Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 6 Ngày 6: Động từ có nhiều nghĩa ②

Tuần 6 • Ngày 6: Động từ có nhiều nghĩa ②

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 44 từ vựng
#1

席せきを立たつ

TỊCH LẬP

Rời khỏi ghế

会議かいぎが終おわって、全員ぜんいんが席せきを立たった。

Kaigi ga owatte, zen'in ga seki o tatta.

→ Cuộc họp kết thúc, mọi người đều rời khỏi ghế.

Liên quan:
中座ちゅうざ(Rời đi giữa chừng)
#2

座すわる

TỌA

Ngồi

どうぞ、こちらの椅子いすに座すわってください。

Dōzo, kochira no isu ni suwatte kudasai.

→ Xin mời ngồi vào chiếc ghế này.

Trái nghĩa:
立たつ(Đứng)
#3

時間じかんがたつ

THỜI GIAN

Thời gian trôi qua

楽たのしい時間じかんがたつのは早はやい。

Tanoshii jikan ga tatsu no wa hayai.

→ Thời gian vui vẻ trôi qua thật nhanh.

Liên quan:
経過けいか(Trôi qua)
#4

うわさが立たつ

LẬP

Lan truyền tin đồn

彼かれについて悪わるいうわさが立たっている。

Kare ni tsuite warui uwasa ga tatte iru.

→ Có tin đồn xấu đang lan truyền về anh ấy.

Liên quan:
流ながれる(Lan truyền)
#5

予定よていを立たてる

DỰ ĐỊNH LẬP

Lập kế hoạch (dự định)

旅行りょこうの予定よていを立たてるのは楽たのしい。

Ryokō no yotei o tateru no wa tanoshii.

→ Việc lập kế hoạch du lịch thật vui.

Liên quan:
スケジュール(Lịch trình)
#6

計画けいかくする

KẾ HỌA

Lập kế hoạch

新あたらしい事業じぎょうを計画けいかくする。

Atarashii jigyō o keikaku suru.

→ Lập kế hoạch cho dự án kinh doanh mới.

Liên quan:
企くわだてる(Dự tính/Mưu tính)
#7

音おとを立たてる

ÂM

Làm ồn (Gây ra tiếng động)

夜中よなかに音おとを立たてないように歩あるく。

Yonaka ni oto o tatenai yō ni aruku.

→ Đi lại nhẹ nhàng để không gây tiếng động vào ban đêm.

Liên quan:
騒音そうおん(Tiếng ồn)
#8

音おとを出だす

ÂM XUẤT

Làm ồn (Phát ra âm thanh)

授業じゅぎょう中ちゅうにスマホから音おとを出だしてしまった。

Jugyōchū ni sumaho kara oto o dashite shimatta.

→ Tôi lỡ làm phát ra âm thanh từ điện thoại trong giờ học.

Liên quan:
鳴ならす(Làm kêu)
#9

雨あめが上あがる

VŨ THƯỢNG

Tạnh mưa

午後ごごには雨あめが上あがるでしょう。

Gogo ni wa ame ga agaru deshō.

→ Có lẽ chiều nay mưa sẽ tạnh.

Liên quan:
雨上あめあがり(Sau cơn mưa)
#10

雨あめがやむ

VŨ

Tạnh mưa

やっと雨あめがやんだ。

Yatto ame ga yanda.

→ Cuối cùng mưa cũng tạnh.

Trái nghĩa:
降ふり続つづく(Rơi liên miên)
#11

どうぞお上あがりください

THƯỢNG

Xin mời vào

玄関げんかんで「どうぞお上あがりください」と案内あんないされた。

Genkan de "Dōzo oagari kudasai" to annai sareta.

→ Tôi được mời "Xin mời vào" ngay tại cửa.

Liên quan:
お邪魔じゃまします(Xin phép vào nhà)
#12

風呂ふろから上あがる

PHONG TÀ THƯỢNG

Bước ra khỏi bồn tắm (Tắm xong)

風呂ふろから上あがって、ビールを飲のむ。

Furo kara agatte, bīru o nomu.

