Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 2 Ngày 1: Cùng lập kế hoạch nhé

Tuần 2 • Ngày 1: Cùng lập kế hoạch nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 48 từ vựng
#1

一昨日おととい

NHẤT TẠC NHẬT

Hôm kia

一昨日おととい、久ひさしぶりに友達ともだちに会あいました。

Ototoi, hisashiburi ni tomodachi ni aimashita.

→ Hôm kia, tôi đã gặp lại bạn bè sau một thời gian dài.

Liên quan:
昨日きのう(Hôm qua);さきおととい(Hôm kìa (3 ngày trước))
#2

昨日きのう

TẠC NHẬT

Hôm qua

昨日きのうは雨あめが降ふっていましたが、今日きょうは晴はれています。

Kinō wa ame ga futte imashita ga, kyō wa harete imasu.

→ Hôm qua trời đã mưa nhưng hôm nay thì nắng.

Liên quan:
一昨日おととい(Hôm kia)
#3

明日あす

MINH NHẬT

Ngày mai

明日あすの天気てんき予報よほうは晴はれです。

Asu no tenki yohō wa hare desu.

→ Dự báo thời tiết ngày mai là nắng.

Đồng nghĩa:
あした(Ngày mai)
#4

さきおととい

Hôm kìa (3 ngày trước)

さきおとといはとても寒さむかったです。

Sakiototoi wa totemo samukatta desu.

→ Hôm kìa trời đã rất lạnh.

Liên quan:
一昨日おととい(Hôm kia)
#5

しあさって

Ngày kìa (3 ngày sau)

旅行りょこうの出発しゅっぱつはしあさってです。

Ryokō no shuppatsu wa shiasatte desu.

→ Chuyến du lịch sẽ khởi hành vào ngày kìa.

Liên quan:
あさって(Ngày mốt)
#6

あさって

Ngày mốt (2 ngày sau)

あさって、漢字かんじのテストがあります。

Asatte, kanji no tesuto ga arimasu.

→ Ngày mốt sẽ có bài kiểm tra Kanji.

Liên quan:
明日あした(Ngày mai)
#7

元日がんじつ

NGUYÊN NHẬT

Mùng một Tết

元日がんじつに家族かぞくで神社じんじゃへ行いきました。

Ganjitsu ni kazoku de jinja e ikimashita.

→ Vào ngày mùng một Tết, tôi đã cùng gia đình đi đền thờ.

Liên quan:
元旦がんたん(Sáng mùng một Tết)
#8

元旦がんたん

NGUYÊN ĐÁN

Mùng một Tết/Sáng mùng một

元旦がんたんの朝あさ、お雑煮ぞうにを食たべてお祝いわいをする。

Gantan no asa, ozōni o tabete oiwai o suru.

→ Vào sáng mùng một Tết, chúng tôi ăn súp Ozoni để chúc mừng.

Liên quan:
元日がんじつ(Ngày mùng một Tết)
#9

上旬じょうじゅん

THƯỢNG TUẦN

10 ngày đầu tháng

5月がつの上旬じょうじゅんは連休れんきゅうがあり、どこも混んでいる。

Gogatsu no jōjun wa renkyū ga ari, doko mo konde iru.

→ 10 ngày đầu tháng 5 có kỳ nghỉ dài nên đâu đâu cũng đông đúc.

Đồng nghĩa:
初旬しょじゅん(Đầu tháng)
#10

初旬しょじゅん

SƠ TUẦN

10 ngày đầu tháng

3月がつの初旬しょじゅんに卒業そつぎょう式しきが行おこなわれます。

Sangatsu no shojun ni sotsugyōshiki ga okonawaremasu.

→ Lễ tốt nghiệp được tổ chức vào đầu tháng 3.

Đồng nghĩa:
上旬じょうじゅん(Đầu tháng)
#11

中旬ちゅうじゅん

TRUNG TUẦN

10 ngày giữa tháng

8月がつの中旬ちゅうじゅんに、多おおくの会社かいしゃがお盆おぼん休やすみになる。

Hachigatsu no chūjun ni, ooku no kaisha ga obonyasumi ni naru.

