Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 2 Ngày 6: Cùng giải quyết các công việc cần làm nhé

Tuần 2 • Ngày 6: Cùng giải quyết các công việc cần làm nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 36 từ vựng
#1

通帳つうちょう

THÔNG TRƯỚNG

Sổ tài khoản ngân hàng

銀行ぎんこうで新あたらしく通帳つうちょうを作つくった。

Ginkō de atarashiku tsūchō o tsukutta.

→ Tôi đã làm một cuốn sổ tài khoản mới ở ngân hàng.

Liên quan:
口座(Tài khoản)
#2

キャッシュカード

Thẻ ngân hàng/Thẻ ATM

キャッシュカードをなくしたので、すぐ銀行ぎんこうに連絡れんらくした。

Kyasshukādo o nakushita node, sugu ginkō ni renraku shita.

→ Vì làm mất thẻ ATM nên tôi đã liên lạc ngay với ngân hàng.

Liên quan:
クレジットカード(Thẻ tín dụng)
#3

はんこ

Con dấu

重要じゅうような書類しょるいにはんこを押おします。

Jūyōna shorui ni hanko o oshimasu.

→ Đóng dấu vào các giấy tờ quan trọng.

Đồng nghĩa:
印鑑(Con dấu)
#4

印鑑いんかん

ẤN GIÁM

Con dấu

銀行ぎんこう口座こうざを作るつくつのに印鑑いんかんが必要ひつようだ。

Ginkō kōza o tsukuru no ni inkan ga hitsuyō da.

→ Cần có con dấu để mở tài khoản ngân hàng.

Đồng nghĩa:
はんこ(Con dấu)
#5

サイン

Chữ ký

ここにご署名しょめい(サイン)をお願おねがいします。

Koko ni goshomei (sain) o onegai shimasu.

→ Xin vui lòng ký tên vào đây.

Liên quan:
署名(Ký tên)
#6

千円札せんえんさつ

THIÊN VIÊN TRÁT

Tờ tiền 1000 yên

財布さいふの中なかに千円せんえん札さつが一枚いちまいしかない。

Saifu no naka ni sen'ensatsu ga ichimai shika nai.

→ Trong ví chỉ còn duy nhất một tờ 1000 yên.

Liên quan:
一万円札(Tờ 10.000 yên)
#7

紙幣しへい

CHỈ TỆ

Tiền giấy

日本にほんの紙幣しへいは偽造ぎぞうしにくいと言いわれている。

Nihon no shihei wa gizō shinikui to iwarete iru.

→ Tiền giấy của Nhật được cho là rất khó làm giả.

Trái nghĩa:
硬貨(Tiền xu)
#8

(お)札さつ

TRÁT

Tiền giấy

細こまかいお金かねがないので、お札さつで払はらいます。

Komakai okane ga nai node, osatsu de haraimasu.

→ Vì không có tiền lẻ nên tôi sẽ trả bằng tiền giấy.

Trái nghĩa:
玉(Tiền xu)
#9

百円玉ひゃくえんだま

BÁCH VIÊN NGỌC

Đồng xu 100 yên

自動じどう販売はんばい機きで百ひゃく円えん玉だまを使つかう。

Jidō hanbaiki de hyakuendama o tsukau.

→ Dùng đồng xu 100 yên tại máy bán hàng tự động.

Liên quan:
硬貨(Tiền xu)
#10

硬貨こうか

NGẠNH HÓA

Tiền xu

募金ぼきん箱ばこに硬貨こうかを入いれる。

Bokinbako ni kōka o ireru.

→ Cho tiền xu vào hòm quyên góp.

Trái nghĩa:
紙幣(Tiền giấy)
#11

お金かねを貯ためる

KIM TRỮ

Tiết kiệm tiền/Dành dụm tiền

将来しょうらいのために、毎月まいつき少すこしずつお金かねを貯ためる。

Shōrai no tame ni, maitsuki sukoshizutsu okane o tameru.

→ Mỗi tháng tôi dành dụm một ít tiền cho tương lai.

Đồng nghĩa:
貯金する(Tiết kiệm tiền)
#12

貯金ちょきんする

TRỮ KIM

Tiết kiệm tiền

車くるまを買かうために貯金ちょきんしている。

Kuruma o kau tame ni chokin shite iru.

→ Tôi đang tiết kiệm tiền để mua ô tô.

Đồng nghĩa:
預金する(Gửi tiền tiết kiệm)
#13

預金よきんする

DỰ KIM

Gửi tiền vào tài khoản

ボーナスを全額ぜんがく預金よきんした。

Bōnasu o zengaku yokin shita.

