Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 2 Ngày 2: Cùng đi tàu điện nhé ①

Tuần 2 • Ngày 2: Cùng đi tàu điện nhé ①

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 28 từ vựng
#1

階段かいだんを上のぼる

GIAI ĐOẠN THƯỢNG

Bước lên cầu thang

毎日まいにち駅えきの階段かいだんを上のぼる。

Mainichi eki no kaidan o noboru.

→ Khi bước lên cầu thang nhà ga, hãy chú ý dưới chân.

Đồng nghĩa:
階段を上がる(Lên cầu thang)
#2

階段かいだんを上あがる

GIAI ĐOẠN THƯỢNG

Bước lên cầu thang

急いそいで階段かいだんを上あがる。

Isoide kaidan o agaru.

→ Để tốt cho sức khỏe, tôi không dùng thang máy mà bước bộ lên cầu thang.

Trái nghĩa:
階段を下りる(Xuống cầu thang)
#3

階段かいだんを下くだる

GIAI ĐOẠN HẠ

Bước xuống cầu thang

荷物にもつを持もって階段かいだんを下くだる。

Nimotsu o motte kaidan o kudaru.

→ Bước xuống cầu thang vội vàng là nguy hiểm lắm đấy.

Liên quan:
下り坂(Dốc xuống)
#4

階段かいだんを下おりる

GIAI ĐOẠN HẠ

Bước xuống cầu thang

気きをつけて階段かいだんを下おりる。

Ki o tsukete kaidan o oriru.

→ Vì đang bị thương ở chân nên việc bước xuống cầu thang rất cực.

Đồng nghĩa:
階段を下る(Xuống cầu thang)
#5

下くだり電車でんしゃ

HẠ ĐIỆN XA

Tàu đi về hướng tỉnh (rời xa Tokyo)

下くだり電車でんしゃに乗のって田舎いなかへ帰かえる。

Kudari densha ni notte inaka e kaeru.

→ Tàu đi về hướng tỉnh thì vắng, nhưng tàu hướng về thủ đô thì rất đông.

Trái nghĩa:
上り電車(Tàu hướng về Tokyo)
#6

上のぼり電車でんしゃ

THƯỢNG ĐIỆN XA

Tàu đi về hướng Tokyo

朝あさの上のぼり電車でんしゃはとても混こむ。

Asa no nobori densha wa totemo komu.

→ Tàu hướng về Tokyo vào giờ đi làm thì không thể có chỗ ngồi.

Trái nghĩa:
下り電車(Tàu rời xa Tokyo)
#7

エスカレーターの上のぼり

THƯỢNG

Thang cuốn đi lên

エスカレーターの上のぼりを使つかう。

Esukarētā no nobori o tsukau.

→ Tôi đợi bạn ở lối lên thang cuốn.

Trái nghĩa:
エスカレーターの下り(Thang cuốn đi xuống)
#8

エスカレーターの下くだり

HẠ

Thang cuốn đi xuống

あそこに下くだりのエスカレーターがある。

Asoko ni kudari no esukarētā ga aru.

→ Tôi tìm thang cuốn đi xuống trong trung tâm thương mại.

Trái nghĩa:
エスカレーターの上り(Thang cuốn đi lên)
#9

列車れっしゃの時刻じこくを調しらべる

LIỆT XA THỜI KHẮC ĐIỀU

Tìm kiếm giờ tàu chạy

ネットで列車れっしゃの時刻じこくを調しらべる。

Netto de ressha no jikoku o shiraberu.

→ Tôi tra cứu giờ tàu chạy tiếp theo bằng điện thoại.

Liên quan:
時刻表(Bảng giờ tàu)
#10

時刻表じこくひょう

THỜI KHẮC BIỂU

Bảng giờ tàu chạy

駅えきのホームで時刻表じこくひょうを見みる。

Eki no hōmu de jikokuhyō o miru.

→ Tôi xác nhận bảng giờ tàu trên bảng tin của nhà ga.

Liên quan:
ダイヤ(Lịch trình tàu xe)
#11

東京発横浜行きとうきょうはつよこはまいき

ĐÔNG KINH PHÁT HOÀNH BÀNH HÀNH

Tàu xuất phát ở Tokyo đi Yokohama

この電車でんしゃは東京とうきょう発はつ横浜よこはま行ゆきだ。

Kono densha wa Tōkyō hatsu Yokohama yuki da.

→ Đoàn tàu này xuất phát từ Tokyo đi Yokohama.

Từ ghép:
~発(Xuất phát từ ~)
#12

私鉄してつ

TƯ THIẾT

Đường sắt tư nhân

毎日まいにち通勤つうきんで私鉄してつを利用りようする。

Mainichi tsūkin de shitetsu o riyō suru.

→ Ở Nhật ngoài JR còn có nhiều tuyến đường sắt tư nhân.

Liên quan:
地下鉄(Tàu điện ngầm)
#13

新幹線しんかんせん

TÂN CÁN TUYẾN

Tàu siêu tốc Shinkansen

新幹線しんかんせんの切符きっぷをネットで予約よやくした。

Shinkansen no kippu o netto de yoyaku shita.

→ Nếu đi tàu Shinkansen, có thể đến Osaka trong 2 tiếng rưỡi.

Liên quan:
特急(Tàu tốc hành đặc biệt)
#14

座席ざせきを指定してい

TỌA TỊCH CHỈ ĐỊNH

Đặt chỗ ngồi

窓口まどぐちで座席ざせきを指定していしてください。

Madoguchi de zaseki o shitei shite kudasai.

→ Vì là thời điểm đông đúc nên tôi đã đặt chỗ trước.

