Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 6 Ngày 3: Sẽ ngày càng cố gắng hơn

Tuần 6 • Ngày 3: Sẽ ngày càng cố gắng hơn

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 46 từ vựng
#1

どきどきする

Hồi hộp; tim đập thình thịch

発表はっぴょうの前まえはいつもどきどきする。

Happyō no mae wa itsumo dokidoki suru.

→ Trước khi phát biểu lúc nào tôi cũng hồi hộp.

Liên quan:
緊張きんちょう(Căng thẳng)
#2

胸むねがどきどきする

HUNG

Hồi hộp; tim đập thình thịch

好すきな人ひとを見みると、胸むねがどきどきする。

Sukina hito o miru to, mune ga dokidoki suru.

→ Hễ nhìn thấy người mình thích là tim tôi lại đập thình thịch.

Liên quan:
高鳴たかなる(Đập mạnh (tim))
#3

面接めんせつでどきどきする

DIỆN TIẾP

Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn

明日あしたは面接めんせつでどきどきして眠ねむれない。

Ashita wa mensetsu de dokidoki shite nemurenai.

→ Ngày mai phỏng vấn nên tôi hồi hộp không ngủ được.

Liên quan:
あがる(Cuống/Run)
#4

いらいら

Sốt ruột; nóng ruột

待またされていらいらする。

Matasarete iraira suru.

→ Bị bắt chờ đợi nên tôi thấy sốt ruột.

Liên quan:
短気たんき(Nóng tính)
#5

渋滞じゅうたいでいらいらする

SÁP TRỆ

Nóng ruột do kẹt xe

バスが渋滞じゅうたいでいらいらする。

Basu ga jūtai de iraira suru.

→ Xe buýt bị kẹt xe làm tôi nóng ruột.

Liên quan:
ストレス(Căng thẳng)
#6

はきはき

Rõ ràng; sáng suốt

彼女かのじょははきはきしていて気持きもちがいい。

Kanojo wa hakihaki shite ite kimochi ga ii.

→ Cô ấy (nói năng) rõ ràng, tạo cảm giác dễ chịu.

Trái nghĩa:
もごもご(Lúng búng/Không rõ ràng)
#7

はきはきと答こたえる

ĐÁP

Trả lời rõ ràng

先生せんせいの質問しつもんにはきはきと答こたえる。

Sensei no shitsumon ni hakihaki to kotaeru.

→ Trả lời câu hỏi của giáo viên một cách rõ ràng.

Liên quan:
明瞭めいりょう(Rõ ràng)
#8

彼女かのじょははきはきして感かんじがいい

BỈ NỮ CẢM

Cô ấy lanh lợi dễ thương

新入社員しんにゅうしゃいんの彼女かのじょははきはきして感かんじがいい。

Shinnyūshain no kanojo wa hakihaki shite kanji ga ii.

→ Cô nhân viên mới đó lanh lợi, tạo cảm giác dễ mến.

Liên quan:
好印象こういんしょう(Ấn tượng tốt)
#9

ぶつぶつ

Làu bàu; lầm bầm

一人ひとりでぶつぶつ言いうのは変へんだ。

Hitori de butsubutsu iu no wa hen da.

→ Lầm bầm một mình thì kỳ cục lắm.

Liên quan:
独り言ひとりごと(Nói một mình)
#10

ぶつぶつ文句もんくを言いう

CÂU NGÔN

Lầm bầm than phiền

仕事しごとについてぶつぶつ文句もんくを言いう。

Shigoto ni tsuite butsubutsu monku o iu.

→ Lầm bầm than phiền về công việc.

Liên quan:
不満ふまん(Bất mãn)
#11

彼かれは何なにかぶつぶつ言いっている

BỈ HÀ NGÔN

Anh ta đang lầm bầm cái gì ấy

彼かれは何なにかぶつぶつ言いっているが、聞きき取とれない。

Kare wa nanika butsubutsu itte iru ga, kikitorenai.

→ Anh ta đang lầm bầm cái gì ấy nhưng tôi nghe không rõ.

Liên quan:
つぶやく(Thì thầm)
#12

うろうろ

Quanh quẩn; đi tha thẩn

道みちに迷まよってうろうろする。

Michi ni mayotte urouro suru.

