Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 4 Ngày 2: Cùng đi học nhé ②

Tuần 4 • Ngày 2: Cùng đi học nhé ②

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 41 từ vựng
#1

学部がくぶ

HỌC BỘ

Bộ môn, khoa

私わたしは工学部こうがくぶという学部がくぶに所属しょぞくしています。

Watashi wa kōgakubu to iu gakubu ni shozoku shite imasu.

→ Tôi thuộc về khoa gọi là khoa kỹ thuật.

Liên quan:
学科(Ngành học)
#2

受験じゅけんする

THỤ NGHIỆM

Dự thi

来月らいげつ、有名ゆうめいな私立しりつ大学だいがくを受験じゅけんする予定よていだ。

Raigetsu, yūmeina shiritsu daigaku o juken suru yotei da.

→ Tháng sau, tôi dự định sẽ dự thi vào một trường đại học tư lập nổi tiếng.

Liên quan:
受験生(Thí sinh)
#3

文学部ぶんがくぶ

VĂN HỌC BỘ

Khoa văn

本ほんを読よむのが好すきなので、文学部ぶんがくぶを選えらんだ。

Hon o yomu no ga suki na node, bungakubu o eranda.

→ Vì thích đọc sách nên tôi đã chọn khoa văn.

Liên quan:
日本文学(Văn học Nhật Bản)
#4

経済学部けいざいがくぶ

KINH TẾ HỌC BỘ

Khoa kinh tế

経済学部けいざいがくぶで、世界せかいのお金おかねの流ながれを学まなびたい。

Keizaigakubu de, sekai no okane no nagare o manabitai.

→ Tôi muốn học về dòng chảy tiền tệ thế giới tại khoa kinh tế.

Liên quan:
経営学部(Khoa quản trị kinh doanh)
#5

法学部ほうがくぶ

PHÁP HỌC BỘ

Khoa luật

将来しょうらいは弁護士べんごしになりたいので、法学部ほうがくぶに入はいった。

Shōrai wa bengoshi ni naritai node, hōgakubu ni haitta.

→ Vì tương lai muốn trở thành luật sư nên tôi đã vào khoa luật.

Liên quan:
法律(Pháp luật)
#6

理工学部りこうがくぶ

LÍ CÔNG HỌC BỘ

Khoa khoa học công nghệ

理工りこう学部がくぶの学生がくせいは、毎日まいにち実験じっけんで忙いそがしい。

Rikōgakubu no gakusei wa, mainichi jikken de isogashii.

→ Sinh viên khoa khoa học công nghệ mỗi ngày đều bận rộn với các thí nghiệm.

Liên quan:
理系(Khối tự nhiên)
#7

医学部いがくぶ

Y HỌC BỘ

Khoa y

医学部いがくぶに入はいるためには、相当そうとうな努力どりょくが必要ひつようだ。

Igakubu ni hairu tame ni wa, sōtōna doryoku ga hitsuyō da.

→ Để vào được khoa y thì cần một sự nỗ lực đáng kể.

Liên quan:
医学(Y học)
#8

学科がっか

HỌC KHOA

Ngành

同おなじ学部がくぶでも、学科がっかによって学まなぶ内容ないようが違ちがう。

Onaji gakubu demo, gakka ni yotte manabu naiyō ga chigau.

→ Dù cùng một khoa nhưng tùy vào từng ngành mà nội dung học sẽ khác nhau.

Liên quan:
専攻(Chuyên ngành)
#9

専攻せんこうする

CHUYÊN CÔNG

Chuyên môn; học

大学だいがくでは日本にほんの歴史れきしを専攻せんこうしている。

Daigaku de wa nihon no rekishi o senkō shite iru.

→ Ở đại học, tôi đang học chuyên môn về lịch sử Nhật Bản.

Đồng nghĩa:
専門にする(Chuyên về)
#10

経済学けいざいがく

KINH TẾ HỌC

Kinh tế học

最近さいきんのニュースを理解りかいするために、経済学けいざいがくを本ほんで読よんだ。

Saikin no nyūsu o rikai suru tame ni, keizaigaku o hon de yonda.

→ Tôi đã đọc sách về kinh tế học để hiểu các tin tức gần đây.

Liên quan:
経済状況(Tình hình kinh tế)
#11

政治学せいじがく

CHÍNH TRỊ HỌC

Chính trị học

政治学せいじがくを学まなんで、社会しゃかいの仕組しくみを知しる。

Seijigaku o manande, shakai no shikumi o shiru.

→ Học chính trị học để biết được cơ cấu của xã hội.

