レストランでバイトをしています
Làm thêm ở nhà hàng
Daigakusei no koro, itarian resutoran de baito o shite imashita.
→ Hồi còn là sinh viên, tôi đã làm thêm ở một nhà hàng Ý.
レストランでアルバイトをしています
Làm thêm ở nhà hàng
Seikatsuhi o kasegu tame ni, yoru wa resutoran de arubaito o shite imasu.
→ Để kiếm chi phí sinh hoạt, buổi tối tôi làm thêm ở nhà hàng.
工場でパートをしています
Làm bán thời gian ở nhà máy
Haha wa gozenchū dake, chikaku no shokuhin kōjō de pāto o shite imasu.
→ Mẹ tôi làm bán thời gian ở nhà máy thực phẩm gần nhà chỉ vào buổi sáng.
コンビニの店員をしています
Làm nhân viên tại cửa hàng tiện lợi
Nihongo o renshū suru tame ni, konbini no ten'in o shite imasu.
→ Tôi làm nhân viên cửa hàng tiện lợi để luyện tập tiếng Nhật.
英会話講師をしています
Giáo viên tiếng Anh đàm thoại
Kare wa amerika shusshin de, ima wa eikaiwa kōshi o shite imasu.
→ Anh ấy đến từ Mỹ và hiện đang làm giáo viên tiếng Anh đàm thoại.
翻訳の仕事をしています
Làm nghề phiên dịch
Jitaku de furīransu toshite, hon'yaku no shigoto o shite imasu.
→ Tôi đang làm nghề phiên dịch (dịch thuật văn bản) tự do tại nhà.
翻訳する
Phiên dịch
Nihon no shōsetsu o betonamugo ni hon'yaku suru.
→ Dịch tiểu thuyết Nhật Bản sang tiếng Việt.
通訳の仕事をしています
Làm nghề thông dịch
Kaigi ni shusseki shite, tsūyaku no shigoto o shite imasu.
→ Tôi tham gia cuộc họp và làm nghề thông dịch (dịch nói).
通訳する
Thông dịch
Shachō no shucchō ni dōkō shite, tsūyaku suru.
→ Đi cùng chuyến công tác của giám đốc để thông dịch.
事務の手伝いをしています
Làm việc hỗ trợ bên văn phòng
Daigaku no jimusho de, jimu no tetsudai o shite imasu.
→ Tôi đang làm việc hỗ trợ văn phòng tại văn phòng của trường đại học.
ホームヘルパーをしています
Làm việc giúp việc nhà
Haha wa kaigo no shikaku o totte, hōmu herupā o shite imasu.
→ Mẹ tôi lấy bằng điều dưỡng và đang làm công việc hỗ trợ tại gia (giúp việc nhà/chăm sóc).
仕事を探す
Tìm việc
Sotsugyō shita bakari na node, isshōkenmei shigoto o sagashite iru.
→ Vì vừa mới tốt nghiệp nên tôi đang nỗ lực tìm việc.
給料
Tiền lương
Kyūryō o morattara, ryōshin ni purezento o kaitai.
→ Sau khi nhận lương, tôi muốn mua quà cho bố mẹ.
履歴書を書く
Viết lý lịch
Mensetsu no junbi no tame ni, rirekisho o kaku.
→ Viết sơ yếu lý lịch để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.
時給1200円
Lương giờ 1200 yên
Kono baito wa jikyū sen'nihyaku'en de, kōtsūhi mo shikyū sareru.
→ Công việc làm thêm này lương 1200 yên một giờ và còn được hỗ trợ phí đi lại.
面接をする
Phỏng vấn
Asu, atarashii kaisha de mensetsu o suru yotei da.
→ Ngày mai tôi dự định sẽ đi phỏng vấn tại công ty mới.
ボーナス
Tiền thưởng
Natsu to fuyu ni bōnasu ga deru kaisha de hatarakitai.
→ Tôi muốn làm việc ở công ty có tiền thưởng vào mùa hè và mùa đông.
ホテルの従業員
Nhân viên khách sạn
Hoteru no jūgyōin wa, itsumo teineina kotobazukai o suru.
→ Nhân viên khách sạn lúc nào cũng sử dụng ngôn từ rất lịch sự.
仕事仲間
Đồng nghiệp
Shigoto nakama to issho ni nomi ni itta.
→ Tôi đã đi nhậu cùng đồng nghiệp.
雇う
Thuê, mướn
Mise ga isogashiku natta node, atarashiku baito o yatō.
→ Vì tiệm bận rộn hơn nên chúng tôi sẽ thuê thêm người làm thêm mới.
採用する
Tuyển dụng
Kibishii shiken no kekka, gonin no shinjin o saiyō shita.
→ Sau kỳ thi nghiêm ngặt, chúng tôi đã tuyển dụng 5 nhân viên mới.
雇われる
Được thuê
Yūmeina resutoran ni shefu toshite yatowareta.
→ Tôi đã được thuê làm đầu bếp tại một nhà hàng nổi tiếng.
解雇する
Sa thải
Fukyō no eikyō de, ooku no jūgyōin o kaiko shita.
→ Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế nên đã sa thải nhiều nhân viên.
指示する
Chỉ thị
Buchō ga buka ni shigoto no tejun o shiji suru.
→ Trưởng phòng chỉ thị trình tự công việc cho cấp dưới.
指示を受ける
Nhận chỉ thị
Rīdā kara shiji o ukete, sagyō o kaishi shita.
→ Sau khi nhận chỉ thị từ trưởng nhóm, tôi đã bắt đầu công việc.
仕事の手順を確認する
Xác nhận trình tự công việc
Misu o fusegu tame ni, shigoto no tejun o kakunin suru.
→ Xác nhận trình tự công việc để ngăn ngừa sai sót.
準備をする
Chuẩn bị
Kaigi no mae ni, shiryō no junbi o suru.
→ Chuẩn bị tài liệu trước cuộc họp.
清掃する
Quét dọn
Mainichi kaiten mae ni, mise no iriguchi o seisō suru.
→ Mỗi ngày trước khi mở cửa, tôi đều quét dọn lối vào tiệm.
取り替える
Thay thế
Yogoreta taoru o atarashii mono ni torikaeru.
→ Thay thế chiếc khăn bẩn bằng cái mới.
遅刻する
Đến muộn
Densha ga okurete, baito ni chikoku shita.
→ Vì tàu trễ nên tôi đã đến muộn giờ làm thêm.
欠勤する
Nghỉ việc (không phép/có lý do)
Mudan de kekkin suru no wa, shakaijin toshite shitsurei da.
→ Việc tự ý nghỉ việc không phép là bất lịch sự đối với một người đi làm.
無断欠勤する
Nghỉ việc không phép
Kare wa kinō kara renraku mo naku mudan kekkin shite iru.
→ Anh ta nghỉ việc không phép, không có liên lạc gì từ hôm qua.
早退する
Về sớm
Kyū ni netsu ga deta node, jōshi ni tanonde sōtai shita.
→ Vì đột nhiên bị sốt nên tôi đã xin sếp cho về sớm.
クビになる
Bị đuổi việc
Mainichi chikoku bakari shite itara, tsuini kubi ni natta.
→ Suốt ngày cứ đi muộn nên cuối cùng tôi đã bị đuổi việc.