Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 1 Ngày 6: Cùng chăm sóc trẻ em và thú cưng nhé

Tuần 1 • Ngày 6: Cùng chăm sóc trẻ em và thú cưng nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 45 từ vựng
#1

可愛かわいらしい子供こども

KHẢ ÁI TỬ CUNG

Đứa trẻ đáng yêu

公園こうえんで可愛かわいらしい子供こどもが遊あそんでいる。

Kōen de kawairashii kodomo ga asonde iru.

→ Đứa trẻ đáng yêu đang chơi trong công viên.

Trái nghĩa:
憎らしい(Đáng ghét)
#2

かわいそうな子こども

TỬ

Đứa trẻ tội nghiệp

親おやを亡なくしたかわいそうな子こどもがいる。

Oya o nakushita kawaisōna kodomo ga iru.

→ Có đứa trẻ tội nghiệp bị mất cha mẹ.

Liên quan:
気の毒(Đáng thương)
#3

利口りこうな子供こども

LỢI KHẨU TỬ CUNG

Đứa trẻ lanh lợi

彼かれは利口りこうな子供こどもで、大人おとなの話はなしをよく理解りかいする。

Kare wa rikōna kodomo de, otona no hanashi o yoku rikai suru.

→ Nó là đứa trẻ lanh lợi, rất hiểu chuyện người lớn.

Đồng nghĩa:
賢い(Thông minh)
#4

かしこい子こども

TỬ

Đứa trẻ khôn ngoan

先生せんせいの言いうことを聞きくかしこい子こどもだ。

Sensei no iu koto o kiku kashikoi kodomo da.

→ Đó là đứa trẻ khôn ngoan biết nghe lời thầy cô.

Đồng nghĩa:
利口(Lanh lợi)
#5

人なつっこい子ども

NHÂN TỬ

Đứa trẻ hòa đồng (Thân thiện)

彼女かのじょは人ひとなつっこい子こどもで、誰だれとでも仲良なかよくなれる。

Kanojo wa hitonatsukkoi kodomo de, dare to demo nakayoku nareru.

→ Cô bé là đứa trẻ hòa đồng, với ai cũng có thể làm thân được.

Trái nghĩa:
人見知り(Hay e thẹn/Sợ người lạ)
#6

可愛かわいらしい犬いぬ

KHẢ ÁI KHUYỂN

Con chó đáng yêu

店先みせさきに可愛かわいらしい犬いぬがつながれている。

Misesaki ni kawairashii inu ga tsunagarete iru.

→ Có con chó đáng yêu bị buộc ở trước cửa tiệm.

Liên quan:
愛犬(Chó cưng)
#7

可愛かわいそうな犬いぬ

KHẢ ÁI KHUYỂN

Con chó tội nghiệp

雨あめの中なかで震ふるえている可愛かわいそうな犬いぬを見みつけた。

Ame no naka de furuete iru kawaisōna inu o mitsuketa.

→ Tôi tìm thấy con chó tội nghiệp đang run rẩy trong mưa.

Liên quan:
捨て犬(Chó bị bỏ rơi)
#8

行儀ぎょうぎがいい犬いぬ

HÀNH NGHI KHUYỂN

Con chó hiền lành (Ngoan ngoãn)

この犬いぬは吠ほえないし、とても行儀ぎょうぎがいい。

Kono inu wa hoenai shi, totemo gyōgi ga ii.

→ Con chó này không sủa, rất ngoan ngoãn.

Trái nghĩa:
行儀が悪い(Hư/Mất nết)
#9

利口りこうな犬いぬ

LỢI KHẨU KHUYỂN

Con chó lanh lợi

警察犬けいさつけんはとても利口りこうな犬いぬだ。

Keisatsuken wa totemo rikōna inu da.

→ Chó cảnh sát là loài chó rất lanh lợi.

Liên quan:
忠実(Trung thành)
#10

かしこい犬いぬ

KHUYỂN

Con chó khôn ngoan

お座すわりができるかしこい犬いぬだ。

Osuwari ga dekiru kashikoi inu da.