Liên quan:
政治家(Chính trị gia)
#12

心理学しんりがく

TÂM LÍ HỌC

Tâm lý học

人ひとの心こころの動うごきに興味きょうみがあるので、心理学しんりがくを専攻せんこうした。

Hito no kokoro no ugoki ni kyōmi ga aru node, shinrigaku o senkō shita.

→ Vì có hứng thú với sự chuyển động tâm trí con người nên tôi đã học chuyên ngành tâm lý học.

Liên quan:
心理テスト(Trắc nghiệm tâm lý)
#13

言語学げんごがく

NGÔN NGỮ HỌC

Ngôn ngữ học

言語学げんごがくの授業じゅぎょうで、言葉ことばの歴史れきしについて調しらべた。

Gengogaku no jugyō de, kotoba no rekishi ni tsuite shirabeta.

→ Trong giờ ngôn ngữ học, tôi đã tìm hiểu về lịch sử của ngôn từ.

Liên quan:
言語(Ngôn ngữ)
#14

物理学ぶつりがく

VẬT LÍ HỌC

Vật lý học

物理学ぶつりがくは公式こうしきが多おおくて、覚おぼえるのが大変たいへんだ。

Butsurigaku wa kōshiki ga ookute, oboeru no ga taihen da.

→ Môn vật lý học có nhiều công thức nên việc ghi nhớ rất vất vả.

Liên quan:
物理学者(Nhà vật lý học)
#15

ゼミをとる

Đặt chỗ hội thảo chuyên đề

興味きょうみのあるテーマのゼミをとっ(とっ)て、研究けんきゅうを進すすめる。

Kyōmi no aru tēma no zemi o totte, kenkyū o susumeru.

→ Tôi đăng ký (đặt chỗ) vào buổi thảo luận chuyên đề có chủ đề mình hứng thú để tiến hành nghiên cứu.

Đồng nghĩa:
ゼミに参加する(Tham gia seminar)
#16

単位たんいをとる

ĐƠN VỊ

Lấy tín chỉ

卒業そつぎょうするために、必要ひつような単位たんいをすべてとらなければならない。

Sotsugyō suru tame ni, hitsuyōna tan'i o subete toranakereba naranai.

→ Để tốt nghiệp, tôi phải lấy hết tất cả các tín chỉ cần thiết.

Trái nghĩa:
単位を落とす(Rớt tín chỉ)
#17

講義こうぎを受うける

GIẢNG NGHĨA THỤ

Tham gia buổi học

大だい教室きょうしつで有名ゆうめいな教授きょうじゅの講義こうぎを受うける。

Daikyōshitsu de yūmeina kyōju no kōgi o ukeru.

→ Tham gia buổi học (nghe giảng) của một giáo sư nổi tiếng tại giảng đường lớn.

Liên quan:
講義室(Phòng học/Giảng đường)
#18

補習ほしゅうを受うける

BỔ TẬP THỤ

Tham gia học bổ túc

試験しけんの成績せいせきが悪わるかったので、放課後ほうかごに補習ほしゅうを受うける。

Shiken no seiseki ga warukatta node, hōkago ni hoshū o ukeru.

→ Vì thành tích thi kém nên tôi phải tham gia học bổ túc sau giờ học.

Liên quan:
補習授業(Tiết học bổ túc)
#19

補講ほこうを受うける

PHỔ GIẢNG THỤ

Tham gia giờ thuyết trình bổ sung

先生せんせいが病気びょうきで休やすんだので、土曜日どようびに補講ほこうを受うける。

Sensei ga byōki de yasunda node, doyōbi ni hokō o ukeru.

→ Vì thầy giáo bị ốm nghỉ dạy nên tôi phải tham gia giờ dạy bổ sung vào thứ Bảy.

Liên quan:
休講(Nghỉ dạy (tiết học bị hủy))
#20

進学しんがくを希望きぼうする

TIẾN HỌC HI VỌNG

Nguyện vọng học lên

将来しょうらいは研究者けんきゅうしゃになりたいので、大学院だいがくいんへの進学しんがくを希望きぼうしている。

Shōrai wa kenkyūsha ni naritai node, daigakuin e no shingaku o kibō shite iru.

→ Vì tương lai muốn trở thành nhà nghiên cứu nên tôi có nguyện vọng học lên cao học.

