一昨日
Hôm kia
Ototoi, hisashiburi ni tomodachi ni aimashita.
→ Hôm kia, tôi đã gặp lại bạn bè sau một thời gian dài.
昨日
Hôm qua
Kinō wa ame ga futte imashita ga, kyō wa harete imasu.
→ Hôm qua trời đã mưa nhưng hôm nay thì nắng.
明日
Ngày mai
Asu no tenki yohō wa hare desu.
→ Dự báo thời tiết ngày mai là nắng.
さきおととい
Hôm kìa (3 ngày trước)
Sakiototoi wa totemo samukatta desu.
→ Hôm kìa trời đã rất lạnh.
しあさって
Ngày kìa (3 ngày sau)
Ryokō no shuppatsu wa shiasatte desu.
→ Chuyến du lịch sẽ khởi hành vào ngày kìa.
あさって
Ngày mốt (2 ngày sau)
Asatte, kanji no tesuto ga arimasu.
→ Ngày mốt sẽ có bài kiểm tra Kanji.
元日
Mùng một Tết
Ganjitsu ni kazoku de jinja e ikimashita.
→ Vào ngày mùng một Tết, tôi đã cùng gia đình đi đền thờ.
元旦
Mùng một Tết/Sáng mùng một
Gantan no asa, ozōni o tabete oiwai o suru.
→ Vào sáng mùng một Tết, chúng tôi ăn súp Ozoni để chúc mừng.
上旬
10 ngày đầu tháng
Gogatsu no jōjun wa renkyū ga ari, doko mo konde iru.
→ 10 ngày đầu tháng 5 có kỳ nghỉ dài nên đâu đâu cũng đông đúc.
初旬
10 ngày đầu tháng
Sangatsu no shojun ni sotsugyōshiki ga okonawaremasu.
→ Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào đầu tháng 3.
中旬
10 ngày giữa tháng
Hachigatsu no chūjun ni, ooku no kaisha ga obonyasumi ni naru.
→ Vào giữa tháng 8, nhiều công ty bước vào kỳ nghỉ lễ Obon.
下旬
10 ngày cuối tháng
Jūnigatsu no gejun wa shigoto ga totemo isogashiku naru.
→ Vào cuối tháng 12 công việc trở nên rất bận rộn.
月末
Cuối tháng
Getsumatsu made ni repōto o dashinasai.
→ Hãy nộp báo cáo trước khi hết tháng.
平日
Ngày thường
Heijitsu wa isogashii node, shūmatsu ni matomete sōji o suru.
→ Vì ngày thường bận rộn nên tôi dọn dẹp dồn vào cuối tuần.
祝日
Ngày lễ
Asu wa shukujitsu node, yakusho wa yasumi desu.
→ Vì mai là ngày lễ nên văn phòng hành chính nghỉ làm việc.
祭日
Ngày lễ/Ngày hội
Karendā no akai hi wa shukusaijitsu da.
→ Những ngày chữ đỏ trên lịch là ngày lễ hội.
昨年
Năm ngoái
Sakunen, nihon e kita bakari no toki wa nihongo ga hanasenakatta.
→ Năm ngoái, khi mới đến Nhật tôi đã không thể nói được tiếng Nhật.
一昨年
Năm kia
Issakunen no fuyu wa, kotoshi yori zutto samukatta.
→ Mùa đông năm kia lạnh hơn hẳn năm nay.
再来年
Năm sau nữa/2 năm sau
Sarainen no haru ni, daigaku o sotsugyō suru yotei da.
→ Tôi dự định sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa xuân 2 năm tới.
先々月
2 tháng trước
Sensengetsu ni yoyaku shita chiketto ga yatto todoita.
→ Chiếc vé tôi đặt từ 2 tháng trước cuối cùng cũng đã tới.
先々週
2 tuần trước
Sensenshū kara zutto kaze o hiite ite, taichō ga warui.
→ Tôi bị cảm suốt từ 2 tuần trước nên sức khỏe không tốt.
再来月
2 tháng sau
Saraigetsu kara atarashii shigoto ga hajimaru.
→ Công việc mới sẽ bắt đầu từ 2 tháng sau.
再来週
2 tuần sau
Saraishū no kayōbi ni, hikkoshi o suru.
→ Tôi sẽ chuyển nhà vào thứ Ba của 2 tuần sau.
先日
Hôm trước/Vừa rồi
Senjitsu no orei ni, tegami o kaita.
→ Tôi đã viết một bức thư để cảm ơn về chuyện hôm trước.
年末年始
Cuối năm cũ đầu năm mới
Nenmatsu nenshi wa jikka ni kaette, nonbiri sugosu.
→ Dịp cuối năm và đầu năm mới tôi về quê và tận hưởng thời gian thư thả.
暮れ
Cuối năm
Kure no isogashii jiki ni, kaze o hiite shimatta.
→ Tôi lại bị cảm đúng vào thời điểm cuối năm bận rộn.
休暇を取る
Nghỉ phép
Rifuresshu suru tame ni, isshūkan no kyūka o totta.
