Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 6 Ngày 1: Đang rất cố gắng

Tuần 6 • Ngày 1: Đang rất cố gắng

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 53 từ vựng
#1

突然とつぜん

ĐỘT NHIÊN

Đột nhiên; đột ngột

突然とつぜんの雨あめに降ふられた。

Totsuzen no ame ni furareta.

→ Đột nhiên bị mắc mưa.

Liên quan:
急きゅうに(Đột ngột)
#2

突然電話とつぜんでんわが鳴なった

ĐỘT NHIÊN ĐIỆN THOẠI MINH

Đột nhiên điện thoại reo

会議かいぎ中ちゅうに突然電話とつぜんでんわが鳴なって焦あせった。

Kaigichū ni totsuzen denwa ga natte asetta.

→ Đang họp thì đột nhiên điện thoại reo làm tôi cuống cả lên.

Liên quan:
着信ちゃくしん(Cuộc gọi đến)
#3

いきなり

Bất ngờ; đột ngột

彼かれはいきなり怒おこり出だした。

Kare wa ikinari okoridashita.

→ Anh ấy đột nhiên nổi giận.

Đồng nghĩa:
突然とつぜん(Đột nhiên)
#4

いきなり泣なき出だす

KHẤP XUẤT

Đột nhiên bật khóc

赤あかちゃんがいきなり泣なき出だした。

Akachan ga ikinari nakidashita.

→ Em bé đột nhiên bật khóc.

Liên quan:
号泣ごうきゅう(Khóc lớn)
#5

とたんに

Đột nhiên (ngay sau khi)

家いえを出でたとたんに雨あめが降ふり出だした。

Ie o deta totanni ame ga furidashita.

→ Vừa ra khỏi nhà thì đột nhiên trời đổ mưa.

Liên quan:
瞬間しゅんかん(Khoảnh khắc)
#6

とたんに泣なき出だす

KHẤP XUẤT

Đột nhiên òa khóc

母ははの顔かおを見みたとたんに泣なき出だした。

Haha no kao o mita totanni nakidashita.

→ Vừa nhìn thấy mặt mẹ là òa khóc ngay.

Liên quan:
安心あんしん(An tâm)
#7

やっと

Cuối cùng thì (kết quả tốt)

バスがやっと来きた。

Basu ga yatto kita.

→ Cuối cùng thì xe buýt cũng đã tới.

Liên quan:
ようやく(Cuối cùng)
#8

やっとけがが治なおった

TRỊ

Cuối cùng thì vết thương cũng lành

長ながい入院にゅういん生活せいかつが終おわり、やっとけがが治なおった。

Nagai nyūin seikatsu ga owari, yatto kega ga naotta.

→ Kết thúc cuộc sống nằm viện dài đằng đẵng, cuối cùng vết thương cũng lành.

Liên quan:
完治かんち(Khỏi hoàn toàn)
#9

とうとう

Cuối cùng; sau cùng (kết quả xấu)

とうとう彼かれは来こなかった。

Tōtō kare wa konakatta.

→ Cuối cùng thì anh ấy cũng không đến.

Đồng nghĩa:
ついに(Cuối cùng)
#10

うちの猫ねこがとうとう死しんでしまった

MIÊU TỬ

Cuối cùng con mèo ở nhà đã chết mất

病気びょうきだったうちの猫ねこがとうとう死しんでしまった。

Byōki datta uchi no neko ga tōtō shinde shimatta.

→ Con mèo bị ốm ở nhà cuối cùng đã chết mất rồi.

Liên quan:
ペットロス(Nỗi đau mất thú cưng)
#11

結局けっきょく

KẾT CỤC

Kết cục; rốt cuộc

いろいろ議論ぎろんしたが、結局けっきょく何なにも決きまらなかった。

Iroiro giron shita ga, kekkyoku nani mo kimaranakatta.

→ Thảo luận nhiều nhưng rốt cuộc chẳng quyết định được gì.

Liên quan:
結論けつろん(Kết luận)
#12

努力どりょくしたが、結局けっきょくむだだった

NỖ LỰC CỤC

Nỗ lực nhưng rốt cuộc vô ích

一生懸命いっしょうけんめい努力どりょくしたが、結局けっきょくむだだった。

Isshōkenmei doryoku shita ga, kekkyoku muda datta.

→ Đã nỗ lực hết sức nhưng rốt cuộc lại công cốc.

Liên quan:
徒労とろう(Vô ích)
#13

ついに

Cuối cùng (mong đợi/kết quả lớn)

ついに新車しんしゃを買かった。

Tsuini shinsha o katta.

→ Cuối cùng tôi cũng đã mua được xe mới.

