Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 4 Ngày 6: Cùng gửi email nhé

Tuần 4 • Ngày 6: Cùng gửi email nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 22 từ vựng
#1

メールを受信じゅしんする

THỤ TÍN

Nhận mail

朝あさ起おきたら、まず新あたらしいメールを受信じゅしんしているか確認かくにんする。

Asa okitara, mazu atarashii mēru o jushin shite iru ka kakunin suru.

→ Sáng ngủ dậy, trước tiên tôi kiểm tra xem có nhận được mail mới nào không.

Liên quan:
受信箱(Hộp thư đến)
#2

メールを送信そうしんする

TỐNG TÍN

Gửi mail

書類しょるいの準備じゅんびができたので、部長ぶちょうにメールを送信そうしんした。

Shorui no junbi ga dekita node, buchō ni mēru o sōshin shita.

→ Vì tài liệu đã chuẩn bị xong nên tôi đã gửi mail cho trưởng phòng.

Trái nghĩa:
受信する(Nhận)
#3

メールを返信へんしんする

PHẢN TÍN

Hồi âm mail

昨日きのうもらったメールに、すぐ返信へんしんしなければならない。

Kinō moratta mēru ni, sugu henshin shinakereba naranai.

→ Tôi phải hồi âm ngay cho bức thư nhận được hôm qua.

Liên quan:
返信メール(Thư hồi âm)
#4

メールを転送てんそうする

CHUYỂN TỐNG

Chuyển tiếp mail

重要じゅうような連絡れんらくだったので、チームの全員ぜんいんにメールを転送てんそうした。

Jūyōna renraku datta node, chīmu no zen'in ni mēru o tensō shita.

→ Vì là liên lạc quan trọng nên tôi đã chuyển tiếp mail cho tất cả mọi người trong nhóm.

Liên quan:
自動転送(Chuyển tiếp tự động)
#5

メールを新規作成しんきさくせいする

TÂN QUY TÁC

Tạo mail mới

プロジェクトについて相談そうだんするため、メールを新規しんき作成さくせいする。

Purojekuto ni tsuite sōdan suru tame, mēru o shinki sakusei suru.

→ Để thảo luận về dự án, tôi sẽ tạo một mail mới.

Liên quan:
下書き(Bản nháp)
#6

メールをまとめて送おくる

TỐNG

Tổng hợp mail rồi gửi (gửi nhiều mail)

一いち件けんずつ送おくるのは大変たいへんなので、メールをまとめて送おくる。

Ikken zutsu okuru no wa taihen na node, mēru o matomete okuru.

→ Gửi từng cái một vất vả lắm nên tôi tổng hợp mail lại rồi gửi một lượt.

Liên quan:
一括送信(Gửi hàng loạt)
#7

メールを整理せいりする

CHỈNH LÝ

Chỉnh sửa mail

不要ふようなメールを削除さくじょして、フォルダごとにメールを整理せいりする。

Fuyōna mēru o sakujo shite, foruda goto ni mēru o seiri suru.

→ Xóa những mail không cần thiết và chỉnh sửa (sắp xếp) mail theo từng thư mục.

Liên quan:
フォルダ分け(Chia thư mục)
#8

メールをチェックする

Kiểm tra mail

一いち日にちに何度なんどかメールをチェックしちぇっくしないと、仕事しごとが遅おくれる。

Ichinichi ni nando ka mēru o chekku shinai to, shigoto ga okureru.

→ Nếu không kiểm tra mail vài lần một ngày thì công việc sẽ bị chậm trễ.

Đồng nghĩa:
確認する(Xác nhận)
#9

文字もじを入力にゅうりょくする

VĂN HỌC

Nhập chữ

スマホのキーボードを使つかって、速はやく文字もじを入力にゅうりょくする。

Sumaho no kībōdo o tsukatte, hayaku moji o nyūryoku suru.

→ Dùng bàn phím điện thoại để nhập chữ thật nhanh.

Liên quan:
入力ミス(Lỗi nhập liệu)
#10

文字もじをローマ字じで入力にゅうりょくする

VĂN TỰ NHẬP LỰC

Nhập chữ romaji

日本にほんのパソコンでは、文字もじをローマ字じで入力にゅうりょくするのが一般的いっぱんてきだ。

Nihon no pasokon de wa, moji o rōmaji de nyūryoku suru no ga ippanteki da.

→ Ở máy tính Nhật, việc nhập chữ bằng romaji là phổ biến nhất.

Liên quan:
かな入力(Nhập bằng bảng chữ cái Kana)
#11

文字もじを漢字かんじに変換へんかんする

VĂN TỰ HÁN TỰ BIẾN HOÁN

Chuyển đổi sang Hán tự

スペースキーを押おして、入力にゅうりょくした文字もじを漢字かんじに変換へんかんする。

Supēsukī o oshite, nyūryoku shita moji o kanji ni henkan suru.

