可愛らしい子供
Đứa trẻ đáng yêu
Kōen de kawairashii kodomo ga asonde iru.
→ Đứa trẻ đáng yêu đang chơi trong công viên.
かわいそうな子ども
Đứa trẻ tội nghiệp
Oya o nakushita kawaisōna kodomo ga iru.
→ Có đứa trẻ tội nghiệp bị mất cha mẹ.
利口な子供
Đứa trẻ lanh lợi
Kare wa rikōna kodomo de, otona no hanashi o yoku rikai suru.
→ Nó là đứa trẻ lanh lợi, rất hiểu chuyện người lớn.
かしこい子ども
Đứa trẻ khôn ngoan
Sensei no iu koto o kiku kashikoi kodomo da.
→ Đó là đứa trẻ khôn ngoan biết nghe lời thầy cô.
人なつこい子ども
Đứa trẻ hòa đồng (Thân thiện)
Kanojo wa hitonatsukkoi kodomo de, dare to demo nakayoku nareru.
→ Cô bé là đứa trẻ hòa đồng, với ai cũng có thể làm thân được.
可愛らしい犬
Con chó đáng yêu
Misesaki ni kawairashii inu ga tsunagarete iru.
→ Có con chó đáng yêu bị buộc ở trước cửa tiệm.
可愛そうな犬
Con chó tội nghiệp
Ame no naka de furuete iru kawaisōna inu o mitsuketa.
→ Tôi tìm thấy con chó tội nghiệp đang run rẩy trong mưa.
行儀がいい犬
Con chó hiền lành (Ngoan ngoãn)
Kono inu wa hoenai shi, totemo gyōgi ga ii.
→ Con chó này không sủa, rất ngoan ngoãn.
利口な犬
Con chó lanh lợi
Keisatsuken wa totemo rikōna inu da.
→ Chó cảnh sát là loài chó rất lanh lợi.
かしこい犬
Con chó khôn ngoan
Osuwari ga dekiru kashikoi inu da.
→ Con chó khôn ngoan biết ngồi xuống theo lệnh.
人なつこい犬
Con chó hòa nhã (Thân thiện)
Shippo o futte chikadzuite kuru hitonatsukkoi inu.
→ Con chó thân thiện vẫy đuôi tiến lại gần.
わがままな子ども
Đứa trẻ ích kỷ (Đòi hỏi)
Omocha o katte to naku wagamamana kodomo.
→ Đứa trẻ ích kỷ khóc đòi mua đồ chơi.
生意気な子ども
Đứa trẻ xấc xược
Otona ni mukatte kuchigotae suru namaikina kodomo da.
→ Đó là đứa trẻ xấc xược dám cãi lại người lớn.
生意気な態度
Thái độ xấc xược
Kare wa senpai ni taishite namaikina taido o totta.
→ Cậu ta đã có thái độ xấc xược với tiền bối.
子どもを甘やかす
Nuông chiều con
Sofubo wa mago o amayakasu keikō ga aru.
→ Ông bà thường có xu hướng nuông chiều cháu.
子どもをかわいがる
Yêu thương con
Ryōshin wa watashi o totemo kawaigatte kureta.
→ Bố mẹ đã rất yêu thương tôi.
子どもをおんぶする
Cõng con
Tsukareta kodomo o onbu shite aruku.
→ Cõng đứa trẻ đang mệt và đi bộ.
子どもを抱っこする
Bế con
Naite iru akachan o dakko shite ayasu.
→ Bế đứa bé đang khóc lên và dỗ dành.
子どもを腕に抱く
Bế con (Ôm trong tay)
Nemutta kodomo o ude ni daku.
→ Ôm đứa trẻ đang ngủ trong vòng tay.
犬がほえる
Chó sủa
Shiranai hito ga kite, inu ga hoeru.
→ Người lạ đến và chó sủa.
犬がしっぽを振る
Chó vẫy đuôi
Inu ga ureshisō ni shippo o futte iru.
→ Con chó đang vẫy đuôi có vẻ vui mừng.
犬が人になれる
Chó quen (thân thiện) người
Kono inu wa sugu ni hito ni nareru.