Liên quan:
進路(Lộ trình/Hướng đi tương lai)
#21

合格発表ごうかくはっぴょうを見みに行いく

HỢP CÁCH PHÁT BIỂU KIẾN HÀNH

Đi xem thông báo kết quả

ドキドキしながら、大学だいがくまで合格ごうかく発表はっぴょうを見みに行いった。

Dokidoki shinagara, daigaku made gōkaku happyō o mi ni itta.

→ Vừa hồi hộp tôi vừa đi đến trường đại học để xem thông báo kết quả đỗ.

Liên quan:
掲示板(Bảng thông báo)
#22

合格ごうかくする

HỢP CÁCH

Thi đỗ

第一だいいち志望しぼうの大学だいがくに合格ごうかくできて、本当ほんとうに嬉うれしい。

Daiichi shibō no daigaku ni gōkaku dekite, hontō ni ureshii.

→ Tôi thật sự rất vui vì đã thi đỗ vào trường đại học nguyện vọng một.

Trái nghĩa:
不合格になる(Thi rớt)
#23

受うかる

THỤ

Thi đỗ

一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしたから、きっと試験けんに受うかるはずだ。

Isshōkenmei benkyō shita kara, kitto shiken ni ukaru hazu da.

→ Vì đã học hành hết mình nên chắc chắn sẽ thi đỗ thôi.

Đồng nghĩa:
合格する(Thi đỗ)
#24

不合格ふごうかくになる

BẤT HỢP CÁCH

Thi rớt

残念ざんねんながら、今回こんかいの試験しけんは不合格ふごうかくになってしまった。

Zannen nagara, konkai no shiken wa fugōkaku ni natte shimatta.

→ Thật đáng tiếc, kỳ thi lần này tôi đã bị thi rớt rồi.

Trái nghĩa:
合格する(Thi đỗ)
#25

落おちる

LẠC

Thi rớt

準備じゅんび不足ぶそくで、入学にゅうがく試験しけんに落おちてしまった。

Junbi busoku de, nyūgaku shiken ni ochite shimatta.

→ Do chuẩn bị không kỹ nên tôi đã bị trượt (rớt) kỳ thi nhập học.

Đồng nghĩa:
不合格になる(Thi rớt)
#26

授業料じゅぎょうりょうを払はらう

THỤ NGHIỆP LIỆU PHẤT

Trả học phí

期限きげんまでに銀行ぎんこうで授業じゅぎょう料りょうを払はらう。

Kigen made ni ginkō de jugyōryō o harau.

→ Trả tiền học phí tại ngân hàng trước thời hạn.

Đồng nghĩa:
学費を払う(Trả học phí)
#27

学費がくひを払はらう

HỌC PHÍ PHẤT

Trả học phí

学費がくひを払はらうために、アルバイトをしてお金おかねを貯ためる。

Gakuhi o harau tame ni, arubaito o shite okane o tameru.

→ Để trả học phí, tôi làm thêm để dành dụm tiền.

Liên quan:
入学金(Phí nhập học)
#28

奨学金しょうがくきんをもらう

TƯỞNG HỌC KIM

Nhận học bổng

成績せいせきが優秀ゆうしゅうだったので、毎月まいつき奨学金しょうがくきんをもらっ(もらっ)ている。

Seiseki ga yūshū datta node, maitsuki shōgakukin o moratte iru.

→ Vì thành tích học tập ưu tú nên hàng tháng tôi đều nhận được học bổng.

Liên quan:
給付型(Loại học bổng cấp (không hoàn lại))
#29

大学教授だいがくきょうじゅ

ĐẠI HỌC GIÁO THỤ

Giáo sư đại học

将来しょうらいは大学だいがく教授きょうじゅになって、学生がくせいを教おしえたい。

Shōrai wa daigaku kyōju ni natte, gakusei o oshietai.

→ Tương lai tôi muốn trở thành giáo sư đại học để giảng dạy sinh viên.

Liên quan:
助教(Trợ giảng)
#30

学者がくしゃ

HỌC GIẢ

Học giả

彼かれは歴史れきしの研究けんきゅうに人生じんせいを捧ささげた偉大いだいな学者がくしゃだ。

Kare wa rekishi no kenkyū ni jinsei o sasageta idaina gakusha da.

→ Ông ấy là một học giả vĩ đại đã cống hiến cả đời mình cho nghiên cứu lịch sử.

Liên quan:
研究者(Nhà khoa học)
#31

講義こうぎに間まに合あう

GIẢNG NGHĨA GIAN HỢP

Kịp giờ học

急いそいで走はしったので、何なんとか講義こうぎに間に合っまにあった。

Isoide hashitta node, nantoka kōgi ni maniatta.