→ Tắm xong ra uống bia.

Liên quan:
湯冷ゆざめ(Cảm lạnh sau khi tắm)
#13

風呂ふろから出でる

PHONG TÀ XUẤT

Bước ra khỏi bồn tắm

体からだが温あたたまったので、風呂ふろから出でる。

Karada ga atatamatta node, furo kara deru.

→ Người ấm rồi nên tôi bước ra khỏi bồn tắm.

Trái nghĩa:
入はいる(Vào)
#14

物価ぶっかが上あがる

VẬT GIÁ THƯỢNG

Giá tăng

ガソリンの物価ぶっかが上あがっている。

Gasorin no bukka ga agatte iru.

→ Giá xăng đang tăng.

Trái nghĩa:
下さがる(Giảm)
#15

効果こうかが上あがる

HIỆU QUẢ THƯỢNG

Hiệu quả tăng (Có hiệu quả)

毎日まいにち練習れんしゅうして、学習がくしゅうの効果こうかが上あがった。

Mainichi renshū shite, gakushū no kōka ga agatta.

→ Luyện tập hàng ngày nên hiệu quả học tập đã tăng lên.

Liên quan:
成果せいか(Thành quả)
#16

効果こうかを上あげる

HIỆU QUẢ THƯỢNG

Tăng hiệu quả (Đạt hiệu quả)

新あたらしい方法ほうほうで作業さぎょうの効果こうかを上あげる。

Atarashii hōhō de sagyō no kōka o ageru.

→ Tăng hiệu quả công việc bằng phương pháp mới.

Liên quan:
効率こうりつ(Hiệu suất)
#17

初はじめてのスピーチであがる

SƠ

Lo lắng vì phát biểu lần đầu (Cuống/Run)

大勢おおぜいの前まえで、初はじめてのスピーチであがってしまった。

Ōzei no mae de, hajimete no supīchi de agatte shimatta.

→ Trước đám đông, tôi đã bị cuống vì lần đầu phát biểu.

Liên quan:
緊張きんちょう(Căng thẳng)
#18

緊張きんちょうする

KHẨN TRƯƠNG

Căng thẳng

面接めんせつで緊張きんちょうしてうまく話はなせなかった。

Mensetsu de kinchō shite umaku hanasenakatta.

→ Vì căng thẳng trong buổi phỏng vấn nên tôi không nói trôi chảy được.

Trái nghĩa:
リラックス(Thư giãn)
#19

例れいをあげる

LỆ

Cho ví dụ (Nêu ví dụ)

具体的ぐたいてきな例れいをあげて説明せつめいする。

Gutaitekina rei o agete setsumei suru.

→ Nêu ví dụ cụ thể để giải thích.

Liên quan:
例示れいじ(Minh họa bằng ví dụ)
#20

例れいを並ならべる

LỆ TỊNH

Cho ví dụ (Liệt kê ví dụ)

たくさんの例れいを並ならべて比較ひかくする。

Takusan no rei o narabete hikaku suru.

→ Liệt kê nhiều ví dụ để so sánh.

Liên quan:
列挙れっきょ(Liệt kê)
#21

結婚式けっこんしきをあげる

KẾT HÔN THỨC

Tổ chức hôn lễ

教会きょうかいで結婚式けっこんしきをあげる。

Kyōkai de kekkonshiki o ageru.

→ Tổ chức hôn lễ tại nhà thờ.

Liên quan:
披露宴ひろうえん(Tiệc chiêu đãi)
#22

熱ねつが下さがる

NHIỆT HẠ

Hạ sốt

薬くすりを飲のんで、やっと熱ねつが下さがった。

Kusuri o nonde, yatto netsu ga sagatta.

→ Uống thuốc xong cuối cùng cũng hạ sốt.

