Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 4 Ngày 4: Cùng làm việc nhé

Tuần 4 • Ngày 4: Cùng làm việc nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 34 từ vựng
#1

レストランでバイトをしています

Làm thêm ở nhà hàng

大学生だいがくせいのころ、イタリアンレストランでバイトをしていました。

Daigakusei no koro, itarian resutoran de baito o shite imashita.

→ Hồi còn là sinh viên, tôi đã làm thêm ở một nhà hàng Ý.

Đồng nghĩa:
アルバイトをする(Làm thêm)
#2

レストランでアルバイトをしています

Làm thêm ở nhà hàng

生活せいかつ費ひを稼かせぐために、夜よるはレストランでアルバイトをしています。

Seikatsuhi o kasegu tame ni, yoru wa resutoran de arubaito o shite imasu.

→ Để kiếm chi phí sinh hoạt, buổi tối tôi làm thêm ở nhà hàng.

Liên quan:
バイト先(Nơi làm thêm)
#3

工場こうじょうでパートをしています

CÔNG TRƯỜNG

Làm bán thời gian ở nhà máy

母ははは午前ごぜん中ちゅうだけ、近ちかくの食品しょくひん工場でパートをしています。

Haha wa gozenchū dake, chikaku no shokuhin kōjō de pāto o shite imasu.

→ Mẹ tôi làm bán thời gian ở nhà máy thực phẩm gần nhà chỉ vào buổi sáng.

Liên quan:
パートタイム(Làm việc bán thời gian (Part-time))
#4

コンビニの店員てんいんをしています

ĐIẾM VIÊN

Làm nhân viên tại cửa hàng tiện lợi

日本語にほんごを練習れんしゅうするために、コンビニの店員をしています。

Nihongo o renshū suru tame ni, konbini no ten'in o shite imasu.

→ Tôi làm nhân viên cửa hàng tiện lợi để luyện tập tiếng Nhật.

Liên quan:
レジ打ち(Đứng máy thu ngân)
#5

英会話講師えいかいわこうしをしています

ANH HỘI THOẠI GIẢNG SƯ

Giáo viên tiếng Anh đàm thoại

彼かれはアメリカ出身しゅっしんで、今いまは英会話講師をしています。

Kare wa amerika shusshin de, ima wa eikaiwa kōshi o shite imasu.

→ Anh ấy đến từ Mỹ và hiện đang làm giáo viên tiếng Anh đàm thoại.

Liên quan:
塾講師(Giáo viên lò luyện thi)
#6

翻訳ほんやくの仕事しごとをしています

PHIÊN DỊCH SĨ SỰ

Làm nghề phiên dịch

自宅じたくでフリーランスとして、翻訳の仕事をしています。

Jitaku de furīransu toshite, hon'yaku no shigoto o shite imasu.

→ Tôi đang làm nghề phiên dịch (dịch thuật văn bản) tự do tại nhà.

Liên quan:
翻訳家(Dịch giả)
#7

翻訳ほんやくする

PHIÊN DỊCH

Phiên dịch

日本にほんの小説しょうせつをベトナム語ごに翻訳する。

Nihon no shōsetsu o betonamugo ni hon'yaku suru.

→ Dịch tiểu thuyết Nhật Bản sang tiếng Việt.

Trái nghĩa:
原文(Nguyên văn)
#8

通訳つうやくの仕事しごとをしています

THÔNG DỊCH SĨ SỰ

Làm nghề thông dịch

会議かいぎに出席しゅっせきして、通訳の仕事をしています。

Kaigi ni shusseki shite, tsūyaku no shigoto o shite imasu.

→ Tôi tham gia cuộc họp và làm nghề thông dịch (dịch nói).

Liên quan:
同時通訳(Thông dịch đồng thời/dịch cabin)
#9

通訳つうやくする

THÔNG DỊCH

Thông dịch

社長しゃちょうの出張しゅっちょうに同行どうこうして、通訳する。

Shachō no shucchō ni dōkō shite, tsūyaku suru.

→ Đi cùng chuyến công tác của giám đốc để thông dịch.

Liên quan:
ガイド(Hướng dẫn viên)
#10

事務じむの手伝てつだいをしています

SỰ VỤ THỦ TRUYỀN

Làm việc hỗ trợ bên văn phòng

大学だいがくの事務所じむしょで、事務の手伝いをしています。

Daigaku no jimusho de, jimu no tetsudai o shite imasu.

→ Tôi đang làm việc hỗ trợ văn phòng tại văn phòng của trường đại học.

Liên quan:
一般事務(Văn phòng tổng hợp)
#11

ホームヘルパーをしています

Làm việc giúp việc nhà

母ははは介護かいごの資格しかくを取とって、ホームヘルパーをしています。

Haha wa kaigo no shikaku o totte, hōmu herupā o shite imasu.