→ Con chó khôn ngoan biết ngồi xuống theo lệnh.

Liên quan:
訓練(Huấn luyện)
#11

人なつっこい犬

NHÂN KHUYỂN

Con chó hòa nhã (Thân thiện)

尻尾しっぽを振ふって近ちかづいてくる人ひとなつっこい犬いぬ。

Shippo o futte chikadzuite kuru hitonatsukkoi inu.

→ Con chó thân thiện vẫy đuôi tiến lại gần.

Liên quan:
番犬(Chó giữ nhà)
#12

わがままな子こども

TỬ

Đứa trẻ ích kỷ (Đòi hỏi)

おもちゃを買かってと泣なくわがままな子こども。

Omocha o katte to naku wagamamana kodomo.

→ Đứa trẻ ích kỷ khóc đòi mua đồ chơi.

Liên quan:
甘えん坊(Đứa trẻ được nuông chiều)
#13

生意気なまいきな子こども

SINH Ý TỬ CUNG

Đứa trẻ xấc xược

大人おとなに向むかって口答くちごたえする生意気なまいきな子こどもだ。

Otona ni mukatte kuchigotae suru namaikina kodomo da.

→ Đó là đứa trẻ xấc xược dám cãi lại người lớn.

Liên quan:
反抗期(Thời kỳ nổi loạn)
#14

生意気なまいきな態度たいど

SINH Ý KHÍ THÁI ĐỘ

Thái độ xấc xược

彼かれは先輩せんぱいに対たいして生意気なまいきな態度たいどをとった。

Kare wa senpai ni taishite namaikina taido o totta.

→ Cậu ta đã có thái độ xấc xược với tiền bối.

Liên quan:
失礼(Thất lễ)
#15

子こどもを甘あまやかす

TỬ CUNG CAM

Nuông chiều con

祖父母そふぼは孫まごを甘あまやかす傾けい向こうがある。

Sofubo wa mago o amayakasu keikō ga aru.

→ Ông bà thường có xu hướng nuông chiều cháu.

Liên quan:
厳しくする(Nghiêm khắc)
#16

子こどもをかわいがる

TỬ CUNG

Yêu thương con

両親りょうしんは私わたしをとてもかわいがってくれた。

Ryōshin wa watashi o totemo kawaigatte kureta.

→ Bố mẹ đã rất yêu thương tôi.

Liên quan:
愛する(Yêu)
#17

子こどもをおんぶする

TỬ CUNG

Cõng con

疲つかれた子こどもをおんぶして歩あるく。

Tsukareta kodomo o onbu shite aruku.

→ Cõng đứa trẻ đang mệt và đi bộ.

Liên quan:
背負う(Cõng/Vác)
#18

子こどもを抱だっこする

TỬ CUNG BÃO

Bế con

泣ないている赤あかちゃんを抱だっこしてあやす。

Naite iru akachan o dakko shite ayasu.

→ Bế đứa bé đang khóc lên và dỗ dành.

Đồng nghĩa:
抱く(Ôm/Bế)
#19

子こどもを腕うでに抱だく

TỬ CUNG OẢN BÃO

Bế con (Ôm trong tay)

眠ねむった子こどもを腕うでに抱だく。

Nemutta kodomo o ude ni daku.

→ Ôm đứa trẻ đang ngủ trong vòng tay.

Liên quan:
腕枕(Gối tay)
#20

犬いぬがほえる

KHUYỂN

Chó sủa

知しらない人ひとが来きて、犬いぬがほえる。

Shiranai hito ga kite, inu ga hoeru.

→ Người lạ đến và chó sủa.

Liên quan:
鳴く(Kêu (động vật nói chung))
#21

犬いぬがしっぽを振ふる

KHUYỂN CHẤN

Chó vẫy đuôi

犬いぬが嬉うれしそうにしっぽを振ふっている。

Inu ga ureshisō ni shippo o futte iru.

