Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 4 Ngày 1: Cùng đi học nhé ①

Tuần 4 • Ngày 1: Cùng đi học nhé ①

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 41 từ vựng
#1

科目かもく

KHOA MỤC

Môn học

得意とくいな科目かもくは数学すうがくで、苦手にがてなのは英語えいごだ。

Tokui na kamoku wa sūgaku de, nigate na no wa eigo da.

→ Môn học sở trường của tôi là Toán, còn môn sở đoản là Tiếng Anh.

Liên quan:
教科きょうか(Chương trình học)
#2

教科きょうか

GIÁO KHOA

Chương trình học

この学校がっこうでは、芸術げいじゅつの教科きょうかに力ちからを入れている。

Kono gakkō de wa, geijutsu no kyōka ni chikara o irete iru.

→ Ở ngôi trường này, họ tập trung vào chương trình học về nghệ thuật.

Liên quan:
教科書きょうかしょ(Sách giáo khoa)
#3

得意とくいな

ĐẮC Ý

Giỏi

父ちちは料理りょうりが得意とくいで、毎週末まいしゅうまつ作ってくれる。

Chichi wa ryōri ga tokui de, maishūmatsu tsukutte kureru.

→ Bố tôi giỏi nấu ăn nên cuối tuần nào cũng nấu cho cả nhà.

Trái nghĩa:
苦手にがてな(Dở/Kém)
#4

苦手にがてな

KHỔ THỦ

Dở

運動うんどうが苦手にがてなので、体育たいいくの時間はあまり好きではない。

Undō ga nigate na node, taiiku no jikan wa amari suki de wa nai.

→ Vì tôi dở vận động nên không thích giờ thể dục cho lắm.

Trái nghĩa:
得意とくいな(Giỏi)
#5

国語こくご

QUỐC NGỮ

Quốc ngữ

今日きょうの国語こくごの授業じゅぎょうでは、漢字かんじのテストがあった。

Kyō no kokugo no jugyō de wa, kanji no tesuto ga atta.

→ Trong giờ học Quốc ngữ hôm nay đã có bài kiểm tra Kanji.

Liên quan:
日本語にほんご(Tiếng Nhật)
#6

算数さんすう

TOÁN SỐ

Tính toán

小学校しょうがっこうの算数さんすうで、足たし算ざんを習ならう。

Shōgakkō no sansū de, tashizan o narau.

→ Học phép cộng trong môn Toán (tính toán) ở tiểu học.

Liên quan:
数学すうがく(Toán học)
#7

理科りか

LÍ KHOA

Khoa học tự nhiên

理科りかの実験じっけんで、植物しょくぶつの観察かんさつをした。

Rika no jikken de, shokubutsu no kansatsu o shita.

→ Chúng tôi đã quan sát thực vật trong giờ thí nghiệm khoa học tự nhiên.

Liên quan:
科学かがく(Khoa học)
#8

社会しゃかい

XÃ HỘI

Khoa học xã hội

社会しゃかいの授業じゅぎょうで、世界せかいの歴史れきしを学まなんだ。

Shakai no jugyō de wa, sekai no rekishi o mananda.

→ Chúng tôi đã học về lịch sử thế giới trong giờ khoa học xã hội.

Liên quan:
歴史れきし(Lịch sử)
#9

体育たいいく

THỂ DỤC

Thể dục

体育たいいくの時間に、クラスメートとサッカーをした。

Taiiku no jikan ni, kurasumēto to sakkā o shita.

→ Tôi đã chơi bóng đá với bạn cùng lớp trong giờ thể dục.

Liên quan:
運動会うんどうかい(Đại hội thể thao)
#10

私立高校しりつこうこうに入学にゅうがくする

TƯ LẬP CAO HIỆU NHẬP HỌC

Nhập học trường tư lập

猛勉強もうべんきょうして、憧あこがれの私立しりつ高校こうこうに入学にゅうがくした。

Mōbenkyō shite, akogare no shiritsu kōkō ni nyūgaku shita.