→ Lạc đường nên đi loanh quanh.

Liên quan:
彷徨さまよう(Lang thang)
#13

変へんな男おとこがうろうろしている

BIẾN NAM

Kẻ khả nghi đi quanh quẩn

家の前まえを変へんな男おとこがうろうろしている。

Ie no mae o henna otoko ga urouro shite iru.

→ Có gã đàn ông lạ mặt (đáng ngờ) đang lảng vảng trước nhà.

Liên quan:
不審者ふしんしゃ(Kẻ khả nghi)
#14

ぶらぶら

Quanh quẩn không làm gì

休日きゅうじつは家いえでぶらぶらしている。

Kyūjitsu wa ie de burabura shite iru.

→ Ngày nghỉ tôi cứ quanh quẩn ở nhà không làm gì.

Liên quan:
ごろごろ(Lăn lóc/Không làm gì)
#15

街まちをぶらぶらする

NHAI

Đi quanh quẩn thành phố

買かい物ものついでに街まちをぶらぶらする。

Kaimono tsuide ni machi o burabura suru.

→ Nhân tiện đi mua sắm tôi đi dạo quanh quẩn thành phố.

Liên quan:
散歩さんぽ(Tản bộ)
#16

ぶらぶらゆれる

Long thong, đu đưa

キーホルダーがぶらぶらゆれる。

Kīhorudā ga burabura yureru.

→ Cái móc chìa khóa đung đưa long thong.

Liên quan:
揺ゆれる(Rung lắc)
#17

ぎりぎり

Sát nút, xem xém

時間じかんぎりぎりに着ついた。

Jikan girigiri ni tsuita.

→ Tôi đã đến sát nút giờ.

Liên quan:
余裕よゆうがない(Không có dư (thời gian/tiền bạc))
#18

ぎりぎりで最終電車さいしゅうでんしゃに間まに合あった

TỐI CHUNG ĐIỆN XA GIAN HỢP

Vừa kịp chuyến tàu cuối

走はしって、ぎりぎりで最終電車さいしゅうでんしゃに間まに合あった。

Hashitte, girigiri de saishū densha ni maniatta.

→ Chạy thục mạng nên tôi đã vừa kịp chuyến tàu cuối sát nút.

Liên quan:
滑り込みすべりこみ(Vừa kịp lúc)
#19

締しめ切きりぎりぎりに願書がんしょを出だした

ĐẾ THIẾT NGUYỆN THƯ XUẤT

Nộp đơn sát ngày cuối

迷まよった末すえ、締しめ切きりぎりぎりに願書がんしょを出だした。

Mayotta sue, shimekiri girigiri ni gansho o dashita.

→ Sau khi do dự mãi, tôi đã nộp đơn sát ngày hạn chót.

Liên quan:
期限きげん(Kỳ hạn)
#20

ぴかぴか

Lấp lánh; nhấp nháy; sáng loáng

星ほしがぴかぴか光ひかっている。

Hoshi ga pikapika hikatte iru.

→ Ngôi sao đang chiếu sáng lấp lánh.

Liên quan:
きらきら(Lấp lánh)
#21

靴くつをぴかぴかにみがく

NGOA

Đánh giày bóng loáng

面接めんせつのために、靴くつをぴかぴかにみがく。

Mensetsu no tame ni, kutsu o pikapika ni migaku.

→ Để đi phỏng vấn, tôi đánh giày bóng loáng.

Liên quan:
光沢こうたく(Độ bóng)
#22

のろのろ

Chầm chậm; chậm chạp

カメがのろのろ歩あるく。

Kame ga noronoro aruku.

→ Con rùa đi chậm chạp.

Trái nghĩa:
てきぱき(Nhanh nhẹn/Tháo vát)
#23

電車でんしゃがのろのろ走はしっている

ĐIỆN XA TẨU

Tàu chạy chầm chậm

事故じこの影響えいきょうで、電車んしゃがのろのろ走はしっている。

Jiko no eikyō de, densha ga noronoro hashitte iru.

→ Do ảnh hưởng của tai nạn, tàu đang chạy chầm chậm.

