Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 4 Ngày 5: Cùng sử dụng máy tính nhé

Tuần 4 • Ngày 5: Cùng sử dụng máy tính nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 25 từ vựng
#1

ノートパソコン

Máy tính xách tay

仕事しごとで使つかうために、軽かるいノートパソコンを買かいたい。

Shigoto de tsukau tame ni, karui nōtopasokon o kaitai.

→ Tôi muốn mua một chiếc máy tính xách tay nhẹ để dùng cho công việc.

Liên quan:
タブレット(Máy tính bảng)
#2

キーボード

Bàn phím

キーボードの調子ちょうしが悪わるくて、文字もじがうまく打うてない。

Kībōdo no chōshi ga warukute, moji ga umaku utenai.

→ Bàn phím bị trục trặc nên tôi không thể gõ chữ bình thường được.

Liên quan:
タイピング(Gõ phím)
#3

マウス

Chuột (máy tính)

マウスの電池でんちが切きれたので、新あたらしいものに換かえた。

Mausu no denchi ga kireta node, atarashii mono ni kaeta.

→ Chuột máy tính hết pin nên tôi đã thay pin mới.

Liên quan:
右クリック(Chuột phải)
#4

デスクトップ

Desktop, máy tính cây

家いえでは画面がめんの大おおきいデスクトップパソコンを使つかっている。

Ie de wa gamen no ookii desukutoppu pasokon o tsukatte iru.

→ Ở nhà tôi dùng máy tính cây có màn hình lớn.

Liên quan:
モニター(Màn hình)
#5

初はじめてパソコンをさわる

SƠ

Lần đầu đụng vào máy tính

子供こどものころ、父ちちの仕事しごと場ばで初はじめてパソコンをさわった。

Kodomo no koro, chichi no shigotoba de hajimete pasokon o sawatta.

→ Hồi còn nhỏ, tôi đã lần đầu đụng vào máy tính tại chỗ làm của bố.

Liên quan:
操作そうさする(Thao tác)
#6

初心者しょしんしゃ

SƠ TÂM GIẢ

Người mới bắt đầu

この本ほんはパソコン初心者しょしんしゃにもわかりやすく書かいてある。

Kono hon wa pasokon shoshinsha ni mo wakariyasuku kaite aru.

→ Cuốn sách này viết rất dễ hiểu ngay cả với người mới bắt đầu dùng máy tính.

Trái nghĩa:
上級者じょうきゅうしゃ(Người trình độ cao)
#7

入門講座にゅうもんこうざを受うける

NHẬP MÔN GIẢNG TỌA THỤ

Tham gia lớp học nhập môn

プログラミングの入門にゅうもん講座こうざを受うけることにした。

Puroguramingu no nyūmon kōza o ukeru koto ni shita.

→ Tôi đã quyết định tham gia lớp học nhập môn về lập trình.

Liên quan:
初級しょきゅう(Sơ cấp)
#8

パソコンに慣なれる

QUÁN

Quen với máy tính

毎日まいにち使つかっていれば、すぐパソコンに慣なれるだろう。

Mainichi tsukatte ireba, sugu pasokon ni nareru darō.

→ Nếu dùng hàng ngày thì chắc sẽ sớm quen với máy tính thôi.

Liên quan:
使つかいこなす(Sử dụng thành thạo)
#9

新製品しんせいひん

TÂN CHẾ PHẨM

Sản phẩm mới

電気でんき屋やに行いって、パソコンの新しん製品せいひんをチェックする。

Denkiya ni itte, pasokon no shinseihin o chekku suru.

→ Đi đến cửa hàng điện máy để kiểm tra các sản phẩm máy tính mới.

Liên quan:
最新型さいしんがた(Kiểu mới nhất)
#10

新品しんぴん

TÂN PHẨM

Hàng mới

中古ちゅうこではなく、保証ほしょうのある新品しんぴんのパソコンを買かいたい。

Chūko de wa naku, hoshō no aru shinpin no pasokon o kaitai.

→ Tôi muốn mua máy tính hàng mới có bảo hành chứ không phải hàng cũ.

Trái nghĩa:
中古ちゅうこ(Hàng cũ)
#11

中古ちゅうこ

TRUNG CỔ

Hàng second-hand

予算よさんが少すくないので、中古ちゅうこのパソコンを探さがしている。

Yosan ga sukunai node, chūko no pasokon o sagashite iru.

→ Vì ngân sách ít nên tôi đang tìm mua máy tính hàng second-hand.

Liên quan:
古着ふるぎ(Quần áo cũ)
#12

画面がめんを見みる

HỌA DIỆN KIẾN

Nhìn màn hình

長ながい時間じかん画面がめんを見みていると、目めが疲つかれる。

Nagai jikan gamen o mite iru to, me ga tsukareru.

→ Nếu nhìn màn hình trong thời gian dài thì mắt sẽ bị mỏi.

Liên quan:
ディスプレイ(Màn hình hiển thị)
#13

ソフトをインストールする

Cài phần mềm

新あたらしい編集へんしゅうソフトをパソコンにインストールする。

Atarashii henshū sofuto o pasokon ni insutōru suru.