Liên quan:
とうとう(Cuối cùng)
#14

ついに絵えが完成かんせいした

HỘI HOÀN THÀNH

Cuối cùng cũng vẽ xong bức tranh

半年はんとしかけて、ついに絵えが完成かんせいした。

Hantoshi kakete, tsuini e ga kansei shita.

→ Mất nửa năm, cuối cùng bức tranh cũng hoàn thành.

Liên quan:
出来上がり(Hoàn thành)
#15

よく

Thường xuyên, hết sức, rất

彼かれとはよく会あう。

Kare to wa yoku au.

→ Tôi thường xuyên gặp anh ấy.

Liên quan:
頻繁ひんぱんに(Tấp nập/Thường xuyên)
#16

よくこのレストランに来きます

Thường đến nhà hàng này

美味おいしいので、よくこのレストランに来きます。

Oishii node, yoku kono resutoran ni kimasu.

→ Vì ngon nên tôi thường đến nhà hàng này.

Liên quan:
常連じょうれん(Khách quen)
#17

昨日きのうは、よく寝ねました

TẠC NHẬT TẨM

Hôm qua ngủ ngon giấc

疲つかれていたので、昨日きのうはよく寝ねました。

Tsukarete ita node, kinō wa yoku nemashita.

→ Vì mệt nên hôm qua tôi đã ngủ rất ngon.

Liên quan:
熟睡じゅくすい(Ngủ say)
#18

よくやった

Làm tốt lắm

優勝ゆうしょうおめでとう!よくやった!

Yūshō omedetō! Yoku yatta!

→ Chúc mừng vô địch! Làm tốt lắm!

Liên quan:
褒ほめる(Khen ngợi)
#19

たいてい

Thường; Đại để

休やすみの日ひはたいてい家いえにいる。

Yasumi no hi wa taitei ie ni iru.

→ Ngày nghỉ tôi thường ở nhà.

Đồng nghĩa:
だいたい(Đại khái/Hầu hết)
#20

たいてい外食がいしょくします

NGOẠI THỰC

Thường ăn ngoài

忙いそがしいので、夜よるはたいてい外食がいしょくします。

Isogashii node, yoru wa taitei gaishoku shimasu.

→ Vì bận rộn nên buổi tối tôi thường ăn ngoài.

Trái nghĩa:
自炊じすい(Tự nấu ăn)
#21

ふだん

Thông thường; thường thường

ふだん着ぎでパーティーに行いく。

Fudangi de pātī ni iku.

→ Đi dự tiệc với trang phục thường ngày.

Liên quan:
日常にちじょう(Thường ngày)
#22

ふだんはお酒さけを飲のみません。

TỬU ẨM

Thường thì không uống rượu

ふだんはお酒さけを飲のみませんが、今日きょうは特別とくべつです。

Fudan wa osake o nomimasen ga, kyō wa tokubetsu desu.

→ Bình thường tôi không uống rượu nhưng hôm nay là ngoại lệ.

Liên quan:
禁酒きんしゅ(Cai rượu)
#23

ふつう

Thường; Bình thường

朝あさごはんはふつうパンだ。

Asagohan wa futsū pan da.

→ Bữa sáng thường là bánh mì.

Liên quan:
一般的いっぱんてき(Phổ biến)
#24

梅雨の時期、ふつうは雨が多い。つゆのじき、ふつうはあめがおおい

MAI VŨ THỜI KỲ ĐA

Mùa mưa thường mưa hoài

梅雨つゆの時期じき、ふつうは雨あめが多おおいが、今年ことしは少すくない。

Tsuyu no jiki, futsū wa ame ga ooi ga, kotoshi wa sukunai.

→ Mùa mưa thường thì mưa nhiều, nhưng năm nay lại ít.

Liên quan:
異常気象いじょうきしょう(Khí hậu bất thường)
#25

たまに

Thi thoảng; đôi khi

たまに彼かれに会あう。

Tamani kare ni au.

→ Thi thoảng tôi mới gặp anh ấy.

Đồng nghĩa:
時々ときどき(Thỉnh thoảng)
#26

たまに映画えいがに行行きます

ÁNH HỌA HÀNH

Thỉnh thoảng đi xem phim

仕事しごとのストレス解消かいしょうに、たまに映画えいがに行いきます。

Shigoto no sutoresu kaishō ni, tamani eiga ni ikimasu.

→ Để giải tỏa căng thẳng công việc, thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

Liên quan:
映画館えいがかん(Rạp chiếu phim)
#27

かなり

Kha khá; tương đối

今日きょうはかなり寒さむい。

Kyō wa kanari samui.

