Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 3 Ngày 2: Cùng chuẩn bị nhé

Tuần 3 • Ngày 2: Cùng chuẩn bị nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 38 từ vựng
#1

額ひたい

NGẠCH

Trán

熱ねつがあるので、額ひたいを冷ひやした。

Netsu ga aru node, hitai o hiyashita.

→ Vì bị sốt nên tôi đã làm mát trán.

Liên quan:
おでこ(Cái trán (cách nói thân mật))
#2

まつげ

Lông mi

彼女かのじょはまつげが長ながくて、目めがぱっちりしている。

Kanojo wa matsuge ga nagakute, me ga patchiri shite iru.

→ Cô ấy có hàng mi dài và đôi mắt to tròn.

Liên quan:
眉毛(Lông mày)
#3

ほお

Cái má

冷つめたい風かぜに当あたって、ほおが赤あかくなった。

Tsumetai kaze ni atatte, hō ga akaku natta.

→ Gặp gió lạnh nên đôi má đã ửng đỏ.

Đồng nghĩa:
ほほ(Cái má)
#4

ほほ

Cái má

赤あかちゃんのほほはとても柔やわらかい。

Akachan no hoho wa totemo yawarakai.

→ Đôi má của em bé rất mềm mại.

Đồng nghĩa:
ほお(Cái má)
#5

ネックレス

Dây đeo cổ

誕生日たんじょうびに、彼かれからきれいなネックレスをもらった。

Tanjōbi ni, kare kara kireina nekkuresu o moratta.

→ Vào ngày sinh nhật, tôi đã nhận được sợi dây chuyền đẹp từ anh ấy.

Từ ghép:
ネックレスをする(Đeo dây chuyền)
#6

唇くちびる

THẦN

Môi

冬ふゆは乾燥かんそうして、唇くちびるが割われやすい。

Fuyu wa kansō shite, kuchibiru ga wareyasui.

→ Mùa đông khô hanh nên môi dễ bị nẻ.

Liên quan:
口紅(Son môi)
#7

まゆ

Lông mày

彼女かのじょはまゆの形かたちをきれいに整ととのえている。

Kanojo wa mayu no katachi o kirei ni totonoete iru.

→ Cô ấy tỉa hình dáng lông mày rất đẹp.

Đồng nghĩa:
まゆげ(Lông mày)
#8

まゆげ

Lông mày

怒おこったとき、彼かれはまゆげを上あげた。

Okotta toki, kare wa mayuge o ageta.

→ Khi giận dữ, anh ta đã nhướn lông mày lên.

Đồng nghĩa:
まゆ(Lông mày)
#9

まぶた

Mí mắt

眠ねむくなると、まぶたが重おもくなってくる。

Nemuku naru to, mabuta ga omoku natte kuru.

→ Khi buồn ngủ thì mí mắt cứ trĩu xuống.

Liên quan:
二重まぶた(Mắt hai mí)
#10

イヤリング

Bông tai

パーティーのために、華はなやかなイヤリングをつけた。

Pātī no tame ni, hanayakana iyaringu o tsuketa.

→ Tôi đã đeo đôi bông tai rực rỡ để đi dự tiệc.

Đồng nghĩa:
ピアス(Khuyên tai (xỏ lỗ))
#11

ベルト

Thắt lưng

ズボンがゆるいので、ベルトをしめる。

Zubon ga yurui node, beruto o shimeru.

→ Vì quần bị rộng nên tôi thắt dây lưng.

Từ ghép:
ベルトを外す(Tháo thắt lưng)
#12

パンツ

Quần sọoc

暑あつい夏なつは、涼すずしいパンツを履はいて出でかける。

Atsui natsu wa, suzushii pantsu o haite dekakeru.

→ Mùa hè nóng nực, tôi mặc quần sọoc mát mẻ rồi đi ra ngoài.

Đồng nghĩa:
ズボン(Quần dài)
#13

朝あさのしたくをする

TRIỀU

Sửa soạn đi làm

毎朝まいあさ6時ろくじに起おきて、急いで朝あさのしたくをする。

Maiasa rokuji ni okite, isoide asa no shitaku o suru.

→ Mỗi sáng tôi dậy lúc 6 giờ và vội vàng sửa soạn để đi làm.

Liên quan:
準備(Chuẩn bị)
#14

シャワーを浴あびる

DỤC

Tắm vòi sen

朝あさ起おきたら、まずシャワーを浴あびて目めを覚さます。

Asa okitara, mazu shawā o abite me o samasu.

→ Sáng ngủ dậy, trước tiên tôi tắm vòi sen cho tỉnh người.

