Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 1 Ngày 3: Cùng nấu ăn nhé ②

Tuần 1 • Ngày 3: Cùng nấu ăn nhé ②

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 35 từ vựng
#1

ふた

Cái nắp nồi

なべのふたを開あける。

Nabe no futa o akeru.

→ Mở nắp nồi ra.

Liên quan:
栓せん(Nắp (chai/lọ))
#2

なべ

Cái nồi

なべに具材ぐざいを入いれる。

Nabe ni guzai o ireru.

→ Cho nguyên liệu vào nồi.

Liên quan:
フライパン(Chảo)
#3

おたま

Cái gáo, muôi, muỗng

おたまでスープをすくう。

Otama de sūpu o sukū.

→ Múc súp bằng cái muôi.

Liên quan:
しゃもじ(Muôi xới cơm)
#4

フライパン

Chảo rán

フライパンで目玉焼めだまやきを作つくる。

Furaipan de medamayaki o tsukuru.

→ Làm trứng ốp la bằng chảo rán.

Liên quan:
中華鍋ちゅうかなべ(Chảo Trung Quốc (chảo sâu lòng))
#5

フライ返がえし

Dụng cụ đảo thức ăn khi rán

フライ返がえしでパンケーキを裏返うらがえす。

Furaigaeshi de pankēki o uragaesu.

→ Lật bánh kếp bằng dụng cụ đảo.

Liên quan:
ターナー(Cái xẻng lật)
#6

炊飯器すいはんき

XÚY PHẠN KHÍ

Nồi cơm điện

炊飯器すいはんきのスイッチを入いれる。

Suihanki no suicchi o ireru.

→ Bật công tắc nồi cơm điện.

Liên quan:
釜かま(Nồi nấu cơm (kiểu cũ))
#7

しゃもじ

Cái giá múc cơm

しゃもじでご飯はんを茶碗ちゃわんによそう。

Shamoji de gohan o chawan ni yosō.

→ Xới cơm vào bát bằng giá múc cơm.

Liên quan:
よそう(Xới/Múc)
#8

湯ゆを沸わかす

THANG PHÍ

Đun nước sôi

カップラーメンを作つくるために湯ゆを沸わかす。

Kappurāmen o tsukuru tame ni yu o wakasu.

→ Đun nước sôi để làm mì ly.

Liên quan:
沸騰ふっとう(Sôi sục)
#9

湯ゆが沸わく

THANG PHÍ

Nước sôi

ポットの湯ゆが沸わいた。

Potto no yu ga waita.

→ Nước trong bình đã sôi.

Trái nghĩa:
冷さめる(Nguội)
#10

湯ゆを冷さます

THANG LÃNH

Làm nguội nước nóng

赤あかちゃんのミルクを作つくるために湯ゆを冷さます。

Akachan no miruku o tsukuru tame ni yu o samasu.

→ Làm nguội nước nóng để pha sữa cho em bé.

Trái nghĩa:
温あたためる(Làm nóng)
#11

湯ゆが冷さめる

THANG LÃNH

Nước nguội

お風呂ふろの湯ゆが冷さめてしまった。

Ofuro no yu ga samete shimatta.

→ Nước trong bồn tắm đã bị nguội mất rồi.

Liên quan:
ぬるい(Nguội/Ấm ấm)
#12

なべを火ひにかける

HỎA

Làm nóng chảo (Bắc nồi lên bếp)

具ぐを入いれて、なべを火ひにかける。

Gu o irete, nabe o hi ni kakeru.

→ Cho nguyên liệu vào rồi bắc nồi lên bếp.

Liên quan:
加熱かねつ(Gia nhiệt)
#13

ご飯はんを炊たく

PHẠN XÚY

Nấu cơm

毎朝まいあさ3合さんごうのご飯はんを炊たく。

Maiasa sangō no gohan o taku.

→ Mỗi sáng tôi nấu 3 lon gạo.

Liên quan:
炊たき立たて(Cơm vừa nấu xong)
#14

油あぶらを熱ねっする

DU NHIỆT

Làm nóng dầu

フライパンに油あぶらを熱ねっする。

Furaipan ni abura o nessuru.

→ Làm nóng dầu trên chảo.

Liên quan:
予熱よねつ(Làm nóng trước)
#15

油あぶらで揚あげる

DU DƯƠNG

Rán bằng dầu

天てんぷらを油あぶらで揚あげる。

Tenpura o abura de ageru.

→ Rán món tempura bằng dầu.

Liên quan:
唐揚からあげ(Gà rán)
#16

煮にる

CHỬ

Kho, hầm

魚さかなを醤油しょうゆで煮にる。

Sakana o shōyu de niru.

→ Kho cá với nước tương.