→ Hôm nay khá lạnh.

Đồng nghĩa:
相当そうとう(Tương đối)
#28

かなり大おおきい家いえ

ĐẠI GIA

Nhà khá lớn

彼かれは郊外こうがいにかなり大おおきい家いえを建たてた。

Kare wa kōgai ni kanari ookii ie o tateta.

→ Anh ấy đã xây một ngôi nhà khá lớn ở ngoại ô.

Liên quan:
豪邸ごうてい(Dinh thự)
#29

人ひとがかなりいる

Khá nhiều người

コンサート会場かいじょうには人ひとがかなりいる。

Konsāto kaijō ni wa hito ga kanari iru.

→ Ở hội trường hòa nhạc có khá nhiều người.

Liên quan:
混雑こんざつ(Đông đúc)
#30

けっこう

Tạm được; tương đối; khá

この服ふく、けっこう似合にあうね。

Kono fuku, kekkō niau ne.

→ Bộ đồ này hợp với bạn phết đấy (khá hợp).

Liên quan:
十分じゅうぶん(Đủ)
#31

今いまの家いえは、けっこう気きに入いっている

KIM GIA KHÍ NHẬP

Khá thích căn nhà hiện giờ

古ふるいけれど、今まの家いえはけっこう気きに入いっている。

Furui keredo, ima no ie wa kekkō ki ni itte iru.

→ Tuy cũ nhưng tôi khá thích căn nhà hiện tại.

Liên quan:
愛着あいちゃく(Quyến luyến/Gắn bó)
#32

ものすごく

Cực kì

今日きょうはものすごく暑あつい。

Kyō wa monosugoku atsui.

→ Hôm nay nóng cực kì.

Đồng nghĩa:
とても(Rất)
#33

足あしがものすごく痛いたい

TÚC THỐNG

Chân đau quá

たくさん歩あるいたので、足あしがものすごく痛いたい。

Takusan aruita node, ashi ga monosugoku itai.

→ Vì đi bộ nhiều nên chân tôi đau quá chừng.

Liên quan:
激痛げきつう(Đau dữ dội)
#34

めちゃくちゃ

Quá mức; lộn xộn; tan tành

部屋へやがめちゃくちゃだ。

Heya ga mechakucha da.

→ Căn phòng bừa bộn lộn xộn.

Liên quan:
整理整頓せいりせいとん(Sắp xếp gọn gàng)
#35

むちゃくちゃ

Lộn xộn; vô lý

彼かれの言いっていることはむちゃくちゃだ。

Kare no itte iru koto wa muchakucha da.

→ Những điều anh ta nói thật vô lý (lộn xộn).

Đồng nghĩa:
めちゃくちゃ(Lộn xộn)
#36

めちゃくちゃ安やすい

Quá rẻ

この店みせの料理りょうりはめちゃくちゃ安やすい。

Kono mise no ryōri wa mechakucha yasui.

→ Đồ ăn quán này rẻ quá mức (cực rẻ).

Liên quan:
激安げきやす(Siêu rẻ)
#37

順番じゅんばんがむちゃくちゃだ

THUẬN PHIÊN

Thứ tự lộn xộn

ページの順番じゅんばんがむちゃくちゃになっている。

Pēji no junban ga muchakucha ni natte iru.

→ Thứ tự trang sách đang bị lộn xộn.

Liên quan:
バラバラ(Rời rạc/Lung tung)
#38

事故じこで車くるまがめちゃくちゃに壊こわれた

SỰ CỐ XA HOẠI

Bị tai nạn xe hư hỏng nặng

事故じこで車くるまがめちゃくちゃに壊こわれてしまった。

Jiko de kuruma ga mechakucha ni kowarete shimatta.

→ Do tai nạn mà chiếc xe bị hư hỏng tan tành.

Liên quan:
全損ぜんそん(Hư hỏng toàn bộ)
#39

ぜひ

Nhất định

ぜひ遊あそびに来きてください。

Zehi asobi ni kite kudasai.

→ Nhất định hãy đến chơi nhé.

Đồng nghĩa:
必かならず(Nhất định)
#40

ぜひとも

Nhất định (nhấn mạnh)

ぜひとも協力きょうりょくをお願いします。

Zehitomo kyōryoku o onegai shimasu.

→ Nhất định xin hãy hợp tác giúp đỡ.

Liên quan:
何としても(Bằng mọi giá)
#41

ぜひお越しくださいぜひともおこしください

VIỆT

Nhất định ghé chơi đấy

パーティーには、ぜひお越こしください。

Pātī ni wa, zehi okoshi kudasai.