→ Mẹ tôi lấy bằng điều dưỡng và đang làm công việc hỗ trợ tại gia (giúp việc nhà/chăm sóc).

Đồng nghĩa:
家事手伝い(Giúp việc nhà)
#12

仕事しごとを探さがす

SĨ SỰ THÁM

Tìm việc

卒業そつぎょうしたばかりなので、一生懸命いっしょうけんめい仕事を探してさがしている。

Sotsugyō shita bakari na node, isshōkenmei shigoto o sagashite iru.

→ Vì vừa mới tốt nghiệp nên tôi đang nỗ lực tìm việc.

Liên quan:
求人(Tuyển dụng)
#13

給料きゅうりょう

CẤP LIỆU

Tiền lương

給料きゅうりょうをもらったら、両親りょうしんにプレゼントを買かいたい。

Kyūryō o morattara, ryōshin ni purezento o kaitai.

→ Sau khi nhận lương, tôi muốn mua quà cho bố mẹ.

Từ ghép:
給料日(Ngày nhận lương)
#14

履歴書りれきしょを書かく

LÍ LỊCH THƯ

Viết lý lịch

面接めんせつの準備じゅんびのために、履歴書を書く。

Mensetsu no junbi no tame ni, rirekisho o kaku.

→ Viết sơ yếu lý lịch để chuẩn bị cho buổi phỏng vấn.

Liên quan:
職務経歴書(Bản kinh nghiệm làm việc)
#15

時給1200円じきゅう1200えん

THỜI CẤP

Lương giờ 1200 yên

このバイトは時給じきゅう1200円えんで、交通こうつう費ひも支給しきゅうされる。

Kono baito wa jikyū sen'nihyaku'en de, kōtsūhi mo shikyū sareru.

→ Công việc làm thêm này lương 1200 yên một giờ và còn được hỗ trợ phí đi lại.

Liên quan:
最低賃金(Lương tối thiểu)
#16

面接めんせつをする

DIỆN TIẾP

Phỏng vấn

明日あした、新あたらしい会社かいしゃで面接をする予定よていだ。

Asu, atarashii kaisha de mensetsu o suru yotei da.

→ Ngày mai tôi dự định sẽ đi phỏng vấn tại công ty mới.

Liên quan:
面接官(Người phỏng vấn)
#17

ボーナス

Tiền thưởng

夏なつと冬ふゆにボーナスが出でる会社かいしゃで働はたらきたい。

Natsu to fuyu ni bōnasu ga deru kaisha de hatarakitai.

→ Tôi muốn làm việc ở công ty có tiền thưởng vào mùa hè và mùa đông.

Đồng nghĩa:
賞与(Tiền thưởng)
#18

ホテルの従業員じゅうぎょういん

TÙNG NGHIỆP VIÊN

Nhân viên khách sạn

ホテルの従業員じゅうぎょういんは、いつも丁寧ていねいな言葉ことば遣づかいをする。

Hoteru no jūgyōin wa, itsumo teineina kotobazukai o suru.

→ Nhân viên khách sạn lúc nào cũng sử dụng ngôn từ rất lịch sự.

Liên quan:
社員(Nhân viên công ty)
#19

仕事仲間しごとなかま

SĨ SỰ TRỌNG GIAN

Đồng nghiệp

仕事仲間しごとなかまと一緒いっしょに飲のみに行いった。

Shigoto nakama to issho ni nomi ni itta.

→ Tôi đã đi nhậu cùng đồng nghiệp.

Đồng nghĩa:
同僚(Đồng nghiệp)
#20

雇やとう

CỐ

Thuê, mướn

店みせが忙いそがしくなったので、新あたらしくバイトを雇やとう。

Mise ga isogashiku natta node, atarashiku baito o yatō.

→ Vì tiệm bận rộn hơn nên chúng tôi sẽ thuê thêm người làm thêm mới.

Trái nghĩa:
解雇する(Sa thải)
#21

採用さいようする

THẢI DỤNG

Tuyển dụng

厳きびしい試験しけんの結果けっか、5人にんの新人しんじんを採用さいようした。

Kibishii shiken no kekka, gonin no shinjin o saiyō shita.

→ Sau kỳ thi nghiêm ngặt, chúng tôi đã tuyển dụng 5 nhân viên mới.

Trái nghĩa:
不採用(Không tuyển dụng)
#22

雇やとわれる

CỐ

Được thuê

有名ゆうめいなレストランにシェフとして雇やとわれた。

Yūmeina resutoran ni shefu toshite yatowareta.

→ Tôi đã được thuê làm đầu bếp tại một nhà hàng nổi tiếng.