Liên quan:
指定席(Ghế chỉ định (ghế đặt trước))
#15

指定席していせき

CHỈ ĐỊNH TỌA TỊCH

Ghế chỉ định (Ghế đặt trước)

新幹線しんかんせんの指定してい席せきを予約よやくする。

Shinkansen no shiteiseki o yoyaku suru.

→ Tôi đi đến quầy vé để mua vé ghế đặt trước.

Trái nghĩa:
自由席(Ghế tự do)
#16

自由席じゆうせき

TỰ DO TỌA TỊCH

Ghế tự do (không cần đặt trước)

自由じゆう席せきは指定してい席せきより少すこし安やすい。

Jiyūseki wa shiteiseki yori sukoshi yasui.

→ Nếu đi ghế tự do thì có thể đi rẻ hơn một chút so với ghế đặt trước.

Trái nghĩa:
指定席(Ghế đặt trước)
#17

窓側まどがわ

SONG TRẮC

Ghế sát cửa sổ

飛行機ひこうきでは窓側まどがわの席せきが好すきだ。

Hikōki dewa madogawa no seki ga suki da.

→ Vì muốn ngắm cảnh nên tôi đã chọn ghế sát cửa sổ.

Trái nghĩa:
通路側(Ghế sát lối đi)
#18

通路側つうろがわ

THÔNG LỘ TRẮC

Ghế sát lối đi

荷物にもつが多おおいので通路つうろ側がわにする。

Nimotsu ga ōi node tsūrogawa ni suru.

→ Vì muốn gần nhà vệ sinh cho tiện nên tôi chọn ghế sát lối đi.

Trái nghĩa:
窓側(Ghế sát cửa sổ)
#19

乗車券じょうしゃけん

THỪA XA KHOÁN

Vé xe/Vé tàu

改札かいさつを通とおる前まえに乗車じょうしゃ券けんを買かう。

Kaisatsu o tōru mae ni jōshaken o kau.

→ Tôi cho vé tàu vào máy ở cổng soát vé.

Liên quan:
特急券(Vé tàu tốc hành)
#20

片道切符かたみちきっぷ

PHIẾN ĐẠO THIẾT PHÙ

Vé một chiều

駅えきで京都きょうとまでの片道かたみち切符きっぷを買かった。

Eki de Kyōto made no katamichi kippu o katta.

→ Vì chưa quyết định kế hoạch về nên tôi mua vé một chiều.

Trái nghĩa:
往復切符(Vé khứ hồi)
#21

往復切符おうふくきっぷ

VÃNG PHỤC THIẾT PHÙ

Vé khứ hồi

旅行りょこうのために往復おうふく切符きっぷを用意よういする。

Ryokō no tame ni ōfuku kippu o yōi suru.

→ Nếu mua vé khứ hồi, đôi khi sẽ được giảm giá.

Trái nghĩa:
片道切符(Vé một chiều)
#22

特急券とっきゅうけん

ĐẶC CẤP KHOÁN

Vé tàu tốc hành đặc biệt

特急とっきゅう券けんを券売けんばい機きで購入こうにゅうしました。

Tokkyūken o kenbaiki de kōnyū shimashita.

→ Để đi tàu tốc hành, ngoài vé tàu thường còn cần có vé tốc hành.

Liên quan:
特急料金(Phí tàu tốc hành)
#23

特急料金とっきゅうりょうきん

ĐẶC CẤP LIÊU KIM

Phí tàu tốc hành đặc biệt

特急とっきゅう料金りょうきんはいくらか調しらべる。

Tokkyū ryōkin wa ikura ka shiraberu.

→ Trả phí tàu tốc hành để đến đích nhanh hơn.

Liên quan:
運賃(Cước phí vận chuyển)
#24

回数券かいすうけん

HỒI SỐ KHOÁN

Vé tập/Vé giảm giá theo số lần

この路線ろせんの回数かいすう券けんをよく買かいます。

Kono rosen no kaisūken o yoku kaimasu.

→ Vì là tuyến đường hay đi nên tôi mua vé tập để tiết kiệm.

Liên quan:
定期券(Vé định kỳ (vé tháng))
#25

定期券ていきけん

ĐỊNH KỲ KHOÁN

Vé định kỳ/Vé tháng

会社かいしゃから6げつヶ月の定期ていき券けんをもらっ(もらっ)た。

Kaisha kara rokkagetsu no teikiken o moratta.

→ Tôi đã mua vé tháng 3 tháng để đi học.

Liên quan:
継続(Gia hạn (tiếp tục))
#26

改札口かいさつぐちを通とおる

CẢI SÁT KHẨU THÔNG

Đi qua cổng soát vé

切符きっぷを入いれて改札かいさつ口ぐちを通とおる。

Kippu o irete kaisatsuguchi o tōru.

→ Chạm thẻ IC và đi qua cổng soát vé.

Liên quan:
自動改札機(Máy soát vé tự động)
#27

切符きっぷを払はらい戻もどす

THIẾT PHÙ PHẤP LỆ

Hoàn tiền vé

みどりの窓口まどぐちで切符きっぷを払い戻すはらいもどす。

Midori no madoguchi de kippu o haraimodosu.

→ Vì kế hoạch bị hủy nên tôi hoàn lại vé tại nhà ga.

Liên quan:
払い戻し(Việc hoàn tiền/Tiền hoàn lại)
#28

払はらい戻もどし

PHẤP LỆ

Việc hoàn trả tiền/Tiền hoàn lại

手続てつづきをして払い戻しはらいもどし金きんを受け取るうけとる。

Tetsuduki o shite haraimodoshikin o uketoru.

→ Xác nhận xem phí hoàn tiền là bao nhiêu.

Liên quan:
手数料(Phí dịch vụ)