→ Vào giữa tháng 8, nhiều công ty bước vào kỳ nghỉ lễ Obon.

Liên quan:
上旬じょうじゅん(Đầu tháng)
#12

下旬げじゅん

HẠ TUẦN

10 ngày cuối tháng

12月がつの下旬げじゅんは仕事しごとがとても忙いそがしくなる。

Jūnigatsu no gejun wa shigoto ga totemo isogashiku naru.

→ Vào cuối tháng 12 công việc trở nên rất bận rộn.

Trái nghĩa:
上旬じょうじゅん(Đầu tháng)
#13

月末げつまつ

NGUYỆT MẠT

Cuối tháng

月末げつまつまでにレポートを出だしなさい。

Getsumatsu made ni repōto o dashinasai.

→ Hãy nộp báo cáo trước khi hết tháng.

Trái nghĩa:
月初つきはじめ(Đầu tháng)
#14

平日へいじつ

BÌNH NHẬT

Ngày thường

平日へいじつは忙いそがしいので、週末しゅうまつにまとめて掃除そうじをする。

Heijitsu wa isogashii node, shūmatsu ni matomete sōji o suru.

→ Vì ngày thường bận rộn nên tôi dọn dẹp dồn vào cuối tuần.

Trái nghĩa:
週末しゅうまつ(Cuối tuần)
#15

祝日しゅくじつ

CHÚC NHẬT

Ngày lễ

明日あすは祝日しゅくじつなので、役所やくしょは休やすみです。

Asu wa shukujitsu node, yakusho wa yasumi desu.

→ Vì mai là ngày lễ nên văn phòng hành chính nghỉ làm việc.

Đồng nghĩa:
祭日さいじつ(Ngày lễ)
#16

祭日さいじつ

TẾ NHẬT

Ngày lễ/Ngày hội

カレンダーの赤あかい日は祝祭日しゅくさいじつだ。

Karendā no akai hi wa shukusaijitsu da.

→ Những ngày chữ đỏ trên lịch là ngày lễ hội.

Đồng nghĩa:
祝日しゅくじつ(Ngày lễ)
#17

昨年さくねん

TẠC NIÊN

Năm ngoái

昨年さくねん、日本にほんへ来きたばかりの時は日本語にほんごが話はなせなかった。

Sakunen, nihon e kita bakari no toki wa nihongo ga hanasenakatta.

→ Năm ngoái, khi mới đến Nhật tôi đã không thể nói được tiếng Nhật.

Đồng nghĩa:
去年きょねん(Năm ngoái)
#18

一昨年いっさくねん

NHẤT TẠC NIÊN

Năm kia

一昨年いっさくねんの冬ふゆは、今年ことしよりずっと寒さむかった。

Issakunen no fuyu wa, kotoshi yori zutto samukatta.

→ Mùa đông năm kia lạnh hơn hẳn năm nay.

Đồng nghĩa:
おととし(Năm kia)
#19

再来年さらいねん

TÁI LAI NIÊN

Năm sau nữa/2 năm sau

再来年さらいねんの春はるに、大学だいがくを卒業そつぎょうする予定よていだ。

Sarainen no haru ni, daigaku o sotsugyō suru yotei da.

→ Tôi dự định sẽ tốt nghiệp đại học vào mùa xuân 2 năm tới.

Liên quan:
来年らいねん(Sang năm)
#20

先々月せんせんげつ

TIÊN NGUYỆT

2 tháng trước

先々月せんせんげつに予約よやくしたチケットがやっと届とどいた。

Sensengetsu ni yoyaku shita chiketto ga yatto todoita.

→ Chiếc vé tôi đặt từ 2 tháng trước cuối cùng cũng đã tới.

Liên quan:
先月せんげつ(Tháng trước)
#21

先々週せんせんしゅう

TIÊN TUẦN

2 tuần trước

先々週せんせんしゅうからずっと風邪かぜをひいていて、体調たいちょうが悪わるい。

Sensenshū kara zutto kaze o hiite ite, taichō ga warui.

→ Tôi bị cảm suốt từ 2 tuần trước nên sức khỏe không tốt.