→ Tôi đã gửi toàn bộ tiền thưởng vào ngân hàng.

Liên quan:
普通預金(Tiền gửi thông thường)
#14

銀行ぎんこうにお金かねを預あずける

NGÂN HÀNH KIM DỰ

Gửi tiền vào ngân hàng

大金たいきんを家いえに置おくのは危あぶないので、銀行ぎんこうに預あずける。

Taikin o ie ni oku no wa abunai node, ginkō ni azukeru.

→ Để số tiền lớn ở nhà rất nguy hiểm nên tôi gửi vào ngân hàng.

Trái nghĩa:
お金を下ろす(Rút tiền)
#15

給料きゅうりょうを引ひき出だす

CẤP LIỆU DẪN XUẤT

Rút tiền lương

ATMえーてぃーえむで給料きゅうりょうを引き出しひきだして、家賃やちんを払はらう。

ATM de kyūryō o hikidashite, yachin o harau.

→ Rút tiền lương tại cây ATM để trả tiền nhà.

Đồng nghĩa:
給料を下ろす(Rút lương)
#16

給料きゅうりょうを下おろす

CẤP LIỆU HẠ

Rút tiền lương

銀行ぎんこうが閉しまる前まえに、給料きゅうりょうを下おろしに行いかなきゃ。

Ginkō ga shimaru mae ni, kyūryō o oroshi ni ikanakya.

→ Phải đi rút lương trước khi ngân hàng đóng cửa thôi.

Đồng nghĩa:
引き出す(Rút ra)
#17

通帳記入つうちょうきにゅうをする

THÔNG TRƯỚNG KÍ NHẬP

Cập nhật sổ ngân hàng

残高ざんだかを確認かくにんするために通帳つうちょう記入きにゅうをする。

Zandaka o kakunin suru tame ni tsūchō kinyū o suru.

→ Cập nhật sổ ngân hàng để kiểm tra số dư.

Liên quan:
残高照会(Truy vấn số dư)
#18

通帳つうちょうに記入きにゅうする

THÔNG TRƯỚNG KÍ NHẬP

Điền/Cập nhật vào sổ

機械きかいに通帳つうちょうを入いれて記入きにゅうする。

Kikai ni tsūchō o irete kinyū suru.

→ Cho sổ vào máy để cập nhật thông tin.

Liên quan:
自動預け払い機(Máy ATM)
#19

暗証番号あんしょうばんごう

ÁM CHỨNG PHIÊN HIỆU

Mã PIN/Mật mã

暗証あんしょう番号ばんごうを他人たにんに教おしえてはいけない。

Anshō bangō o tanin ni oshiete wa ikenai.

→ Không được cho người khác biết mã PIN.

Liên quan:
パスワード(Mật khẩu)
#20

銀行ぎんこうの本店ほんてん

NGÂN HÀNH BẢN ĐIẾM

Trụ sở chính của ngân hàng

この銀行ぎんこうの本店ほんてんは東京とうきょうにあります。

Kono ginkō no honten wa Tōkyō ni arimasu.

→ Trụ sở chính của ngân hàng này nằm ở Tokyo.

Trái nghĩa:
支店(Chi nhánh)
#21

銀行ぎんこうの支店してん

NGÂN HÀNH CHI ĐIẾM

Chi nhánh ngân hàng

自宅じたくから一番いちばん近ちかい銀行ぎんこうの支店してんへ行いく。

Jitaku kara ichiban chikai ginkō no shiten e iku.

→ Đi đến chi nhánh ngân hàng gần nhà nhất.

Trái nghĩa:
本店(Trụ sở chính)
#22

口座こうざを開ひらく

KHẨU TỌA KHAI

Mở tài khoản

新あたらしくアルバイトを始はじめるので、口座こうざを開ひらいた。

Atarashiku arubaito o hajimeru node, kōza o hiraita.

→ Vì bắt đầu công việc làm thêm mới nên tôi đã mở tài khoản.

Trái nghĩa:
口座を閉じる(Đóng tài khoản)
#23

振込ふりこみ

CHẤN NHẬP

Chuyển khoản

家賃やちんを銀行ぎんこう振込ふりこみで払はらう。

Yachin o ginkō furikomi de harau.

→ Thanh toán tiền nhà bằng cách chuyển khoản ngân hàng.

Liên quan:
振込手数料(Phí chuyển khoản)
#24

公共料金こうきょうりょうきんを支払しはらう

CÔNG CỘNG LIÊU KIM CHI PHẤT

Thanh toán phí công cộng (điện, nước...)