Liên quan:
お風呂に入る(Tắm bồn)
#15

下着したぎ

HẠ TRƯỚC

Quần lót

旅行りょこうに行いくので、新あたらしい下着したぎを買かいに行いった。

Ryokō ni iku node, atarashii shitagi o kai ni itta.

→ Vì sắp đi du lịch nên tôi đã đi mua đồ lót mới.

Trái nghĩa:
上着(Áo khoác ngoài)
#16

上着うわぎ

THƯỢNG TRƯỚC

Áo khoác ngoài

外そとは寒さむいので、上着うわぎを羽織っはおりて出でかけなさい。

Soto wa samui node, uwagi o haotte dekakenasai.

→ Bên ngoài lạnh lắm, hãy khoác áo vào rồi mới đi nhé.

Trái nghĩa:
下着(Đồ lót)
#17

歯はをみがく

XỈ

Đánh răng

虫歯むしばにならないように、寝ねる前まえに必かならず歯はをみがく。

Mushiba ni naranai yō ni, neru mae ni kanarazu ha o migaku.

→ Để không bị sâu răng, tôi nhất định đánh răng trước khi đi ngủ.

Liên quan:
歯ブラシ(Bàn chải đánh răng)
#18

歯はみがき

XỈ

Việc đánh răng

歯はみがきは毎日まいにちの欠かかせない習慣しゅうかんだ。

Hamigaki wa mainichi no kakasenai shūkan da.

→ Việc đánh răng là thói quen không thể thiếu mỗi ngày.

Liên quan:
歯みがき粉(Kem đánh răng)
#19

歯はみがき粉こをつける

XỈ PHẤN

Quẹt kem đánh răng

歯ブラシはぶらしにたっぷり歯みがき粉はみがきこをつける。

Haburashi ni tappuri hamigakiko o tsukeru.

→ Quẹt thật nhiều kem đánh răng lên bàn chải.

Liên quan:
うがいをする(Súc miệng)
#20

ひげをそる

Cạo râu

毎朝まいあさ鏡かがみを見みながら、丁寧ていねいにひげをそる。

Maiasa kagami o minagara, teinei ni hige o soru.

→ Mỗi sáng tôi đều vừa soi gương vừa cạo râu thật cẩn thận.

Liên quan:
かみそり(Dao cạo râu)
#21

ドライヤーで髪かみを乾かわかす

PHẤT CAN

Làm khô tóc bằng máy sấy

お風呂ふろ上あがりに、ドライヤーで髪かみを乾かわかす。

Ofuro agari ni, doraiyā de kami o kawakasu.

→ Sau khi tắm xong, tôi làm khô tóc bằng máy sấy.

Liên quan:
タオル(Khăn tắm)
#22

髪かみをとく

PHẤT

Chải tóc

鏡かがみの前まえで、ブラシを使つかって髪かみをとく。

Kagami no mae de, burashi o tsukatte kami o toku.

→ Tôi dùng bàn chải chải tóc trước gương.

Đồng nghĩa:
髪をとかす(Chải tóc)
#23

髪かみをとかす

PHẤT

Chải tóc

起おきたばかりで髪かみが乱みだれていたので、きれいにとかした。

Okita bakari de kami ga midarete ita node, kirei ni tokashita.

→ Vì vừa mới ngủ dậy tóc còn rối nên tôi đã chải lại thật đẹp.

Liên quan:
くし(Cái lược)
#24

化粧けしょうをする

HÓA TRANG

Trang điểm

彼女かのじょは外出がいしゅつする前まえに、1時間いちじかんかけて化粧けしょうをする。

Kanojo wa gaishutsu suru mae ni, ichijikan kakete keshō o suru.

→ Cô ấy dành cả tiếng đồng hồ để trang điểm trước khi ra ngoài.

Đồng nghĩa:
メイクをする(Trang điểm)
#25

口紅くちべにを塗ぬる

KHẨU HỒNG ĐỒ

Bôi son

最後さいごに明あかるい赤あかの口紅くちべにを塗ぬって仕上しあげた。

Saigo ni akarui aka no kuchibeni o nutte shiageta.

→ Cuối cùng tôi bôi một lớp son đỏ tươi để hoàn thiện.

Đồng nghĩa:
口紅をつける(Đánh son)
#26

口紅くちべにをつける

KHẨU HỒNG

Đánh son

食事しょくじの後あとで、鏡かがみを見みて口紅くちべにをつけ直なおした。

Shokuji no ato de, kagami o mite kuchibeni o tsukenaoshita.

→ Sau khi ăn xong, tôi soi gương và đánh lại son.