Liên quan:
先週せんしゅう(Tuần trước)
#22

再来月さらいげつ

TÁI LAI NGUYỆT

2 tháng sau

再来月さらいげつから新あたらしい仕事しごとが始はじまる。

Saraigetsu kara atarashii shigoto ga hajimaru.

→ Công việc mới sẽ bắt đầu từ 2 tháng sau.

Liên quan:
来月らいげつ(Tháng sau)
#23

再来週さらいしゅう

TÁI LAI TUẦN

2 tuần sau

再来週さらいしゅうの火曜日かようびに、引越ひっこしをする。

Saraishū no kayōbi ni, hikkoshi o suru.

→ Tôi sẽ chuyển nhà vào thứ Ba của 2 tuần sau.

Liên quan:
来週らいしゅう(Tuần sau)
#24

先日せんじつ

TIÊN NHẬT

Hôm trước/Vừa rồi

先日せんじつのお礼おれいに、手紙てがみを書かいた。

Senjitsu no orei ni, tegami o kaita.

→ Tôi đã viết một bức thư để cảm ơn về chuyện hôm trước.

Đồng nghĩa:
この間あいだ(Hôm nọ)
#25

年末年始ねんまつねんし

NIÊN MẠT NIÊN THỦY

Cuối năm cũ đầu năm mới

年末年始ねんまつねんしは実家じっかに帰かえって、のんびり過すごす。

Nenmatsu nenshi wa jikka ni kaette, nonbiri sugosu.

→ Dịp cuối năm và đầu năm mới tôi về quê và tận hưởng thời gian thư thả.

Liên quan:
お正月しょうがつ(Tết)
#26

暮くれ

MỘ

Cuối năm

暮くれの忙いそがしい時期じきに、風邪かぜをひいてしまった。

Kure no isogashii jiki ni, kaze o hiite shimatta.

→ Tôi lại bị cảm đúng vào thời điểm cuối năm bận rộn.

Trái nghĩa:
明あけ(Đầu (năm/tháng/mùa))
#27

休暇きゅうかを取とる

HƯU HẠ THỦ

Nghỉ phép

リフレッシュするために、1週間いっしゅうかんの休暇きゅうかを取とった。

Rifuresshu suru tame ni, isshūkan no kyūka o totta.

→ Tôi đã xin nghỉ phép một tuần để lấy lại tinh thần.

Liên quan:
有給休暇ゆうきゅうきゅうか(Nghỉ phép có lương)
#28

予定よていを調整ちょうせいする

DỰ ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH

Điều chỉnh kế hoạch

会議かいぎの予定よていを調整ちょうせいして、全員ぜんいんが出席しゅっせきできるようにする。

Kaigi no yotei o chōsei shite, zen'in ga shusseki dekiru yō ni suru.

→ Điều chỉnh kế hoạch cuộc họp để mọi người đều có thể tham dự.

Liên quan:
打うち合あわせ(Trao đổi trước/Thảo luận)
#29

予定よていを変更へんこうする

DỰ ĐỊNH BIẾN CANH

Thay đổi kế hoạch

急用きゅうようが入はいったので、今日きょうの予定よていを変更へんこうした。

Kyūyō ga haitta node, kyō no yotei o henkō shita.

→ Vì có việc gấp nên tôi đã thay đổi kế hoạch ngày hôm nay.

Liên quan:
取とり消けす(Hủy bỏ)
#30

予定よていをずらす

DỰ ĐỊNH

Hoãn/Dời kế hoạch

仕事しごとが長引ながびいたので、約束やくそくの予定よていを1時間いちじかんずらした。

Shigoto ga nagabiita node, yakusoku no yotei o ichijikan zurashita.

→ Công việc kéo dài nên tôi đã dời kế hoạch hẹn lại 1 tiếng.

Liên quan:
延期えんきする(Trì hoãn)
#31

日ひにちを調整ちょうせいする

NHẬT ĐIỀU CHỈNH

Điều chỉnh ngày tháng

旅行りょこうの日ひにちを友達ともだちと相談そうだんして調整ちょうせいする。

Ryokō no hinichi o tomodachi to sōdan shite chōsei suru.