Liên quan:
徐行じょこう(Đi chậm)
#24

ぺらぺら

Lưu loát; liền tù tì; trôi chảy

彼かれはよくぺらぺらしゃべる。

Kare wa yoku perapera shaberu.

→ Anh ấy hay nói liến thoắng (lưu loát/nhiều).

Liên quan:
流暢りゅうちょう(Lưu loát)
#25

秘密ひみつをぺらぺらしゃべる

BÍ MẬT

Nói sạch hết bí mật

彼かれは酔よって秘密ひみつをぺらぺらしゃべる。

Kare wa yotte himitsu o perapera shaberu.

→ Anh ấy say rồi nói sạch hết bí mật.

Liên quan:
おしゃべり(Nói nhiều)
#26

英語がぺらぺらだえいごがぺらぺら

ANH NGỮ

Nói tiếng Anh lưu loát

田中たなかさんは英語えいごがぺらぺらだ。

Tanaka-san wa eigo ga perapera da.

→ Anh Tanaka nói tiếng Anh lưu loát.

Liên quan:
堪能たんのう(Thành thạo)
#27

ぺらぺらの紙かみ

CHỈ

Tờ giấy mỏng

このノートはぺらぺらの紙かみでできている。

Kono nōto wa perapera no kami de dekiteiru.

→ Cuốn vở này làm bằng loại giấy mỏng dính.

Trái nghĩa:
厚あつい(Dày)
#28

ぺこぺこ

Trạng thái đói meo mốc

昼ひるご飯はんを抜ぬいたので、お腹なかがぺこぺこだ。

Hirugohan o nuita node, onaka ga pekopeko da.

→ Vì bỏ bữa trưa nên bụng đói meo.

Liên quan:
空腹くうふく(Đói bụng)
#29

おなかがぺこぺこだ

Đói meo mốc

仕事しごとが終おわって、おなかがぺこぺこだ。

Shigoto ga owatte, onaka ga pekopeko da.

→ Xong việc rồi, bụng đói meo mốc.

Liên quan:
腹ペコはらぺこ(Đói cồn cào)
#30

ますます

Ngày càng

雨あめがますます強つよくなる。

Ame ga masumasu tsuyoku naru.

→ Mưa ngày càng nặng hạt.

Đồng nghĩa:
さらに(Hơn nữa)
#31

物価ぶっかはますます上あがるだろう

VẬT GIÁ THƯỢNG

Hình như giá ngày càng tăng thì phải

これからも物価ぶっかはますます上あがるだろう。

Korekara mo bukka wa masumasu agaru darō.

→ Từ nay về sau có lẽ vật giá sẽ ngày càng tăng.

Liên quan:
高騰こうとう(Tăng vọt)
#32

だんだん

Dần dần

空そらがだんだん暗くらくなってきた。

Sora ga dandan kuraku natte kita.

→ Trời đã dần dần tối sầm lại.

Đồng nghĩa:
徐々じょじょに(Từ từ/Dần dần)
#33

だんだん寒さむくなりますね

HÀN

Trời dần trở lạnh nhỉ

11月じゅういちがつに入はいって、だんだん寒さむくなりますね。

Jūichigatsu ni haitte, dandan samuku narimasu ne.

→ Vào tháng 11 rồi, trời dần trở lạnh nhỉ.

Liên quan:
季節きせつ(Mùa)
#34

どんどん

Nhanh chóng; mau lẹ

仕事しごとがどんどん進すすむ。

Shigoto ga dondon susumu.

→ Công việc tiến triển nhanh chóng.

Trái nghĩa:
のろのろ(Chậm chạp)
#35

彼かれの日本語にほんごはどんどん上達じょうたつしている

BỈ NHẬT BẢN NGỮ THƯỢNG ĐẠT

Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ nhanh chóng

勉強べんきょうの成果せいかで、彼かれの日本語にほんごはどんどん上達じょうたつしている。

Benkyō no seika de, kare no nihongo wa dondon jōtatsu shite iru.

→ Nhờ thành quả học tập, tiếng Nhật của anh ấy đang tiến bộ nhanh chóng.

Liên quan:
進化しんか(Tiến hóa/Phát triển)
#36

そろそろ

Sắp sửa

そろそろ帰かえる時間じかんだ。

Sorosoro kaeru jikan da.