Trái nghĩa:
熱ねつが出でる(Bị sốt)
#23

黄色きい線ろいせんの内側うちがわまで下さがる

HOÀN SẮC TUYẾN

Lùi vào bên trong đường màu vàng

危あぶないので、黄色きいろい線せんの内側うちがわまで下さがってください。

Abunai node, kiiroi sen no uchigawa made sagatte kudasai.

→ Nguy hiểm nên xin hãy lùi vào bên trong vạch vàng.

Liên quan:
後退こうたい(Lùi lại)
#24

評判ひょうばんが下さがる

BÌNH PHÁN HẠ

Bị đánh giá kém (Giảm uy tín)

不祥事ふしょうじで会社かいしゃの評判ひょうばんが下さがった。

Fushōji de kaisha no hyōban ga sagatta.

→ Vì vụ bê bối mà uy tín công ty bị sụt giảm.

Trái nghĩa:
上がる(Tăng)
#25

評判ひょうばんが落おちる

BÌNH PHÁN LẠC

Bị đánh giá kém, giảm danh tiếng

一度いちどの失敗しっぱいで評判ひょうばんが落おちてしまった。

Ichido no shippai de hyōban ga ochite shimatta.

→ Chỉ một lần thất bại mà danh tiếng bị giảm sút.

Liên quan:
失墜しっつい(Sự mất (uy tín))
#26

評判ひょうばんを下さげる

BÌNH PHÁN HẠ

Làm mất uy tín (Làm giảm đánh giá)

彼かれの行動こうどうはチームの評判ひょうばんを下さげる。

Kare no kōdō wa chīmu no hyōban o sageru.

→ Hành động của anh ta làm mất uy tín của cả đội.

Liên quan:
傷きずつける(Làm tổn hại)
#27

カーテンが下さがる

HẠ

Rèm được treo (Rủ xuống)

ステージに幕まく(カーテン)が下さがっている。

Sutēji ni maku (kāten) ga sagatte iru.

→ Màn (rèm) sân khấu đang rủ xuống.

Liên quan:
垂たれる(Rủ xuống)
#28

カーテンを下さげる

HẠ

Treo rèm (Hạ rèm)

西日にしびがまぶしいので、カーテンを下さげる。

Nishibi ga mabushii node, kāten o sageru.

→ Nắng chiều chói quá nên tôi hạ rèm xuống.

Liên quan:
閉しめる(Đóng)
#29

買かい物ものかごを下さげる

MÃI VẬT HẠ

Mang giỏ đi mua sắm (Xách giỏ)

手てに買い物かいものかごを下さげて歩あるく。

Te ni kaimonokago o sagete aruku.

→ Xách giỏ mua sắm trên tay và đi bộ.

Liên quan:
提さげる(Cầm/Xách)
#30

一字下いちじさげて書かく

NHẤT TỰ HẠ THƯ

Viết cách một kí tự (Thụt đầu dòng)

作文さくぶんの書かき出だしは一字いちじ下さげて書かく。

Sakubun no kakidashi wa ichiji sagete kaku.

→ Phần mở đầu bài văn viết thụt vào một chữ.

Liên quan:
空白くうはく(Khoảng trắng)
#31

テレビの音おとを下さげる

ÂM HẠ

Vặn nhỏ tiếng tivi

勉強べんきょうの邪魔じゃまなので、テレビの音おとを下さげて。

Benkyō no jama na node, terebi no oto o sagete.

→ Làm phiền việc học nên hãy vặn nhỏ tiếng tivi đi.

Trái nghĩa:
上げる(Vặn to)
#32

泥どろがつく

NÊ

Dính bùn

雨あめでズボンに泥どろがついた。

Ame de zubon ni doro ga tsuita.

→ Do mưa nên quần bị dính bùn.

Liên quan:
汚よごれる(Bẩn)
#33

傷きずがつく

THƯƠNG

Bị tổn thương (Bị xước)

落おとしてしまって、車くるまに傷きずがついた。

Otoshite shimatte, kuruma ni kizu ga tsuita.