→ Thảo luận với bạn bè để điều chỉnh ngày đi du lịch.

Liên quan:
日程にってい(Lịch trình)
#32

日ひにちを変更へんこうする

NHẬT BIẾN CANH

Thay đổi ngày tháng

会場かいじょうが使つかえなくなったので、イベントの日ひにちを変更へんこうする。

Kaijō ga tsukaenaku natta node, ibento no hinichi o henkō suru.

→ Vì địa điểm không sử dụng được nữa nên sẽ thay đổi ngày tổ chức sự kiện.

Đồng nghĩa:
日程にっていを変かえる(Thay đổi lịch trình)
#33

日ひにちをずらす

NHẬT

Lùi ngày/Dời ngày

台風たいふうが来きているので、バーベキューの日ひにちをずらそう。

Taifū ga kite iru node, bābekyū no hinichi o zurasō.

→ Vì bão đang đến nên hãy dời ngày tổ chức tiệc nướng BBQ lại đi.

Liên quan:
後回あとまわし(Hoãn lại sau)
#34

日程にっていを調整ちょうせいする

NHẬT TRÌNH ĐIỀU CHỈNH

Điều chỉnh lịch trình

出張しゅっちょうの日程にっていを調整ちょうせいするために、メールを送おくる。

Shucchō no nittei o chōsei suru tame ni, mēru o okuru.

→ Gửi email để điều chỉnh lịch trình chuyến công tác.

Liên quan:
スケジュールすけじゅーる(Lịch trình (Schedule))
#35

日程にっていを変更へんこうする

NHẬT TRÌNH BIẾN CANH

Thay đổi lịch trình

飛行機ひこうきの予約よやくが取とれなかったので、日程にっていを変更へんこうした。

Hikōki no yoyaku ga torenakatta node, nittei o henkō shita.

→ Vì không đặt được vé máy bay nên tôi đã thay đổi lịch trình.

Đồng nghĩa:
日程にっていを変かえる(Thay đổi lịch trình)
#36

日程にっていをずらす

NHẬT TRÌNH

Dời lịch trình

他ほかの予定よていとかぶってしまったので、日程にっていをずらしてほしい。

Hoka no yotei to kabutte shimatta node, nittei o zurashite hoshii.

→ Vì bị trùng với kế hoạch khác nên tôi muốn dời lịch trình đi.

Liên quan:
変更へんこう(Thay đổi)
#37

スケジュールを調整ちょうせいする

ĐIỀU CHỈNH

Điều chỉnh tiến độ/Lịch trình

忙いそがしい毎日まいにちだが、スケジュールを調整ちょうせいしてジムに通かよう。

Isogashii mainichi da ga, sukejūru o chōsei shite jimu ni kayō.

→ Dù bận rộn mỗi ngày nhưng tôi vẫn điều chỉnh lịch trình để đi tập gym.

Liên quan:
管理かんり(Quản lý)
#38

スケジュールを変更へんこうする

BIẾN CANH

Thay đổi lịch trình

プロジェクトの遅おくれのため、スケジュールを変更へんこうせざるを得えない。

Purojekuto no okure no tame, sukejūru o henkō sezaru o enai.

→ Do dự án bị chậm trễ nên không thể không thay đổi lịch trình.

Trái nghĩa:
スケジュール通どおり(Theo đúng lịch trình)
#39

スケジュールをずらす

Lùi lịch trình

無理むりなスケジュールをずらして、余裕よゆうを持もたせる。

Murina sukejūru o zurashite, yoyū o motaseru.

→ Lùi cái lịch trình quá sức lại để tạo ra sự thong thả.

Liên quan:
時間じかんに余裕よゆうがある(Có dư dả thời gian)
#40

旅行会社りょこうがいしゃに申もうし込こむ

LỮ HÀNH HỘI XÃ THÂN NHẬP

Đăng ký tại công ty du lịch

夏なつ休やすみのツアーを旅行りょこう会社がいしゃに申し込んもうしこんだ。

Natsuyasumi no tsuā o ryokōgaisha ni mōshikonda.

→ Tôi đã đăng ký tour nghỉ hè tại công ty du lịch.