→ Tôi đã học hành cực khổ và nhập học vào ngôi trường cấp 3 tư lập mơ ước.

Trái nghĩa:
公立高校こうりつこうこう(Trường công lập)
#11

公立高校こうりつこうこうに入学にゅうがくする

CÔNG LẬP CAO HIỆU NHẬP HỌC

Nhập học trường công lập

兄あには家いえから近ちかい公立こうりつ高校こうこうに入学にゅうがくした。

Ani wa ie kara chikai kōritsu kōkō ni nyūgaku shita.

→ Anh trai tôi đã nhập học vào một ngôi trường cấp 3 công lập gần nhà.

Trái nghĩa:
私立高校しりつこうこう(Trường tư lập)
#12

国立大学こくりつだいがくに入学にゅうがくする

QUỐC LẬP ĐẠI HỌC NHẬP HỌC

Nhập học trường đại học quốc lập

将来しょうらいは国立こくりつ大学だいがくに入学にゅうがくして、医学いがくを学びたい。

Shōrai wa kokuritsu daigaku ni nyūgaku shite, igaku o manabitai.

→ Tương lai tôi muốn nhập học đại học quốc lập để học ngành y.

Liên quan:
私立大学しりつだいがく(Đại học dân lập)
#13

昼休ひるやすみ

TRÚ HƯU

Nghỉ trưa

昼休ひるやすみに友達ともだちとおしゃべりをするのが楽しみだ。

Hiruyasumi ni tomodachi to oshaberi o suru no ga tanoshimi da.

→ Tôi rất mong đợi việc được tán gẫu với bạn bè vào giờ nghỉ trưa.

Liên quan:
休憩きゅうけい(Nghỉ giải lao)
#14

お弁当べんとう

BIỆN ĐƯƠNG

Cơm hộp

母ははが毎日まいにち作ってくれるお弁当べんとうはとても美味しい。

Haha ga mainichi tsukutte kureru obentō wa totemo oishii.

→ Hộp cơm mẹ làm cho tôi mỗi ngày đều rất ngon.

Liên quan:
弁当箱べんとうばこ(Hộp đựng cơm)
#15

給食きゅうしょく

CẤP THỰC

Cơm suất ở trường hay cơ quan

小学校しょうがっこうの給食きゅうしょくで、カレーが出る日は嬉しい。

Shōgakkō no kyūshoku de, karē ga deru hi wa ureshii.

→ Ở trường tiểu học, những ngày cơm suất có món cà ri là tôi vui lắm.

Liên quan:
献立こんだて(Thực đơn)
#16

時間割じかんわり

THỜI GIAN CÁT

Thời gian biểu

新あたらしい時間割じかんわりを確認かくにんして、教科書きょうかしょを準備する。

Atarashii jikanwari o kakunin shite, kyōkasho o junbi suru.

→ Xác nhận thời gian biểu mới và chuẩn bị sách giáo khoa.

Liên quan:
予定表よていひょう(Bảng lịch trình)
#17

入学式にゅうがくしき

NHẬP HỌC THỨC

Lễ khai giảng

入学にゅうがく式しきで、校長こうちょう先生せんせいの話を真剣しんけんに聞いた。

Nyūgakushiki de, kōchō sensei no hanashi o shinken ni kita.

→ Tôi đã nghiêm túc lắng nghe lời thầy hiệu trưởng trong lễ khai giảng.

Trái nghĩa:
卒業式そつぎょうしき(Lễ tốt nghiệp)
#18

卒業式そつぎょうしき

TỐT NGHIỆP THỨC

Lễ tốt nghiệp

卒業そつぎょう式しきの日きねん、みんなで記念写真しゃしんを撮とった。

Sotsugyōshiki no hi, minna de kinen shashin o totta.

→ Vào ngày lễ tốt nghiệp, mọi người đã cùng nhau chụp ảnh kỷ niệm.

Trái nghĩa:
入学式にゅうがくしき(Lễ khai giảng)
#19

出席しゅっせきする

XUẤT TỊCH

Tham dự

体調たいちょうが悪わるかったが、頑張んばって授業じゅぎょうに出席しゅっせきした。

Taichō ga warukatta ga, ganbatte jugyō ni shusseki shita.