→ Tôi đã xin nghỉ phép một tuần để lấy lại tinh thần.
予定を調整する
Điều chỉnh kế hoạch
Kaigi no yotei o chōsei shite, zen'in ga shusseki dekiru yō ni suru.
→ Điều chỉnh kế hoạch cuộc họp để mọi người đều có thể tham dự.
予定を変更する
Thay đổi kế hoạch
Kyūyō ga haitta node, kyō no yotei o henkō shita.
→ Vì có việc gấp nên tôi đã thay đổi kế hoạch ngày hôm nay.
予定をずらす
Hoãn/Dời kế hoạch
Shigoto ga nagabiita node, yakusoku no yotei o ichijikan zurashita.
→ Công việc kéo dài nên tôi đã dời kế hoạch hẹn lại 1 tiếng.
日にちを調整する
Điều chỉnh ngày tháng
Ryokō no hinichi o tomodachi to sōdan shite chōsei suru.
→ Thảo luận với bạn bè để điều chỉnh ngày đi du lịch.
日にちを変更する
Thay đổi ngày tháng
Kaijō ga tsukaenaku natta node, ibento no hinichi o henkō suru.
→ Vì địa điểm không sử dụng được nữa nên sẽ thay đổi ngày tổ chức sự kiện.
日にちをずらす
Lùi ngày/Dời ngày
Taifū ga kite iru node, bābekyū no hinichi o zurasō.
→ Vì bão đang đến nên hãy dời ngày tổ chức tiệc nướng BBQ lại đi.
日程を調整する
Điều chỉnh lịch trình
Shucchō no nittei o chōsei suru tame ni, mēru o okuru.
→ Gửi email để điều chỉnh lịch trình chuyến công tác.
日程を変更する
Thay đổi lịch trình
Hikōki no yoyaku ga torenakatta node, nittei o henkō shita.
→ Vì không đặt được vé máy bay nên tôi đã thay đổi lịch trình.
日程をずらす
Dời lịch trình
Hoka no yotei to kabutte shimatta node, nittei o zurashite hoshii.
→ Vì bị trùng với kế hoạch khác nên tôi muốn dời lịch trình đi.
スケジュールを調整する
Điều chỉnh tiến độ/Lịch trình
Isogashii mainichi da ga, sukejūru o chōsei shite jimu ni kayō.
→ Dù bận rộn mỗi ngày nhưng tôi vẫn điều chỉnh lịch trình để đi tập gym.
スケジュールを変更する
Thay đổi lịch trình
Purojekuto no okure no tame, sukejūru o henkō sezaru o enai.
→ Do dự án bị chậm trễ nên không thể không thay đổi lịch trình.
スケジュールをずらす
Lùi lịch trình
Murina sukejūru o zurashite, yoyū o motaseru.
→ Lùi cái lịch trình quá sức lại để tạo ra sự thong thả.
旅行会社に申し込む
Đăng ký tại công ty du lịch
Natsuyasumi no tsuā o ryokōgaisha ni mōshikonda.
→ Tôi đã đăng ký tour nghỉ hè tại công ty du lịch.
予約を取り消す
Hủy đặt chỗ
Kaze o hiite ikenakunatta node, resutoran no yoyaku o torikeshita.
→ Vì bị cảm không đi được nên tôi đã hủy đặt chỗ ở nhà hàng.
予約をキャンセルする
Hủy đặt chỗ
Kyanseruryō ga kakaru mae ni, yoyaku o kyanseru suru.
→ Hủy đặt chỗ trước khi bị tính phí hủy.
荷物をつめる
Đóng gói hành lý
Asu no shuppatsu ni sonaete, ima kara nimotsu o tsumeru.
→ Để chuẩn bị cho chuyến đi sáng mai, tôi đóng gói hành lý từ bây giờ.
海外旅行
Du lịch nước ngoài
Sotsugyō ryokō de, hajimete no kaigai ryokō o tanoshinda.
→ Tôi đã tận hưởng chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên nhân dịp tốt nghiệp.
国内旅行
Du lịch trong nước
Kotoshi wa tooku e ikazu, kokunai ryokō o yukkuri tanoshimu yotei da.
→ Năm nay tôi dự định không đi xa mà sẽ thong thả tận hưởng du lịch trong nước.
二泊三日で温泉に行く
Đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm
Nihaku mikka de onsen ni iki, kokoro mo karada mo yasumeru.
→ Đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm để cả tâm hồn và cơ thể đều được nghỉ ngơi.
日帰りで温泉に行く
Đi suối nước nóng trong ngày
Shūmatsu ni higaeri de onsen ni itte, rifuresshu suru.
→ Cuối tuần đi suối nước nóng trong ngày để làm mới tinh thần.
旅館に宿泊する
Lưu trú tại lữ quán
Kyōto no furui ryokan ni shukuhaku shite, nihon no bunka o kanjiru.
→ Trọ lại một lữ quán cổ ở Kyoto để cảm nhận văn hóa Nhật Bản.