→ Nhấn phím cách để chuyển đổi những chữ đã nhập sang Hán tự.

Liên quan:
再変換(Chuyển đổi lại)
#12

文字もじを挿入そうにゅうする

VĂN TỰ SÁP NHẬP

Chèn chữ vào

文章ぶんしょうの間あいだに、新あたらしい文字もじを挿入そうにゅうする。

Bunshō no aida ni, atarashii moji o sōnyū suru.

→ Chèn thêm chữ mới vào giữa đoạn văn.

Trái nghĩa:
削除する(Xóa bỏ)
#13

文字もじを削除さくじょする

VĂN TỰ TIÊU TRỪ

Xóa chữ

間違まちがえた部分ぶぶんの文字もじを削除さくじょして、書かき直なおす。

Machigaeta bubun no moji o sakujo shite, kakinaosu.

→ Xóa những chữ ở phần bị nhầm rồi viết lại.

Liên quan:
消去(Xóa sạch)
#14

あて先さき

TIÊN

Nơi gửi đến

メールを送おくる前まえに、あて先さきが間違まちがっていないか確認かくにんする。

Mēru o okuru mae ni, atesaki ga machigatte inai ka kakunin suru.

→ Trước khi gửi mail, hãy xác nhận xem nơi gửi đến có bị nhầm không.

Liên quan:
受信者(Người nhận)
#15

差出人さしだしにん

SA XUẤT NHÂN

Người gửi

知しらない差出人さしだしにんからのメールは、開あかない方ほうがいい。

Shiranai sashidashinin kara no mēru wa, akanai hō ga ii.

→ Tốt nhất là không nên mở mail từ người gửi mà mình không biết.

Trái nghĩa:
受取人(Người nhận)
#16

件名けんめい

KIỆN DANH

Tiêu đề

何なにについての内容ないようかわかるように、件名けんめいをはっきり書かく。

Nani ni tsuite no naiyō ka wakaru yō ni, kenmei o hakkiri kaku.

→ Viết tiêu đề thật rõ ràng để người ta biết đó là nội dung về cái gì.

Liên quan:
タイトル(Tiêu đề (Title))
#17

メールのやり取とりをする

THỦ

Trao đổi mail

仕事しごとで、お客きゃく様さまと毎日まいにちメールのやり取やりとりをする。

Shigoto de, okyakusama to mainichi mēru no yaritori o suru.

→ Trong công việc, tôi trao đổi mail với khách hàng mỗi ngày.

Liên quan:
交わす(Trao đổi (lời nói/thư từ))
#18

写真しゃしんを添付てんぷする

TẢ CHÂN THIÊM PHÓ

Đính kèm hình

旅行りょこうの思い出おもいでを伝つたえるために、写真しゃしんを添付てんぷして送おくった。

Ryokō no omoide o tsutaeru tame ni, shashin o tenpu shite okutta.

→ Tôi đã gửi mail đính kèm hình để kể về những kỷ niệm chuyến du lịch.

Liên quan:
添付ファイル(Tập tin đính kèm)
#19

改行かいぎょうする

CẢI HÀNH

Xuống dòng

読よみやすくするために、適切てきせつな場所ばしょで改行かいぎょうする。

Yomiyasuku suru tame ni, tekisetsuna basho de kaigyō suru.

→ Để dễ đọc, hãy xuống dòng ở vị trí thích hợp.

Liên quan:
段落(Đoạn văn)
#20

送信者そうしんしゃのアドレスを登録とうろくする

TỐNG TÍN GIẢ ĐĂNG LỤC

Lưu địa chỉ của người gửi

次つぎからすぐ連絡れんらくできるように、送信そうしん者しゃのアドレスを登録とうろくする。

Tsugi kara sugu renraku dekiru yō ni, sōshinsha no adoresu o tōroku suru.

→ Để lần sau có thể liên lạc ngay, tôi lưu địa chỉ của người gửi.

Liên quan:
追加(Thêm)
#21

アドレス帳ちょう

ĐỊA CHỈ TRƯỚNG

Sổ địa chỉ / Danh bạ

アドレス帳ちょうを見みて、友達ともだちの連絡れんらく先さきを探さがす。

Adoresuchō o mite, tomodachi no renrakusaki o sagasu.

→ Tôi xem sổ địa chỉ để tìm thông tin liên lạc của bạn.

Liên quan:
連絡先リスト(Danh sách liên hệ)
#22

送信そうしんが完了かんりょうする

TỐNG TÍN HOÀN LIỄU

Gửi hoàn tất / Hoàn tất gửi

画面がめんに「送信そうしんが完了かんりょうしました」と表示ひょうじされた。

Gamen ni "sōshin ga kanryō shimashita" to hyōji sareta.

→ Trên màn hình hiển thị "Đã gửi hoàn tất".

Trái nghĩa:
送信失敗(Gửi thất bại)