→ Làm rơi nên xe bị xước.

Liên quan:
破損はそん(Hư hại)
#34

傷きずをつける

THƯƠNG

Gây tổn thương (Làm xước)

不注意ふちゅういで床ゆかに傷きずをつけてしまった。

Fuchūi de yuka ni kizu o tsukete shimatta.

→ Do bất cẩn nên tôi đã làm xước sàn nhà.

Liên quan:
壊こわす(Làm hỏng)
#35

連絡れんらくがつく

LIÊN LẠC

Liên lạc (Liên lạc được)

何度なんども電話でんわして、やっと連絡れんらくがついた。

Nandomo denwa shite, yatto renraku ga tsuita.

→ Gọi điện bao nhiêu lần, cuối cùng cũng liên lạc được.

Liên quan:
通つうじる(Thông suốt)
#36

連絡れんらくをつける

LIÊN LẠC

Giữ liên lạc (Chủ động liên lạc)

必かならず連絡れんらくをつけるようにします。

Kanarazu renraku o tsukeru yō ni shimasu.

→ Tôi sẽ cố gắng giữ liên lạc (chủ động liên lạc).

Liên quan:
取とり合あう(Giữ liên lạc với nhau)
#37

都合つごうがつく

ĐÔ HỢP

Tiện lợi, thuận tiện (Sắp xếp được)

その日ひは都合つごうがつかない。

Sono hi wa tsugō ga tsukanai.

→ Ngày đó tôi không tiện (không sắp xếp được).

Liên quan:
空あいている(Rảnh)
#38

都合つごうをつける

ĐÔ HỢP

Sắp xếp (thời gian)

無理むりにでも都合つごうをつけて出席しゅっせきしたい。

Muri ni demo tsugō o tsukete shusseki shitai.

→ Dù khó khăn nhưng tôi muốn sắp xếp thời gian để tham dự.

Liên quan:
調整ちょうせい(Điều chỉnh)
#39

おまけがつく

Được tặng thêm (Có hàng khuyến mãi)

今いまならドリンクのおまけがつく。

Ima nara dorinku no omake ga tsuku.

→ Nếu là bây giờ thì sẽ được tặng thêm đồ uống.

Liên quan:
特典とくてん(Quà tặng kèm)
#40

おまけをつける

Tặng thêm hàng khuyến mãi

たくさん買かったので、店みせがおまけをつけてくれた。

Takusan katta node, mise ga omake o tsukete kureta.

→ Mua nhiều nên cửa hàng đã tặng thêm quà khuyến mãi cho tôi.

Liên quan:
サービス(Dịch vụ/Khuyến mãi)
#41

印しるしをつける

ẤN

Đánh dấu

カレンダーの休やすみの日ひに印しるしをつける。

Karendā no yasumi no hi ni shirushi o tsukeru.

→ Đánh dấu vào ngày nghỉ trên lịch.

Liên quan:
チェックする(Check)
#42

たばこに火ひをつける

HỎA

Châm thuốc

マッチでたばこに火ひをつける。

Macchi de tabako ni hi o tsukeru.

→ Châm thuốc bằng diêm.

Liên quan:
喫煙きつえん(Hút thuốc)
#43

火ひがつく

HỎA

Bắt lửa (Cháy)

紙かみに火ひがつくと危あぶない。

Kami ni hi ga tsuku to abunai.

→ Giấy bắt lửa thì nguy hiểm lắm.

Liên quan:
引火いんか(Bắt lửa)
#44

日記にっきをつける

NHẬT KÍ

Viết nhật ký

日本語にほんごで日記にっきをつける練習れんしゅうをする。

Nihongo de nikki o tsukeru renshū o suru.

→ Luyện tập viết nhật ký bằng tiếng Nhật.

Liên quan:
記録きろく(Ghi chép)