→ Con chó đang vẫy đuôi có vẻ vui mừng.

Liên quan:
尾(Đuôi)
#22

犬いぬが人ひとになれる

KHUYỂN NHÂN

Chó quen (thân thiện) người

この犬いぬはすぐに人ひとになれる。

Kono inu wa sugu ni hito ni nareru.

→ Con chó này rất nhanh quen người.

Liên quan:
懐く(Quấn quýt/Theo người)
#23

犬いぬがうなる

KHUYỂN

Chó gầm gừ

怒おこった犬いぬが低ひくい声こえでうなる。

Okotta inu ga hikui koe de unaru.

→ Con chó giận dữ gầm gừ bằng giọng trầm.

Liên quan:
威嚇(Đe dọa)
#24

犬いぬが穴あなをほる

KHUYỂN HUYỆT

Chó đào lỗ

庭にわで犬いぬが穴あなをほって遊あそんでいる。

Niwa de inu ga ana o hotte asonde iru.

→ Con chó đang đào lỗ chơi ngoài vườn.

Liên quan:
土(Đất)
#25

犬いぬが穴あなをうめる

KHUYỂN HUYỆT

Chó lấp lỗ

ほった穴あなを自分じぶんでうめる。

Hotta ana o jibun de umeru.

→ Tự lấp cái lỗ đã đào.

Trái nghĩa:
掘る(Đào)
#26

育児いくじ

DỤC NHI

Chăm sóc trẻ

育児いくじに追おわれて忙いそがしい毎日まいにちだ。

Ikuji ni owarete isogashii mainichi da.

→ Mỗi ngày đều bận rộn ngập đầu vì chăm sóc trẻ.

Đồng nghĩa:
子育て(Nuôi dạy con)
#27

子育こそだて

TỬ DỤC

Chăm sóc trẻ (Nuôi dạy con)

夫婦ふうふで協力きょうりょくして子育こそだてをする。

Fūfu de kyōryoku shite kosodate o suru.

→ Vợ chồng hợp tác cùng nuôi dạy con.

Liên quan:
教育(Giáo dục)
#28

幼児ようじ

ẤU NHI

Trẻ con; đứa trẻ

この公園こうえんには幼児ようじ向むけの遊具ゆうぐがある。

Kono kōen ni wa yōji muke no yūgu ga aru.

→ Công viên này có đồ chơi dành cho trẻ con.

Liên quan:
乳児(Trẻ sơ sinh)
#29

幼おさない子こども

ẤU TỬ

Trẻ con; đứa trẻ (Trẻ thơ)

幼おさない子こどもが一人ひとりで歩あるいている。

Osanai kodomo ga hitori de aruite iru.

→ Đứa trẻ thơ đang đi bộ một mình.

Liên quan:
幼少期(Thời thơ ấu)
#30

子こどもが成長せいちょうする

TỬ THÀNH TRƯỜNG

Đứa trẻ lớn dần (Trưởng thành)

子こどもの成長せいちょうは驚おどろくほど早はやい。

Kodomo no seichō wa odoroku hodo hayai.

→ Sự trưởng thành của trẻ con nhanh đến kinh ngạc.

Liên quan:
発育(Phát triển (cơ thể))
#31

わがままに育そだつ

DỤC

Dạy làm hư đứa trẻ (Lớn lên ích kỷ)

何なんでも買かい与あたえると、わがままに育そだつ。

Nandemo kaiataeru to, wagamama ni sodatsu.

→ Nếu cái gì cũng mua cho thì trẻ sẽ lớn lên ích kỷ (bị hư).

Liên quan:
しつけ(Sự giáo dục/Kỷ luật)
#32

えらい

Tuyệt vời; giỏi

一人ひとりで着替きがえができてえらいね。

Hitori de kigae ga dekite erai ne.

→ Tự thay quần áo được thì giỏi quá nhỉ.