→ Dù sức khỏe không tốt nhưng tôi đã cố gắng tham dự giờ học.

Trái nghĩa:
欠席けっせきする(Vắng mặt)
#20

欠席けっせきする

KHIẾM TỊCH

Vắng mặt

法事ほうじのために、明日あしたの授業じゅぎょうを欠席けっせきする。

Hōji no tame ni, ashita no jugyō o kesseki suru.

→ Vì có đám giỗ nên tôi sẽ vắng mặt trong giờ học ngày mai.

Trái nghĩa:
出席しゅっせきする(Tham dự)
#21

バスで通学つうがくする

THÔNG HỌC

Đi học bằng xe bus

家いえから学校がっこうが遠とおいので、毎日まいにちバスで通学つうがくしている。

Ie kara gakkō ga tōi node, mainichi basu de tsūgaku shite iru.

→ Vì nhà xa trường nên mỗi ngày tôi đều đi học bằng xe buýt.

Liên quan:
徒歩とほで通学(Đi bộ đi học)
#22

通勤つうきんする

THÔNG CẦN

Đi làm

満員まんいん電車でんしゃで通勤つうきんするのは、かなり疲つかれる。

Man'in densha de tsūkin suru no wa, kanari tsukareru.

→ Việc đi làm trên chuyến tàu chật ních người thật sự rất mệt mỏi.

Liên quan:
通勤つうきん手当(Phụ cấp đi làm)
#23

学期がっき

HỌC KỲ

Học kì

今いまはテスト期間きかんなので、学期がっきの中で一番いちばん忙しい。

Ima wa tesuto kikan na node, gakki no naka de ichiban isogashii.

→ Hiện tại đang là kỳ kiểm tra nên đây là lúc bận rộn nhất trong học kỳ.

Từ ghép:
一学期いちがっき(Học kỳ 1)
#24

今学期こんがっき

KIM HỌC KỲ

Học kì hiện giờ

今学期こんがっきこそ、成績せいせきを上あげたいと思っている。

Kongakki koso, seiseki o agetai to omotte iru.

→ Chính học kỳ này, tôi nhất định muốn cải thiện thành tích của mình.

Liên quan:
来学期らいがっき(Học kỳ tới)
#25

前期ぜんき

TIÊN KỲ

Kì trước

前期ぜんきの試験しけん結果けっかが返かえってきた。

Zenki no shiken kekka ga kaette kita.

→ Kết quả kỳ thi của học kỳ trước đã có rồi.

Trái nghĩa:
後期こうき(Học kỳ sau)
#26

後期こうき

HẬU KỲ

Học kì sau

後期こうきから新あたらしいゼミが始まる。

Kōki kara atarashii zemi ga hajimaru.

→ Từ học kỳ sau sẽ bắt đầu buổi thảo luận (seminar) mới.

Trái nghĩa:
前期ぜんき(Kì trước)
#27

同おなじ学年がくねん

ĐỒNG HỌC NIÊN

Cùng niên khóa

彼かれとは同おなじ学年がくねんだが、クラスは違う。

Kare to wa onaji gakunen da ga, kurasu wa chigau.

→ Tôi với anh ấy cùng niên khóa nhưng khác lớp.

Liên quan:
同級生どうきゅうせい(Bạn cùng cấp/cùng lớp)
#28

自習じしゅうする

TỰ TẬP

Tự học

先生せんせいが休やすみだったので、1時間目いちじかんめは自習じしゅうになった。

Sensei ga yasumi datta node, ichijikanme wa jishū ni natta.

→ Vì giáo viên nghỉ nên tiết đầu tiên chúng tôi tự học.

Liên quan:
復習ふくしゅう(Ôn tập)
#29

えんぴつをけずる

Gọt bút chì

テストが始はじまる前まえに、えんぴつをけずっておく。

Tesuto ga hajimaru mae ni, enpitsu o kezutte oku.

