どきどきする
Hồi hộp; tim đập thình thịch
Happyō no mae wa itsumo dokidoki suru.
→ Trước khi phát biểu lúc nào tôi cũng hồi hộp.
胸がどきどきする
Hồi hộp; tim đập thình thịch
Sukina hito o miru to, mune ga dokidoki suru.
→ Hễ nhìn thấy người mình thích là tim tôi lại đập thình thịch.
面接でどきどきする
Hồi hộp trong cuộc phỏng vấn
Ashita wa mensetsu de dokidoki shite nemurenai.
→ Ngày mai phỏng vấn nên tôi hồi hộp không ngủ được.
いらいら
Sốt ruột; nóng ruột
Matasarete iraira suru.
→ Bị bắt chờ đợi nên tôi thấy sốt ruột.
渋滞でいらいらする
Nóng ruột do kẹt xe
Basu ga jūtai de iraira suru.
→ Xe buýt bị kẹt xe làm tôi nóng ruột.
はきはき
Rõ ràng; sáng suốt
Kanojo wa hakihaki shite ite kimochi ga ii.
→ Cô ấy (nói năng) rõ ràng, tạo cảm giác dễ chịu.
はきはきと答える
Trả lời rõ ràng
Sensei no shitsumon ni hakihaki to kotaeru.
→ Trả lời câu hỏi của giáo viên một cách rõ ràng.
彼女ははきはきして感じがいい
Cô ấy lanh lợi dễ thương
Shinnyūshain no kanojo wa hakihaki shite kanji ga ii.
→ Cô nhân viên mới đó lanh lợi, tạo cảm giác dễ mến.
ぶつぶつ
Làu bàu; lầm bầm
Hitori de butsubutsu iu no wa hen da.
→ Lầm bầm một mình thì kỳ cục lắm.
ぶつぶつ文句を言う
Lầm bầm than phiền
Shigoto ni tsuite butsubutsu monku o iu.
→ Lầm bầm than phiền về công việc.
彼は何かぶつぶつ言っている
Anh ta đang lầm bầm cái gì ấy
Kare wa nanika butsubutsu itte iru ga, kikitorenai.
→ Anh ta đang lầm bầm cái gì ấy nhưng tôi nghe không rõ.
うろうろ
Quanh quẩn; đi tha thẩn
Michi ni mayotte urouro suru.
→ Lạc đường nên đi loanh quanh.
変な男がうろうろしている
Kẻ khả nghi đi quanh quẩn
Ie no mae o henna otoko ga urouro shite iru.
→ Có gã đàn ông lạ mặt (đáng ngờ) đang lảng vảng trước nhà.
ぶらぶら
Quanh quẩn không làm gì
Kyūjitsu wa ie de burabura shite iru.
→ Ngày nghỉ tôi cứ quanh quẩn ở nhà không làm gì.
街をぶらぶらする
Đi quanh quẩn thành phố
Kaimono tsuide ni machi o burabura suru.
→ Nhân tiện đi mua sắm tôi đi dạo quanh quẩn thành phố.
ぶらぶらゆれる
Long thong, đu đưa
Kīhorudā ga burabura yureru.
→ Cái móc chìa khóa đung đưa long thong.
ぎりぎり
Sát nút, xem xém
Jikan girigiri ni tsuita.
→ Tôi đã đến sát nút giờ.
ぎりぎりで最終電車に間に合った
Vừa kịp chuyến tàu cuối
Hashitte, girigiri de saishū densha ni maniatta.
→ Chạy thục mạng nên tôi đã vừa kịp chuyến tàu cuối sát nút.
締め切りぎりぎりに願書を出した
Nộp đơn sát ngày cuối
Mayotta sue, shimekiri girigiri ni gansho o dashita.
→ Sau khi do dự mãi, tôi đã nộp đơn sát ngày hạn chót.
ぴかぴか
Lấp lánh; nhấp nháy; sáng loáng
Hoshi ga pikapika hikatte iru.
→ Ngôi sao đang chiếu sáng lấp lánh.
靴をぴかぴかにみがく
Đánh giày bóng loáng
Mensetsu no tame ni, kutsu o pikapika ni migaku.
→ Để đi phỏng vấn, tôi đánh giày bóng loáng.
のろのろ
Chầm chậm; chậm chạp
Kame ga noronoro aruku.
→ Con rùa đi chậm chạp.
電車がのろのろ走っている
Tàu chạy chầm chậm
Jiko no eikyō de, densha ga noronoro hashitte iru.
→ Do ảnh hưởng của tai nạn, tàu đang chạy chầm chậm.