Liên quan:
立派(Tuyệt vời)
#33

頭あたまをなでる

ĐẦU

Xoa đầu

褒ほめて、子こどもの頭あたまをなでる。

Homete, kodomo no atama o naderu.

→ Khen ngợi và xoa đầu đứa trẻ.

Liên quan:
かわいがる(Yêu thương)
#34

(お)尻しりをたたく

KHÀO

Đánh mông

悪わるいことをしたので、お尻りをたたいた。

Warui koto o shita node, oshiri o tataita.

→ Vì làm việc xấu nên tôi đã đánh mông.

Liên quan:
お仕置き(Phạt)
#35

(お)尻しりをぶつ

KHÀO

Đánh mông

いたずらが過すぎて、お尻しりをぶたれた。

Itazura ga sugite, oshiri o butareta.

→ Nghịch ngợm quá trớn nên bị đánh mông.

Đồng nghĩa:
たたく(Vỗ/Đánh)
#36

いたずらをする

Tinh nghịch (Nghịch ngợm)

子こどもが壁かべに落書らくがきをしていたずらをした。

Kodomo ga kabe ni rakugaki o shite itazura o shita.

→ Đứa trẻ nghịch ngợm vẽ bậy lên tường.

Liên quan:
悪戯(Trò nghịch ngợm)
#37

いたずらな

Nghịch ngợm

彼かれはいたずらな目めをして笑わらった。

Kare wa itazurana me o shite waratta.

→ Cậu bé cười với ánh mắt tinh nghịch.

Liên quan:
やんちゃ(Nghịch ngợm/Hiếu động)
#38

手てをつなぐ

THỦ

Nắm tay

迷子まいごにならないように、手てをつなぐ。

Maigo ni naranai yō ni, te o tsunagu.

→ Nắm tay để không bị lạc.

Liên quan:
握手(Bắt tay)
#39

手てをはなす

THỦ

Buông tay

危あぶないから、手てをはなさないで。

Abunai kara, te o hanasanaide.

→ Nguy hiểm lắm nên đừng buông tay nhé.

Trái nghĩa:
つかむ(Nắm lấy)
#40

子こどもが迷子まいごになる

TỬ MÊ

Đứa trẻ bị lạc

デパートで子こどもが迷子まいごになった。

Depāto de kodomo ga maigo ni natta.

→ Đứa trẻ bị lạc trong trung tâm thương mại.

Liên quan:
迷子センター(Trung tâm tìm trẻ lạc)
#41

子こどもが母親ははおやの後あとをついていく

TỬ MẪU THÂN

Đứa trẻ đi theo sau mẹ

アヒルの子こが母親ははおやの後あとをついていく。

Ahiru no ko ga hahaoya no ato o tsuite iku.

→ Vịt con đi theo sau vịt mẹ.

Liên quan:
追う(Đuổi theo)
#42

犬いぬを飼かう

KHUYỂN TỰ

Nuôi chó

マンションで犬いぬを飼かう。

Manshon de inu o kau.

→ Nuôi chó ở chung cư.

Liên quan:
ペット(Thú cưng)
#43

散歩さんぽに連つれていく

TẢN BỘ LIÊN

Dẫn đi bộ (Dắt đi dạo)

毎朝まいあさ、犬いぬを散歩さんぽに連つれていく。

Maiasa, inu o sanpo ni tsurete iku.

→ Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo.

Liên quan:
リード(Dây xích chó)
#44

犬いぬにえさをやる

KHUYỂN

Cho chó ăn

朝晩あさばん2回かい、犬いぬにえさをやる。

Asaban nikai, inu ni esa o yaru.

→ Cho chó ăn 2 lần sáng tối.

Liên quan:
餌(Thức ăn (cho động vật))
#45

犬いぬにえさを与あたえる

KHUYỂN DỰ

Cho chó ăn

栄養えいようのあるえさを与あたえる。

Eiyō no aru esa o ataeru.

→ Cho ăn thức ăn có dinh dưỡng.

Đồng nghĩa:
やる(Cho (dùng cho động vật/người dưới))