Liên quan:
リップクリーム(Son dưỡng)
#27

服ふくを着替きがえる

PHỤC TRƯỚC THẾ

Thay quần áo

帰宅きたくしたら、すぐに楽くな服ふくに着替きがえる。

Kitaku shitara, sugu ni rakuna fuku ni kigaeru.

→ Về đến nhà là tôi thay quần áo thoải mái ngay.

Liên quan:
着替え(Việc thay đồ)
#28

着替きがえ

TRƯỚC THẾ

Thay đồ

旅行りょこうのために、2日ふつか分ぶんの着替きがえをバッグに入いれた。

Ryokō no tame ni, futsukabun no kigae o baggu ni ireta.

→ Tôi cho quần áo dự phòng của 2 ngày vào túi để đi du lịch.

Liên quan:
更衣室(Phòng thay đồ)
#29

おしゃれをする

Chưng diện

デートなので、今日きょうはいつもよりおしゃれをしてきた。

Dēto na node, kyō wa itsumo yori oshare o shite kita.

→ Vì là buổi hẹn hò nên hôm nay tôi đã chưng diện hơn mọi khi.

Liên quan:
身だしなみ(Diện mạo/Tác phong)
#30

おしゃれな人ひと

NHÂN

Người chưng diện

彼女かのじょはいつも流行りゅうこうの服ふくを着きているおしゃれな人ひとだ。

Kanojo wa itsumo ryūkō no fuku o kite iru osharena hito da.

→ Cô ấy là một người chưng diện, lúc nào cũng mặc quần áo thời thượng.

Liên quan:
ファッショナブル(Thời trang (Fashionable))
#31

ひもを結むすぶ

KẾT

Cột dây

靴くつが脱ぬげないように、しっかりひもを結むすぶ。

Kutsu ga nugenai yō ni, shikkari himo o musubu.

→ Cột chặt dây để giày không bị tuột.

Trái nghĩa:
ひもをほどく(Tháo dây)
#32

ひもをほどく

Tháo dây

固かたく結むすんだひもをほどく(ほどく)のは大変たいへんだ。

Kataku musunda himo o hodoku no wa taihen da.

→ Việc tháo sợi dây đã thắt chặt thật là vất vả.

Trái nghĩa:
ひもを結ぶ(Cột dây)
#33

マフラーを巻まく

QUYỂN

Quàng khăn quàng

寒さむいので、首くびにマフラーを巻まく。

Samui node, kubi ni mafurā o maku.

→ Vì lạnh nên tôi quàng khăn vào cổ.

Đồng nghĩa:
マフラーをする(Quàng khăn)
#34

マフラーをする

Cột khăn quàng

赤あかいマフラーをする(する)と、顔かおが明あかるく見みえる。

Akai mafurā o suru to, kao ga akaruku mieru.

→ Khi quàng khăn màu đỏ, khuôn mặt trông sáng hẳn lên.

Đồng nghĩa:
マフラーを巻く(Quàng khăn)
#35

手袋てぶくろをはめる

THỦ TRANG

Đeo găng tay

スキーをする時ときは、厚手あつでの手袋てぶくろをはめる。

Sukī o suru toki wa, atsude no tebukuro o hameru.

→ Khi đi trượt tuyết, tôi đeo găng tay dày.

Đồng nghĩa:
手袋をする(Đeo găng tay)
#36

手袋てぶくろをする

THỦ TRANG

Đeo găng tay

手てが冷つめたいので、手袋てぶくろをし(し)て出でかけよう。

Te ga tsumetai node, tebukuro o shite dekakeyō.

→ Vì tay lạnh nên hãy đeo găng tay rồi đi thôi.

Đồng nghĩa:
手袋をはめる(Đeo găng tay)
#37

指輪ゆびわをはめる

CHỈ LUÂN

Đeo nhẫn

結婚けっこん式しきで、お互たがいの薬指くすりゆびに指輪ゆびわをはめた。

Kekkonshiki de, otagai no kusuriyubi ni yubiwa o hameta.

→ Trong lễ kết hôn, chúng tôi đã đeo nhẫn vào ngón áp út của nhau.

Đồng nghĩa:
指輪をする(Đeo nhẫn)
#38

指輪ゆびわをする

CHỈ LUÂN

Đeo nhẫn

彼女かのじょはいつもきれいな指輪ゆびわをし(し)ている。

Kanojo wa itsumo kireina yubiwa o shite iru.

→ Cô ấy lúc nào cũng đeo một chiếc nhẫn rất đẹp.

Đồng nghĩa:
指輪をはめる(Đeo nhẫn)