ぺらぺら
Lưu loát; liền tù tì; trôi chảy
Kare wa yoku perapera shaberu.
→ Anh ấy hay nói liến thoắng (lưu loát/nhiều).
秘密をぺらぺらしゃべる
Nói sạch hết bí mật
Kare wa yotte himitsu o perapera shaberu.
→ Anh ấy say rồi nói sạch hết bí mật.
英語がぺらぺらだ
Nói tiếng Anh lưu loát
Tanaka-san wa eigo ga perapera da.
→ Anh Tanaka nói tiếng Anh lưu loát.
ぺらぺらの紙
Tờ giấy mỏng
Kono nōto wa perapera no kami de dekiteiru.
→ Cuốn vở này làm bằng loại giấy mỏng dính.
ぺこぺこ
Trạng thái đói meo mốc
Hirugohan o nuita node, onaka ga pekopeko da.
→ Vì bỏ bữa trưa nên bụng đói meo.
おなかがぺこぺこだ
Đói meo mốc
Shigoto ga owatte, onaka ga pekopeko da.
→ Xong việc rồi, bụng đói meo mốc.
ますます
Ngày càng
Ame ga masumasu tsuyoku naru.
→ Mưa ngày càng nặng hạt.
物価はますます上がるだろう
Hình như giá ngày càng tăng thì phải
Korekara mo bukka wa masumasu agaru darō.
→ Từ nay về sau có lẽ vật giá sẽ ngày càng tăng.
だんだん
Dần dần
Sora ga dandan kuraku natte kita.
→ Trời đã dần dần tối sầm lại.
だんだん寒くなりますね
Trời dần trở lạnh nhỉ
Jūichigatsu ni haitte, dandan samuku narimasu ne.
→ Vào tháng 11 rồi, trời dần trở lạnh nhỉ.
どんどん
Nhanh chóng; mau lẹ
Shigoto ga dondon susumu.
→ Công việc tiến triển nhanh chóng.
彼の日本語はどんどん上達している
Tiếng Nhật của anh ấy tiến bộ nhanh chóng
Benkyō no seika de, kare no nihongo wa dondon jōtatsu shite iru.
→ Nhờ thành quả học tập, tiếng Nhật của anh ấy đang tiến bộ nhanh chóng.
そろそろ
Sắp sửa
Sorosoro kaeru jikan da.
→ Sắp sửa đến giờ về rồi.
そろそろ始めましょう
Nào bắt đầu thôi
Zen'in atsumatta node, sorosoro hajimemashō.
→ Mọi người đã tập trung đủ, nào chúng ta sắp sửa bắt đầu thôi.
もともと
Vốn dĩ; nguyên là; vốn là
Koko wa motomoto umi datta.
→ Chỗ này vốn dĩ là biển.
彼はもともと気の弱い人だった
Anh ta vốn dĩ là người nhút nhát
Tsuyogatte iru ga, kare wa motomoto ki no yowai hito datta.
→ Tỏ ra mạnh mẽ thế thôi chứ anh ta vốn dĩ là người nhút nhát.
この時計はもともと安かったから、こわれても仕方がない
Đồng hồ này vốn dĩ rẻ hư cũng là lẽ thường
Shūri suru yori kaikaeyō. Kono tokei wa motomoto yasukatta kara, kowaretemo shikata ga nai.
→ Mua cái mới thay vì sửa thôi. Đồng hồ này vốn dĩ rẻ nên hư cũng đành chịu (lẽ thường).
たまたま
Thi thoảng; đôi khi; tình cờ
Eki de tamatama sensei ni atta.
→ Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở nhà ga.
たまたま高校時代の友人に会った
Tình cờ có gặp bạn cấp ba
Machi de tamatama kōkōjidai no yūjin ni atta.
→ Tôi tình cờ gặp lại bạn thời cấp 3 trên phố.
まあまあ
Tàm tạm; cũng được
Taichō wa māma desu.
→ Tình trạng sức khỏe cũng tàm tạm.
試験の結果はまあまあだった
Kết quả thi cũng tạm
Waruku wa nai ga, shiken no kekka wa māma datta.
→ Không tệ nhưng kết quả thi cũng chỉ tàm tạm thôi.
さまざま
Nhiều loại; đa dạng
Hito no kangae wa samazama da.
→ Suy nghĩ của mỗi người là đa dạng (khác nhau).
さまざまな商品
Nhiều loại sản phẩm
Kono mise ni wa samazamana shōhin ga narande iru.
→ Cửa hàng này bày bán nhiều loại sản phẩm đa dạng.