→ Nhất định hãy ghé dự tiệc nhé.

Liên quan:
招待しょうたい(Mời)
#42

どうか

Bằng cách này hay cách khác; Cầu mong

どうか許ゆるしてください。

Dōka yurushite kudasai.

→ Cầu xin hãy tha thứ cho tôi.

Liên quan:
何卒なにとぞ(Xin vui lòng (trang trọng))
#43

どうかお願ねがいします

NGUYÊN

Bằng cách nào đó xin giúp cho ạ

この件けん、どうかお願ねがいします。

Kono ken, dōka onegai shimasu.

→ Vụ này, xin hãy giúp cho ạ.

Liên quan:
頼たのむ(Nhờ vả)
#44

まず

Trước hết; trước tiên

朝あさ起おきたら、まず水みずを飲のむ。

Asa okitara, mazu mizu o nomu.

→ Sáng dậy, trước tiên tôi uống nước.

Liên quan:
最初さいしょ(Đầu tiên)
#45

帰かえったら、まずお風呂ふろに入はいる

QUY PHONG TÀ NHẬP

Về đến nhà trước tiên vào tắm

家いえに帰かえったら、まずお風呂ふろに入はいってさっぱりする。

Ie ni kaettara, mazu ofuro ni haitte sappari suru.

→ Về đến nhà, trước tiên tôi vào tắm cho sảng khoái.

Liên quan:
手洗てあらい(Rửa tay)
#46

とにかく

Dù gì chăng nữa; nói chung là

詳細しょうさいは後あとで話はなすが、とにかく無事ぶじでよかった。

Shōsai wa ato de hanasu ga, tonikaku buji de yokatta.

→ Chi tiết sẽ nói sau, nhưng nói chung là bình an là tốt rồi.

Đồng nghĩa:
ともかく(Dù sao đi nữa)
#47

ともかく

Dù gì chăng nữa

できるかどうかわからないが、ともかくやってみよう。

Dekiru ka dōka wakaranai ga, tomokaku yatte miyō.

→ Chẳng biết có làm được không nhưng dù sao thì cứ làm thử đi.

Liên quan:
とりあえず(Trước mắt)
#48

言いい訳わけなどしないで、とにかく勉強べんきょうしなさい

NGÔN DỊCH MIỄN CƯỜNG

Đừng ngụy biện nữa, dù gì cũng học đi

「でも…」と言い訳いいわけなどしないで、とにかく勉強べんきょうしなさい。

“Demo…” to iiwake nado shinaide, tonikaku benkyō shinasai.

→ Đừng có ngụy biện "Nhưng mà..." nữa, tóm lại là học đi.

Liên quan:
口答くちごたえ(Cãi lại)
#49

一度いちどに

NHẤT ĐỘ

Cùng một lúc

一度いちどに全部ぜんぶは運はこべない。

Ichido ni zenbu wa hakobenai.

→ Không thể vận chuyển hết tất cả cùng một lúc.

Đồng nghĩa:
同時どうじに(Đồng thời)
#50

一度いちどに花はなが咲さく

NHẤT ĐỘ HOA TIẾU

Hoa nở đồng loạt

暖あたたかくなって、一度いちどに花はなが咲さいた。

→ Trời ấm lên, hoa nở đồng loạt cùng một lúc.

Liên quan:
満開まんかい(Nở rộ)
#51

いっぺんに

Ngay lập tức; cùng một lúc

薬くすりを飲のんだら、いっぺんに楽くになった。

Kusuri o nondara, ippen ni raku ni natta.

→ Uống thuốc xong là thấy đỡ ngay lập tức.

Đồng nghĩa:
一度に(Cùng lúc)
#52

たまった宿題しゅくだいをいっぺんに片付かたづける

TÚC ĐỀ PHIẾN PHÓ

Lập tức giải quyết đống bài tập còn tồn

夏休なつやすみの最後さいごの日ひに、たまった宿題しゅくだいをいっぺんに片付かたづける。

Natsuyasumi no saigo no hi ni, tamatta shukudai o ippen ni katadzukeru.

→ Vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ hè, tôi giải quyết một lèo đống bài tập tồn đọng.

Liên quan:
一夜漬いちやづけ(Học nhồi nhét (nước đến chân mới nhảy))
#53

いっぺんに疲つかれが出でた

BÌ XUẤT

Mệt bất thình lình

仕事しごとが終おわって、いっぺんに疲つかれが出でた。

Shigoto ga owatte, ippen ni tsukare ga deta.

→ Công việc vừa xong là cơn mệt mỏi ập đến bất thình lình.

Liên quan:
どっと(Đột ngột (mệt mỏi ùa đến))