→ Sắp sửa đến giờ về rồi.

Liên quan:
間まもなく(Chẳng bao lâu nữa)
#37

そろそろ始はじめましょう

THỦY

Nào bắt đầu thôi

全員ぜんいん集あつまったので、そろそろ始はじめましょう。

Zen'in atsumatta node, sorosoro hajimemashō.

→ Mọi người đã tập trung đủ, nào chúng ta sắp sửa bắt đầu thôi.

Liên quan:
開始かいし(Bắt đầu)
#38

もともと

Vốn dĩ; nguyên là; vốn là

ここはもともと海うみだった。

Koko wa motomoto umi datta.

→ Chỗ này vốn dĩ là biển.

Liên quan:
本来ほんらい(Vốn dĩ/Bản chất)
#39

彼かれはもともと気きの弱よわい人ひとだった

BỈ KHÍ NHƯỢC NHÂN

Anh ta vốn dĩ là người nhút nhát

強つよがっているが、彼かれはもともと気きの弱よわい人ひとだった。

Tsuyogatte iru ga, kare wa motomoto ki no yowai hito datta.

→ Tỏ ra mạnh mẽ thế thôi chứ anh ta vốn dĩ là người nhút nhát.

Trái nghĩa:
気が強い(Mạnh mẽ/Cá tính)
#40

この時計とけいはもともと安やすかったから、こわれても仕方しかたがない

THỜI KẾ NỮ SĨ PHƯƠNG

Đồng hồ này vốn dĩ rẻ hư cũng là lẽ thường

修理しゅうりするより買かい替かえよう。この時計とけいはもともと安やすかったから、こわれても仕方しかたがない。

Shūri suru yori kaikaeyō. Kono tokei wa motomoto yasukatta kara, kowaretemo shikata ga nai.

→ Mua cái mới thay vì sửa thôi. Đồng hồ này vốn dĩ rẻ nên hư cũng đành chịu (lẽ thường).

Liên quan:
安物やすもの(Đồ rẻ tiền)
#41

たまたま

Thi thoảng; đôi khi; tình cờ

駅えきでたまたま先生せんせいに会あった。

Eki de tamatama sensei ni atta.

→ Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở nhà ga.

Đồng nghĩa:
偶然ぐうぜん(Ngẫu nhiên/Tình cờ)
#42

たまたま高校時代こうこうじだいの友人ゆうじんに会あった

CAO HIỆU THỜI ĐẠI HỮU NHÂN HỘI

Tình cờ có gặp bạn cấp ba

街まちでたまたま高校時代こうこうじだいの友人ゆうじんに会あった。

Machi de tamatama kōkōjidai no yūjin ni atta.

→ Tôi tình cờ gặp lại bạn thời cấp 3 trên phố.

Liên quan:
再会さいかい(Gặp lại)
#43

まあまあ

Tàm tạm; cũng được

体調たいちょうはまあまあです。

Taichō wa māma desu.

→ Tình trạng sức khỏe cũng tàm tạm.

Liên quan:
普通ふつう(Bình thường)
#44

試験しけんの結果けっかはまあまあだった

THÍ NGHIỆM KẾT QUẢ

Kết quả thi cũng tạm

悪わるくはないが、試験しけんの結果けっかはまあまあだった。

Waruku wa nai ga, shiken no kekka wa māma datta.

→ Không tệ nhưng kết quả thi cũng chỉ tàm tạm thôi.

Liên quan:
平均点へいきんてん(Điểm trung bình)
#45

さまざま

Nhiều loại; đa dạng

人ひとの考かんがえはさまざまだ。

Hito no kangae wa samazama da.

→ Suy nghĩ của mỗi người là đa dạng (khác nhau).

Đồng nghĩa:
いろいろ(Nhiều/Đủ loại)
#46

さまざまな商品しょうひん

THƯƠNG PHẨM

Nhiều loại sản phẩm

この店みせにはさまざまな商品しょうひんが並ならんでいる。

Kono mise ni wa samazamana shōhin ga narande iru.

→ Cửa hàng này bày bán nhiều loại sản phẩm đa dạng.

Liên quan:
種類しゅるい(Chủng loại)