Liên quan:
煮物にもの(Món kho/hầm)
#17

ゆでる

Luộc

パスタをたっぷりのお湯ゆでゆでる。

Pasuta o tappuri no oyu de yuderu.

→ Luộc mì ý trong thật nhiều nước nóng.

Liên quan:
ゆで卵たまご(Trứng luộc)
#18

いためる

Xào

野菜やさいと肉にくをいためる。

Yasai to niku o itameru.

→ Xào rau và thịt.

Liên quan:
炒いため物もの(Món xào)
#19

蒸むす

CHƯNG

Hấp

肉にくまんを蒸むす。

Nikuman o musu.

→ Hấp bánh bao thịt.

Liên quan:
蒸むし器き(Nồi hấp)
#20

水みずを切きる

THỦY THIẾT

Làm ráo nước

洗あらった野菜やさいの水みずを切きる。

Aratta yasai no mizu o kiru.

→ Làm ráo nước rau đã rửa.

Liên quan:
ザル(Cái rổ (để ráo nước))
#21

混まぜる

HỖN

Trộn

材料ざいりょうをよく混まぜる。

Zairyō o yoku mazeru.

→ Trộn đều các nguyên liệu.

Đồng nghĩa:
ミックスする(Mix/Trộn)
#22

こげる

Bị cháy, khê

魚さかながこげてしまった。

Sakana ga kogete shimatta.

→ Cá bị cháy mất rồi.

Liên quan:
真まっ黒くろ(Đen thui)
#23

ひっくり返かえす

PHẢN

Đảo lộn; lật ngược

お好このみ焼やきをひっくり返かえす。

Okonomiyaki o hikkurikaesu.

→ Lật bánh xèo Nhật Bản.

Liên quan:
逆ぎゃく(Ngược)
#24

裏返うらがえす

LÝ

Lật lại; lật

肉にくを裏返うらがえして両面りょうめん焼やく。

Niku o uragaeshite ryōmen yaku.

→ Lật thịt lại và nướng cả hai mặt.

Đồng nghĩa:
ひっくり返す(Lật ngược)
#25

味あじをつける

VỊ

Cho gia vị (Nêm nếm)

塩しおこしょうで味あじをつける。

Shiokoshō de aji o tsukeru.

→ Nêm gia vị bằng muối và tiêu.

Liên quan:
味付あじつけ(Việc nêm gia vị)
#26

塩しおを加くわえる

DIÊM GIA

Thêm muối

味あじが薄うすいので塩しおを加くわえる。

Aji ga usui node shio o kuwaeru.

→ Vị nhạt nên tôi thêm muối.

Liên quan:
足たす(Thêm vào)
#27

こしょうを振ふる

CHẤN

Rắc tiêu

仕上しあげにこしょうを振ふる。

Shiage ni koshō o furu.

→ Rắc tiêu ở bước hoàn thiện.

Liên quan:
振りかける(Rắc lên)
#28

味見あじみをする

VỊ KIẾN

Nếm thử

スープの味見あじみをする。

Sūpu no ajimi o suru.

→ Nếm thử súp.

Liên quan:
試食ししょく(Ăn thử)
#29

味あじが濃こい

VỊ NỒNG

Vị đậm, vị nồng

このラーメンは味あじが濃こい。

Kono rāmen wa aji ga koi.

→ Món mì ramen này vị đậm đà.

Trái nghĩa:
味が薄い(Vị nhạt)
#30

味あじが薄うすい

VỊ BẠC

Vị nhạt

健康けんこうのために味あじが薄うすい料理りょうりを食たべる。

Kenkō no tame ni aji ga usui ryōri o taberu.

→ Vì sức khỏe nên tôi ăn món ăn vị nhạt.

Trái nghĩa:
味が濃い(Vị đậm)
#31

からい

Cay

このカレーはとてもからい。

Kono karē wa totemo karai.

→ Món cà ri này rất cay.

Liên quan:
激辛げきから(Siêu cay)
#32

塩しおからい

DIÊM

Mặn chát, cực mặn

スープが塩しおからくて飲のめない。

Sūpu ga shiokarakute nomenai.

→ Súp mặn chát không uống nổi.

Đồng nghĩa:
しょっぱい(Mặn)
#33

すっぱい

Chua

レモンはすっぱい。

Remon wa suppai.

→ Chanh thì chua.

Liên quan:
酸味さんみ(Vị chua)
#34

できあがる

Làm xong (Hoàn thành)

料理りょうりができあがった。

Ryōri ga dekiagatta.

→ Món ăn đã làm xong.

Liên quan:
完成かんせい(Hoàn thành)
#35

できあがり

Xong xuôi (Thành phẩm)

これでお弁当べんとうのできあがりだ。

Kore de obentō no dekiagari da.

→ Thế là xong hộp cơm hộp.

Liên quan:
出来栄できばえ(Kết quả (chất lượng))