→ Con chó này rất nhanh quen người.
犬がうなる
Chó gầm gừ
Okotta inu ga hikui koe de unaru.
→ Con chó giận dữ gầm gừ bằng giọng trầm.
犬が穴をほる
Chó đào lỗ
Niwa de inu ga ana o hotte asonde iru.
→ Con chó đang đào lỗ chơi ngoài vườn.
犬が穴をうめる
Chó lấp lỗ
Hotta ana o jibun de umeru.
→ Tự lấp cái lỗ đã đào.
育児
Chăm sóc trẻ
Ikuji ni owarete isogashii mainichi da.
→ Mỗi ngày đều bận rộn ngập đầu vì chăm sóc trẻ.
子育て
Chăm sóc trẻ (Nuôi dạy con)
Fūfu de kyōryoku shite kosodate o suru.
→ Vợ chồng hợp tác cùng nuôi dạy con.
幼児
Trẻ con; đứa trẻ
Kono kōen ni wa yōji muke no yūgu ga aru.
→ Công viên này có đồ chơi dành cho trẻ con.
幼い子ども
Trẻ con; đứa trẻ (Trẻ thơ)
Osanai kodomo ga hitori de aruite iru.
→ Đứa trẻ thơ đang đi bộ một mình.
子どもが成長する
Đứa trẻ lớn dần (Trưởng thành)
Kodomo no seichō wa odoroku hodo hayai.
→ Sự trưởng thành của trẻ con nhanh đến kinh ngạc.
わがままに育つ
Dạy làm hư đứa trẻ (Lớn lên ích kỷ)
Nandemo kaiataeru to, wagamama ni sodatsu.
→ Nếu cái gì cũng mua cho thì trẻ sẽ lớn lên ích kỷ (bị hư).
えらい
Tuyệt vời; giỏi
Hitori de kigae ga dekite erai ne.
→ Tự thay quần áo được thì giỏi quá nhỉ.
頭をなでる
Xoa đầu
Homete, kodomo no atama o naderu.
→ Khen ngợi và xoa đầu đứa trẻ.
(お)尻をたたく
Đánh mông
Warui koto o shita node, oshiri o tataita.
→ Vì làm việc xấu nên tôi đã đánh mông.
(お)尻をぶつ
Đánh mông
Itazura ga sugite, oshiri o butareta.
→ Nghịch ngợm quá trớn nên bị đánh mông.
いたずらをする
Tinh nghịch (Nghịch ngợm)
Kodomo ga kabe ni rakugaki o shite itazura o shita.
→ Đứa trẻ nghịch ngợm vẽ bậy lên tường.
いたずらな
Nghịch ngợm
Kare wa itazurana me o shite waratta.
→ Cậu bé cười với ánh mắt tinh nghịch.
手をつなぐ
Nắm tay
Maigo ni naranai yō ni, te o tsunagu.
→ Nắm tay để không bị lạc.
手をはなす
Buông tay
Abunai kara, te o hanasanaide.
→ Nguy hiểm lắm nên đừng buông tay nhé.
子どもが迷子になる
Đứa trẻ bị lạc
Depāto de kodomo ga maigo ni natta.
→ Đứa trẻ bị lạc trong trung tâm thương mại.
子どもが母親の後をついていく
Đứa trẻ đi theo sau mẹ
Ahiru no ko ga hahaoya no ato o tsuite iku.
→ Vịt con đi theo sau vịt mẹ.
犬を飼う
Nuôi chó
Manshon de inu o kau.
→ Nuôi chó ở chung cư.
散歩に連れていく
Dẫn đi bộ (Dắt đi dạo)
Maiasa, inu o sanpo ni tsurete iku.
→ Sáng nào tôi cũng dắt chó đi dạo.
犬にえさをやる
Cho chó ăn
Asaban nikai, inu ni esa o yaru.
→ Cho chó ăn 2 lần sáng tối.
犬にえさを与える
Cho chó ăn
Eiyō no aru esa o ataeru.
→ Cho ăn thức ăn có dinh dưỡng.