(Gọi món)
#21

注文ちゅうもんを取とる

TRÚ VĂN THỦ

Nhận món

ウエートレスがテーブルに来きて、注文ちゅうもんを取とる。

Uētoresu ga tēburu ni kite, chūmon o toru.

→ Người phục vụ đến bàn để nhận món.

Liên quan:
接客(Tiếp khách)
#22

注文ちゅうもんを受うける

TRÚ VĂN THỤ

Nhận gọi món

電話でんわで弁当べんとうの注文ちゅうもんを受うける。

Denwa de bentō no chūmon o ukeru.

→ Nhận gọi món cơm hộp qua điện thoại.

Liên quan:
受注(Nhận đơn hàng)
#23

デザートを追加ついかする

TRUY GIA

Gọi thêm món tráng miệng

まだ食たべられそうなので、デザートを追加ついかした。

Mada taberaresō na node, dezāto o tsuika shita.

→ Thấy vẫn còn ăn được nên tôi đã gọi thêm món tráng miệng.

Liên quan:
おまけ(Quà tặng kèm/Thêm vào)
#24

コーヒーのおかわり

Gọi thêm cà phê

コーヒーのおかわり(おかわり)は無料むりょうですので、いかがですか。

Kōhī no okawari wa muryō desu node, ikaga desuka.

→ Gọi thêm cà phê là miễn phí, quý khách có dùng thêm không ạ?

Liên quan:
替玉(Gọi thêm mì)
#25

無料むりょう

VÔ LIÊU

Miễn phí

このレストランでは、水みずとお茶おちゃは無料むりょうです。

Kono resutoran de wa, mizu to ocha wa muryō desu.

→ Ở nhà hàng này, nước và trà là miễn phí.

Trái nghĩa:
有料(Có phí)
#26

ただ

Miễn phí

キャンペーン中ちゅうなので、デザートがただでもらえた。

Kyanpēnchū na node, dezāto ga tada de moraeta.

→ Đang trong đợt chiến dịch nên tôi đã được nhận món tráng miệng miễn phí.

Đồng nghĩa:
無料(Miễn phí)
#27

食器しょっきを下さげる

THỰC KHÍ

Dọn chén bát xuống

食たべ終おわったら、食器しょっきを下さげてください。

Tabe owattara, shokki o sagete kudasai.

→ Sau khi ăn xong, hãy dọn chén bát xuống.

Liên quan:
片づける(Dọn dẹp)
#28

料理りょうりを残のこす

LIỆU LÝ TÀN

Chừa đồ ăn lại

量りょうが多おおくて食たべきれず、料理りょうりを残のこしてしまった。

Ryō ga ookute tabekirezu, ryōri o nokoshite shimatta.

→ Vì lượng thức ăn nhiều quá ăn không hết nên tôi đã chừa đồ ăn lại.

Liên quan:
残り物(Đồ ăn thừa)
#29

もったいない

Lãng phí

食たべられるのに捨すてるのはもったいない。

Taberareru noni suteru no wa mottainai.

→ Vẫn còn ăn được mà vứt đi thì thật lãng phí.

Liên quan:
節約(Tiết kiệm)
#30

何名様なんめいさまですか

HÀ DANH DẠNG

Quý khách có mấy người ạ

いらっしゃいませ。何なん名めい様さまですか。

Irasshaimase. Nanmeisama desu ka.

→ Chào mừng quý khách. Quý khách đi mấy người ạ?

Liên quan:
客(Khách hàng)
#31

二人ふたりです

NHỊ NHÂN

2 người

二人ふたりです。予約よやくはしていません。

Futari desu. Yoyaku wa shite imasen.

→ Chúng tôi đi 2 người. Chúng tôi không có đặt chỗ trước.

Liên quan:
カップル(Cặp đôi)
#32

申もうし訳わけありません

THÂN DỊCH

Xin lỗi

お待またせしてしまい、大変たいへん申し訳もうしわけありません。

Omatase shite shimai, taihen mōshiwake arimasen.

→ Thật vô cùng xin lỗi vì đã để quý khách phải chờ đợi.

Liên quan:
すみません(Xin lỗi (thông thường))
#33

もう少々しょうしょうお待まちください

THIỂU TRÌ

Xin đợi một chút

ただいま席せきを準備じゅんびしております。もう少々ょうしょうお待まちください。

Tadaima seki o junbi shite orimasu. Mō shōshō omachi kudasai.

→ Chúng tôi đang chuẩn bị chỗ ngồi. Xin quý khách vui lòng đợi thêm một chút ạ.

Đồng nghĩa:
少し待ってください(Đợi một chút)
#34

お待またせいたしました

TRÌ

Xin lỗi đã để quý khách đợi

お待またせいたしました。ご注文ちゅうもんの料理りょうりです。

Omatase itashimashita. Gochūmon no ryōri desu.

→ Xin lỗi vì đã để quý khách đợi lâu. Đây là món ăn quý khách đã gọi.

Liên quan:
待つ(Chờ đợi)
#35

お待まちどおさま

TRÌ

Xin lỗi đã bắt quý khách đợi

お待まちどおさま。熱あついうちに召し上がれめしあがれ。

Omachidōsama. Atsui uchi ni meshiagare.

→ Xin lỗi vì đã bắt quý khách đợi. Xin mời dùng khi còn nóng ạ.

Liên quan:
ご苦労様(Bạn đã vất vả rồi (dùng cho cấp dưới))