→ Tôi gọt sẵn bút chì trước khi bắt đầu bài kiểm tra.

Liên quan:
鉛筆削えんぴつけずり(Cái gọt bút chì)
#30

物差ものさし

VẬT SA

Thước đo

物差ものさしを使つかって、正確せいかくに長さを測る。

Monosashi o tsukatte, seikaku ni nagasa o hakaru.

→ Dùng thước đo để đo chiều dài một cách chính xác.

Đồng nghĩa:
定規じょうぎ(Thước kẻ)
#31

定規じょうぎで測はかる

ĐỊNH KỲ TRẮC

Đo bằng thước

ノートに直線ちょくせんを引ひくために、定規じょうぎを使う。

Nōto ni chokusen o hiku tame ni, jōgi o tsukau.

→ Tôi dùng thước kẻ để kẻ đường thẳng vào vở.

Liên quan:
測量そくりょう(Đo đạc)
#32

合計ごうけいを出だす

HỢP KẾ

Đưa ra tổng số

家計かけい簿ぼをつけて、今月こんげつの支出ししゅつの合計ごうけいを出す。

Kakeibo o tsukete, kongetsu no shishutsu no gōkei o dasu.

→ Tôi ghi sổ chi tiêu để đưa ra tổng số tiền đã tiêu trong tháng này.

Liên quan:
集計しゅうけい(Thống kê)
#33

計算けいさん

KẾ TOÁN

Tính toán

お釣つりが間違まちがっていないか、暗算あんざんで計算けいさんする。

Otsuri ga machigatte inai ka, anzan de keisan suru.

→ Tôi tính toán nhẩm xem tiền thừa có bị sai không.

Liên quan:
計算機けいさんき(Máy tính (calculator))
#34

足たし算ざん

TÚC TOÁN

Phép cộng

子供こどもに指ゆびを使つかって足し算たしざんを教える。

Kodomo ni yubi o tsukatte tashizan o oshieru.

→ Dạy trẻ con phép cộng bằng cách dùng ngón tay.

Trái nghĩa:
引ひき算ざん(Phép trừ)
#35

足たす

TÚC

Cộng

5たすに3を足すと、8になる。

Go ni san o tasu to, hachi ni naru.

→ 5 cộng với 3 bằng 8.

Trái nghĩa:
引ひく(Trừ)
#36

引ひき算ざん

DẪN TOÁN

Phép trừ

引き算ひきざんは足し算たしざんよりも少すこし難しい。

Hikizan wa tashizan yori mo sukoshi muzukashii.

→ Phép trừ thì hơi khó hơn so với phép cộng.

Trái nghĩa:
足たし算ざん(Phép cộng)
#37

引ひく

DẪN

Trừ

10ひくから4を引くと、6になる。

Jū kara yon o hiku to, roku ni naru.

→ 10 trừ đi 4 bằng 6.

Trái nghĩa:
足たす(Cộng)
#38

かけ算ざん

TOÁN

Phép nhân

九九くくを暗記あんきして、かけ算ざんを速はやくできるようにする。

Kuku o anki shite, kakezan o hayaku dekiru yō ni suru.

→ Học thuộc bảng cửu chương để có thể làm phép nhân nhanh hơn.

Trái nghĩa:
割わり算ざん(Phép chia)
#39

かける

Nhân

3かけるに4をかけると、12になる。

San ni yon o kakeru to, jūni ni naru.

→ 3 nhân với 4 bằng 12.

Trái nghĩa:
割わる(Chia)
#40

割わり算ざん

CÁT TOÁN

Phép chia

余あまりのある割り算わりざんを練習れんしゅうする。

Amari no aru warizan o renshū suru.

→ Luyện tập phép chia có dư.

Trái nghĩa:
かけ算ざん(Phép nhân)
#41

割わる

CÁT

Chia

12わるを3で割ると、4になる。

Jūni o san de waru to, yon ni naru.

→ 12 chia cho 3 bằng 4.

Trái nghĩa:
かける(Nhân)