Liên quan:
申もうし込こみ書しょ(Đơn đăng ký)
#41

予約よやくを取とり消けす

DỰ ƯỚC THỦ TIÊU

Hủy đặt chỗ

風邪かぜをひいて行いけなくなったので、レストランの予約よやくを取り消しとりけした。

Kaze o hiite ikenakunatta node, resutoran no yoyaku o torikeshita.

→ Vì bị cảm không đi được nên tôi đã hủy đặt chỗ ở nhà hàng.

Đồng nghĩa:
キャンセルするきゃんせるする(Hủy bỏ)
#42

予約よやくをキャンセルする

DỰ ƯỚC

Hủy đặt chỗ

キャンセル料りょうがかかる前まえに、予約よやくをキャンセルする。

Kyanseruryō ga kakaru mae ni, yoyaku o kyanseru suru.

→ Hủy đặt chỗ trước khi bị tính phí hủy.

Đồng nghĩa:
取とり消けす(Hủy bỏ)
#43

荷物にもつをつめる

HÀ VẬT

Đóng gói hành lý

明日あすの出発しゅっぱつに備そなえて、今いまから荷物にもつをつめる。

Asu no shuppatsu ni sonaete, ima kara nimotsu o tsumeru.

→ Để chuẩn bị cho chuyến đi sáng mai, tôi đóng gói hành lý từ bây giờ.

Trái nghĩa:
荷物にもつを出だす(Lấy đồ ra)
#44

海外旅行かいがいりょこう

HẢI NGOẠI LỮ HÀNH

Du lịch nước ngoài

卒業そつぎょう旅行りょこうで、初はじめての海外かいがい旅行りょこうを楽たのしんだ。

Sotsugyō ryokō de, hajimete no kaigai ryokō o tanoshinda.

→ Tôi đã tận hưởng chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên nhân dịp tốt nghiệp.

Trái nghĩa:
国内旅行こくないりょこう(Du lịch trong nước)
#45

国内旅行こくないりょこう

QUỐC NỘI LỮ HÀNH

Du lịch trong nước

今年ことしは遠とおくへ行こくないかず、国内旅行りょこうをゆっくり楽たのしむ予定よていだ。

Kotoshi wa tooku e ikazu, kokunai ryokō o yukkuri tanoshimu yotei da.

→ Năm nay tôi dự định không đi xa mà sẽ thong thả tận hưởng du lịch trong nước.

Trái nghĩa:
海外旅行かいがいりょこう(Du lịch nước ngoài)
#46

二泊三日にはくみっかで温泉おんせんに行いく

NHỊ BÁC TAM NHẬT ÔN TUYẾN HÀNH

Đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm

二泊にはく三日みっかで温泉おんせんに行いき、心こころも体からだも休やすめる。

Nihaku mikka de onsen ni iki, kokoro mo karada mo yasumeru.

→ Đi suối nước nóng 3 ngày 2 đêm để cả tâm hồn và cơ thể đều được nghỉ ngơi.

Từ ghép:
一泊二日いっぱくふつか(2 ngày 1 đêm)
#47

日帰ひがえりで温泉おんせんに行いく

NHẬT QUY ÔN TUYẾN HÀNH

Đi suối nước nóng trong ngày

週末しゅうまつに日帰ひがえりで温泉おんせんに行いって、リフレッシュする。

Shūmatsu ni higaeri de onsen ni itte, rifuresshu suru.

→ Cuối tuần đi suối nước nóng trong ngày để làm mới tinh thần.

Liên quan:
日帰ひがえり旅行りょこう(Du lịch trong ngày)
#48

旅館りょかんに宿泊しゅくはくする

LỮ QUÁN TÚC BÁC

Lưu trú tại lữ quán

京都きょうとの古ふるい旅館りょかんに宿泊しゅくはくして、日本にほんの文化ぶんかを感かんじる。

Kyōto no furui ryokan ni shukuhaku shite, nihon no bunka o kanjiru.

→ Trọ lại một lữ quán cổ ở Kyoto để cảm nhận văn hóa Nhật Bản.

Liên quan:
ホテルほてる(Khách sạn)