→ Cài phần mềm chỉnh sửa mới vào máy tính.

Trái nghĩa:
アンインストールする(Gỡ cài đặt)
#14

スタートボタンをクリックする

Nhấn chuột vào nút start

まず、左下ひだりしたのスタートボタンをクリックしてくりっくしてください。

Mazu, hidarishita no sutātobotan o kurikku shite kudasai.

→ Đầu tiên, hãy nhấn chuột vào nút Start ở góc dưới bên trái.

Liên quan:
ダブルクリック(Nhấn đúp chuột)
#15

ファイルを開ひらく

KHAI

Mở tập tin

保存ほぞんしたファイルを開ひらいて、中身なかみを確認かくにんする。

Hozon shita fairu o hiraite, nakami o kakunin suru.

→ Mở tập tin đã lưu để xác nhận nội dung bên trong.

Trái nghĩa:
ファイルを閉とじる(Đóng tập tin)
#16

ファイルを閉とじる

BẾ

Đóng tập tin

作業さぎょうが終おわったら、忘わすれずにファイルを閉とじる。

Sagyō ga owattara, wasurezu ni fairu o tojiru.

→ Sau khi làm xong, đừng quên đóng tập tin lại.

Liên quan:
保存ほぞんする(Lưu lại)
#17

年賀状ねんがじょうを作つくる

NIÊN HẠ TÁC

Làm thiệp chúc tết

パソコンのソフトそふとを使つかって、家族かぞくの年賀状ねんがじょうを作つくる。

Pasokon no sofuto o tsukatte, kazoku no nengajō o tsukuru.

→ Dùng phần mềm máy tính để làm thiệp chúc Tết cho gia đình.

Liên quan:
お年玉としだま(Lì xì)
#18

(インター)ネットにつなぐ

Kết nối internet

Wi-Fiを使ってつかって、パソコンをネットにつなぐ。

Wi-Fi o tsukatte, pasokon o netto ni tsunagu.

→ Dùng Wi-Fi để kết nối máy tính với internet.

Đồng nghĩa:
接続せつぞくする(Kết nối)
#19

世界中せかいじゅうとつながる

THẾ GIỚI TRUNG

Kết nối với thế giới

インターネットを使つかえば、家いえにいながら世界中せかいじゅうとつながる。

Intānetto o tsukaeba, ie ni inagara sekaijū to tsunagaru.

→ Nếu dùng internet, dù ở nhà cũng có thể kết nối với cả thế giới.

Liên quan:
ネットワーク(Mạng lưới)
#20

情報じょうほうを得える

TÌNH BÁO ĐẮC

Thu nhận thông tin

ネットは便利べんりだが、正ただしい情報じょうほうを得えることが大切たいせつだ。

Netto wa benri da ga, tadashii jōhō o eru koto ga taisetsu da.

→ Internet tiện lợi thật đấy nhưng việc thu nhận thông tin chính xác mới là quan trọng.

Liên quan:
検索けんさくする(Tìm kiếm)
#21

オークションに参加さんかする

THAM GIA

Tham gia buổi đấu giá

欲ほしかったレアなカメラのオークションに参加さんかした。

Hoshikatta reana kamera no ōkushon ni sanka shita.

→ Tôi đã tham gia buổi đấu giá chiếc máy ảnh hiếm mà tôi hằng ao ước.

Liên quan:
落札らくさつする(Đấu giá thành công)
#22

オークションに品物しなものを出だす

PHẨM VẬT XUẤT

Đưa sản phẩm vào buổi đấu giá

使つかわなくなったカバンをオークションに品物しなものを出だす。

Tsukawanaku natta kaban o ōkushon ni shinamono o dasu.

→ Tôi đưa chiếc cặp không dùng nữa vào buổi đấu giá.

Đồng nghĩa:
出品しゅっぴんする(Trưng bày hàng (để bán/đấu giá))
#23

出品しゅっぴんする

XUẤT PHẨM

Trưng bày hàng

手作てづくりのアクセサリーをフリマサイトに出品しゅっぴんする。

Tezukuri no akusesarī o furimasaito ni shuppin suru.

→ Tôi trưng bày hàng trang sức tự làm lên trang web đồ cũ.

Liên quan:
購入こうにゅうする(Mua)
#24

ホームページを作つくる

TÁC

Tạo website

自分じぶんの趣味しゅみを紹介しょうかいするホームページを作つくる。

Jibun no shumi o shōkai suru hōmupēji o tsukuru.

→ Tôi tạo website để giới thiệu sở thích của bản thân.

Liên quan:
ドメイン(Tên miền)
#25

ブログを始はじめる

THỦY

Tạo blog

今日きょうから日記にっき代がわりにブログを始はじめることにした。

Kyō kara nikkigawari ni burogu o hajimeru koto ni shita.

→ Từ hôm nay tôi quyết định tạo blog để thay cho viết nhật ký.

Liên quan:
投稿とうこうする(Đăng bài)