コンビニで公共こうきょう料金りょうきんを支払しはらう。

Konbini de kōkyō ryōkin o shiharau.

→ Thanh toán các hóa đơn điện nước tại cửa hàng tiện lợi.

Liên quan:
電気代(Tiền điện)
#25

公共料金こうきょうりょうきん

CÔNG CỘNG LIÊU KIM

Phí dịch vụ công cộng

最近さいきん、公共こうきょう料金りょうきんが値上ねあがりして困こまっている。

Saikin, kōkyō ryōkin ga neagari shite kōmatte iru.

→ Dạo này các phí dịch vụ công cộng tăng giá làm tôi rất khổ sở.

Liên quan:
ガス代(Tiền ga)
#26

支払しはらい

CHI PHẤT

Sự thanh toán

支払しはらいの期限きげんを過すぎてしまった。

Shiharai no kigen o sugite shimatta.

→ Đã quá thời hạn thanh toán mất rồi.

Liên quan:
期限(Thời hạn)
#27

手数料てすうりょうがかかる

THỦ SỐ LIÊU

Tốn phí dịch vụ

土曜日どようびにお金おかねを下おろすと、手数料てすうりょうがかかる。

Doyōbi ni okane o orosu to, tesūryō ga kakaru.

→ Nếu rút tiền vào thứ Bảy sẽ bị tốn phí dịch vụ.

Liên quan:
無料(Miễn phí)
#28

宛名あてな

UYỂN DANH

Tên người nhận

封筒ふうとうの宛名あてなを間違まちがえてしまった。

Fūtō no atena o machigaete shimatta.

→ Tôi đã ghi sai tên người nhận trên phong bì.

Liên quan:
差出人(Người gửi)
#29

送金そうきんする

TỐNG KIM

Gửi tiền/Chuyển tiền

故郷こきょうの両親りょうしんに毎月まいつき送金そうきんしている。

Kokyō no ryōshin ni maitsuki sōkin shite iru.

→ Hàng tháng tôi đều gửi tiền về cho bố mẹ ở quê.

Liên quan:
仕送り(Tiền chu cấp hàng tháng)
#30

仕送しおくりする

SĨ TỐNG

Gửi tiền chu cấp

一人暮ひとりぐらしの息子むすこに仕送しおくりする。

Hitorigurashi no musuko ni shiokuri suru.

→ Chu cấp tiền cho con trai đang sống một mình.

Liên quan:
生活費(Chi phí sinh hoạt)
#31

手数料てすうりょう

THỦ SỐ LIÊU

Phí dịch vụ/Hoa hồng

振込ふりこみ手数料てすうりょうを安やすくしたい。

Furikomi tesūryō o yasuku shitai.

→ Tôi muốn giảm phí chuyển khoản.

Liên quan:
送料(Phí vận chuyển)
#32

送料そうりょうがかかる

TỐNG LIÊU

Tốn phí vận chuyển

インターネットで買い物かいものをしたら、送料そうりょうがかかった。

Intānetto de kaimono o shitara, sōryō ga kakatta.

→ Mua hàng qua mạng nên đã tốn phí vận chuyển.

Liên quan:
送料無料(Miễn phí vận chuyển)
#33

送料そうりょう

TỐNG LIÊU

Cước phí vận chuyển

送料そうりょう込こみの値段ねだんを確認かくにんする。

Sōryō komi no nedan o kakunin suru.

→ Xác nhận giá đã bao gồm phí vận chuyển.

Liên quan:
代引き(Trả tiền khi nhận hàng)
#34

お金かねを貯ためる

KIM TRỮ

Dành dụm tiền

旅行りょこうのために、コツコツお金かねを貯ためる。

Ryokō no tame ni, kotsukotsu okane o tameru.

→ Dành dụm tiền từng chút một để đi du lịch.

Liên quan:
節約(Tiết kiệm)
#35

お金かねがたまる

KIM

Tiền được tích lũy

無駄遣むだづかいをやめたら、お金かねがたまるようになった。

Mudazukai o yametara, okane ga tamaru yō ni natta.

→ Ngừng tiêu xài phung phí nên tiền bắt đầu tích lũy được rồi.

Trái nghĩa:
お金が減る(Tiền bị giảm đi)
#36

お金かねがなくなる

KIM

Hết tiền

給料きゅうりょう日前びまえで、お金かねがなくなってしまった。

Kyūryōbi mae de, okane ga nakunatte shimatta.

→ Sắp đến ngày lĩnh lương nên tôi đã hết sạch tiền rồi.

Trái nghĩa:
お金がある(Có tiền)