Liên quan:
雇用(Thuê mướn/Tuyển dụng)
#23

解雇かいこする

GIẢI CỐ

Sa thải

不況ふきょうの影響えいきょうで、多おおくの従業員じゅうぎょういんを解雇かいこした。

Fukyō no eikyō de, ooku no jūgyōin o kaiko shita.

→ Do ảnh hưởng của suy thoái kinh tế nên đã sa thải nhiều nhân viên.

Đồng nghĩa:
クビにする(Đuổi việc)
#24

指示しじする

CHỈ THỊ

Chỉ thị

部長ぶちょうが部下ぶかに仕事しごとの手順てじゅんを指示しじする。

Buchō ga buka ni shigoto no tejun o shiji suru.

→ Trưởng phòng chỉ thị trình tự công việc cho cấp dưới.

Liên quan:
指示書(Bản chỉ thị)
#25

指示しじを受うける

CHỈ THỊ THỤ

Nhận chỉ thị

リーダーから指示を受けてしじをうけて、作業さぎょうを開始かいしした。

Rīdā kara shiji o ukete, sagyō o kaishi shita.

→ Sau khi nhận chỉ thị từ trưởng nhóm, tôi đã bắt đầu công việc.

Liên quan:
命令(Mệnh lệnh)
#26

仕事しごとの手順てじゅんを確認かくにんする

SĨ SỰ THỦ THUẬN XÁC NHẬN

Xác nhận trình tự công việc

ミスを防ふせぐために、仕事かくにんするの手順を確認する。

Misu o fusegu tame ni, shigoto no tejun o kakunin suru.

→ Xác nhận trình tự công việc để ngăn ngừa sai sót.

Liên quan:
マニュアル(Sách hướng dẫn)
#27

準備じゅんびをする

CHUẨN BỊ

Chuẩn bị

会議かいぎの前まえに、資料しりょうの準備じゅんびをする。

Kaigi no mae ni, shiryō no junbi o suru.

→ Chuẩn bị tài liệu trước cuộc họp.

Đồng nghĩa:
用意する(Sẵn sàng/Chuẩn bị)
#28

清掃せいそうする

THANH TẢO

Quét dọn

毎日まいにち開店かいてん前まえに、店みせの入り口いりぐちを清掃せいそうする。

Mainichi kaiten mae ni, mise no iriguchi o seisō suru.

→ Mỗi ngày trước khi mở cửa, tôi đều quét dọn lối vào tiệm.

Đồng nghĩa:
掃除する(Dọn dẹp)
#29

取とり替かえる

THỦ THẾ

Thay thế

汚よごれたタオルを新あたらしいものに取り替えるとりかえる。

Yogoreta taoru o atarashii mono ni torikaeru.

→ Thay thế chiếc khăn bẩn bằng cái mới.

Liên quan:
交換する(Trao đổi/Thay thế)
#30

遅刻ちこくする

TRÌ KHẮC

Đến muộn

電車でんしゃが遅おくれて、バイトに遅刻ちこくした。

Densha ga okurete, baito ni chikoku shita.

→ Vì tàu trễ nên tôi đã đến muộn giờ làm thêm.

Trái nghĩa:
早退する(Về sớm)
#31

欠勤けっきんする

KHIẾM CẦN

Nghỉ việc (không phép/có lý do)

無断むだんで欠勤けっきんするのは、社会しゃかい人じんとして失礼しつれいだ。

Mudan de kekkin suru no wa, shakaijin toshite shitsurei da.

→ Việc tự ý nghỉ việc không phép là bất lịch sự đối với một người đi làm.

Trái nghĩa:
出勤する(Đi làm)
#32

無断欠勤むだんけっきんする

VÔ ĐOẠN KHIẾM CẦN

Nghỉ việc không phép

彼かれは昨日きのうから連絡れんらくもなく無断欠勤むだんけっきんしている。

Kare wa kinō kara renraku mo naku mudan kekkin shite iru.

→ Anh ta nghỉ việc không phép, không có liên lạc gì từ hôm qua.

Liên quan:
連絡欠勤(Nghỉ có báo trước)
#33

早退そうたいする

TẢO THOÁI

Về sớm

急きゅうに熱ねつが出でたので、上司じょうしに頼たのんで早退そうたいした。

Kyū ni netsu ga deta node, jōshi ni tanonde sōtai shita.

→ Vì đột nhiên bị sốt nên tôi đã xin sếp cho về sớm.

Trái nghĩa:
残業する(Làm thêm giờ)
#34

クビになる

Bị đuổi việc

毎日まいにち遅刻ちこくばかりしていたら、ついにクビになった。

Mainichi chikoku bakari shite itara, tsuini kubi ni natta.

→ Suốt ngày cứ đi muộn nên cuối cùng tôi đã bị đuổi việc.

Đồng nghĩa:
解雇される(Bị sa thải)