→ Vì chạy vội nên tôi đã kịp giờ nghe giảng bằng cách nào đó.

Trái nghĩa:
講義に遅れる(Trễ giờ học)
#32

講義こうぎに遅おくれる

GIẢNG NGHĨA TRÌ

Trễ giờ học

電車でんしゃが止とまってしまい、講義こうぎに少すこし遅おくれてしまった。

Densha ga tomatte shimai, kōgi ni sukoshi okurete shimatta.

→ Do tàu dừng chạy nên tôi đã bị trễ giờ học một chút.

Đồng nghĩa:
遅刻する(Đến muộn)
#33

講義こうぎに遅刻ちこくする

GIẢNG NGHĨA TRÌ KHẮC

Trễ giờ học

昨日きのう夜更よふかししたせいで、講義こうぎに遅刻ちこくしてしまった。

Kinō yofukashi shita sei de, kōgi ni chikoku shite shimatta.

→ Vì đêm qua thức khuya nên tôi đã bị trễ giờ học.

Liên quan:
遅刻届(Đơn báo đến muộn)
#34

成績せいせきがいい

THÀNH TÍCH

Thành tích học tốt

毎日まいにちしっかり復習ふくしゅうしているので、成績せいせきがいい。

Mainichi shikkari fukushū shite iru node, seiseki ga ii.

→ Vì ngày nào cũng ôn tập kỹ nên thành tích học tập tốt.

Trái nghĩa:
成績が悪い(Thành tích tồi)
#35

成績せいせきが悪わるい

THÀNH TÍCH ÁC

Thành tích học tồi

遊あそびすぎて勉強べんきょうしなかったから、成績せいせきが悪わるい。

Asobisugite benkyō shinakatta kara, seiseki ga warui.

→ Vì chơi bời quá đà không chịu học hành nên thành tích kém.

Trái nghĩa:
成績がいい(Thành tích tốt)
#36

授業中じゅぎょうちゅうに居眠いねむりをする

THỤ NGHIỆP TRUNG CƯ MIÊN

Ngủ gật trong giờ học

昨日きのうあまり寝ねられなくて、授業じゅぎょう中ちゅうに居眠いねむりをし(し)た。

Kinō amari nerarenakute, jugyōchū ni inemuri o shita.

→ Vì hôm qua không ngủ được mấy nên tôi đã ngủ gật trong giờ học.

Liên quan:
居眠り(Ngủ gật (ngồi ngủ))
#37

授業じゅぎょうをサボる

THỤ NGHIỆP

Trốn học

たまには授業じゅぎょうをサボっさぼって、映画えいがを見みに行いきたい。

Tamani wa jugyō o sabotte, eiga o mi ni ikitai.

→ Thỉnh thoảng tôi muốn trốn học đi xem phim.

Đồng nghĩa:
授業を休む(Nghỉ học (với lý do hoặc không))
#38

単位たんいを落おとす

ĐƠN VỊ LẠC

Rớt tín chỉ

最後さいごのレポートを出ださなかったので、単位んいを落おとした。

Saigo no repōto o dasanakatta node, tan'i o otoshita.

→ Vì không nộp bài báo cáo cuối kỳ nên tôi đã bị rớt tín chỉ.

Trái nghĩa:
単位をとる(Lấy tín chỉ)
#39

単位たんいをとる

ĐƠN VỊ

Lấy tín chỉ

難むずかしい科目かもくだったが、努力どりょくして単位たんいをとっ(とっ)た。

Muzukashii kamoku datta ga, doryoku shite tan'i o totta.

→ Dù là một môn học khó nhưng tôi đã nỗ lực để lấy được tín chỉ.

Liên quan:
単位数(Số lượng tín chỉ)
#40

休学きゅうがくする

HƯU HỌC

Nghỉ học

病気びょうきの療養りょうようのために、半年はんとし間かん休学きゅうがくすることにした。

Byōki no ryōyō no tame ni, hantoshikan kyūgaku suru koto ni shita.

→ Tôi đã quyết định nghỉ học nửa năm để điều trị bệnh.

Liên quan:
退学する(Thôi học/Bỏ học)
#41

留学りゅうがくする

LƯU HỌC

Du học

日本にほんの文化ぶんかを深ふかく学まなぶために、日本ほんへ留学りゅうがくした。

Nihon no bunka o fukaku manabu tame ni, nihon e ryūgaku shita.

→ Để học sâu hơn về văn hóa Nhật Bản, tôi đã đi du học Nhật Bản.

Liên quan:
留学生(Du học sinh)