Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 6 Ngày 5: Động từ có nhiều nghĩa ①

Tuần 6 • Ngày 5: Động từ có nhiều nghĩa ①

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 54 từ vựng
#1

大学だいがくを出でる

ĐẠI HỌC XUẤT

Tốt nghiệp đại học

今年ことし大学だいがくを出でて、就職しゅうしょくする。

Kotoshi daigaku o dete, shūshoku suru.

→ Năm nay tôi tốt nghiệp đại học và đi làm.

Liên quan:
新卒しんそつ(Mới tốt nghiệp)
#2

卒業そつぎょうする

TỐT NGHIỆP

Tốt nghiệp

高校こうこうを卒業そつぎょうした。

Kōkō o sotsugyō shita.

→ Tôi đã tốt nghiệp cấp ba.

Trái nghĩa:
入学する(Nhập học)
#3

会議かいぎに出でる

HỘI NGHỊ XUẤT

Tham gia họp

午後ごごの会議かいぎに出でなければならない。

Gogo no kaigi ni denakereba naranai.

→ Tôi phải tham gia cuộc họp chiều nay.

Liên quan:
欠席けっせき(Vắng mặt)
#4

出席しゅっせきする

XUẤT TỊCH

Tham dự

結婚式けっこんしきに出席しゅっせきする。

Kekkonshiki ni shusseki suru.

→ Tôi tham dự lễ cưới.

Trái nghĩa:
欠席する(Vắng mặt)
#5

食事しょくじが出でる

THỰC SỰ XUẤT

Đồ ăn được dọn ra

旅館りょかんですごい食事しょくじが出でた。

Ryokan de sugoi shokuji ga deta.

→ Ở lữ quán, đồ ăn (ngon/nhiều) được dọn ra.

Liên quan:
提供ていきょう(Cung cấp)
#6

食事しょくじを出だす

THỰC SỰ XUẤT

Dọn đồ ăn ra

母ははが温あたたかい食事しょくじを出だしてくれた。

Haha ga atatakai shokuji o dashite kureta.

→ Mẹ đã dọn đồ ăn nóng hổi ra cho tôi.

Liên quan:
配膳はいぜん(Bày biện món ăn)
#7

結論けつろんが出でる

KẾT LUẬN XUẤT

Kết luận được đưa ra

長ながい話はなし合あいの末すえ、やっと結論けつろんが出でた。

Nagai hanashiai no sue, yatto ketsuron ga deta.

→ Sau cuộc thảo luận dài, cuối cùng kết luận cũng được đưa ra.

Liên quan:
決まる(Quyết định)
#8

結論けつろんを出だす

KẾT LUẬN XUẤT

Đưa ra kết luận

焦あせらずに結論けつろんを出だそう。

Aserazu ni ketsuron o dasō.

→ Đừng vội vàng, hãy cùng đưa ra kết luận nào.

Liên quan:
判断はんだん(Phán đoán)
#9

元気げんきが出でる

NGUYÊN KHÍ XUẤT

Cảm thấy khỏe khoắn

彼かれの言葉ことばを聞きいて元気げんきが出でた。

Kare no kotoba o kiite genki ga deta.

→ Nghe lời anh ấy nói xong tôi thấy khỏe khoắn (phấn chấn) lên.

Liên quan:
勇気ゆうき(Dũng khí)
#10

元気げんきを出だす

NGUYÊN KHÍ XUẤT

Làm cho khỏe lên (Phấn chấn lên)

失敗しっぱいしても、元気げんきを出だして頑張がんばろう。

Shippai shitemo, genki o dashite ganbarō.

→ Dù thất bại thì hãy phấn chấn lên và cố gắng nhé.

Liên quan:
励はげます(Khích lệ)
#11

新製品しんせいひんが出でる

TÂN CHẾ PHẨM XUẤT

Sản phẩm mới ra thị trường

来月らいげつ、新製品しんせいひんが出でる予定よていだ。

Raigetsu, shinseihin ga deru yotei da.

→ Dự kiến tháng sau sản phẩm mới sẽ ra thị trường.

Liên quan:
新作しんさく(Tác phẩm mới)
#12

発売はつばいする

PHÁT MẠI

Bán ra

このゲームは明日あした発売はつばいする。

Kono gēmu wa ashita hatsubai suru.

→ Trò chơi này sẽ được bán ra vào ngày mai.

Liên quan:
リリース(Phát hành)
#13

新製品しんせいひんを出だす

TÂN CHẾ PHẨM XUẤT

Đưa ra sản phẩm mới

あのお店みせは季節きせつごとに新製品しんせいひんを出だす。

Ano omise wa kisetsu goto ni shinseihin o dasu.

→ Cửa hàng đó cứ mỗi mùa lại đưa ra sản phẩm mới.

Liên quan:
開発かいはつ(Phát triển)
#14

芽めが出でる

NHA XUẤT

Nảy mầm

種たねをまいてから1週間っしゅうかんで芽めが出でた。

Tane o maite kara isshūkan de me ga deta.

→ Sau khi gieo hạt 1 tuần thì cây nảy mầm.

Liên quan:
発芽はつが(Nảy mầm)
#15

芽めを出だす

NHA XUẤT

Gieo mầm (Ra mầm)

チューリップが芽めを出だした。

Chūrippu ga me o dashita.

→ Hoa tulip đã ra mầm.

Liên quan:
育そだつ(Lớn lên)
#16

ボーナスが出でる

XUẤT

Được thưởng (Có tiền thưởng)

今年ことしはボーナスがたくさん出でた。

Kotoshi wa bōnasu ga takusan deta.

→ Năm nay có nhiều tiền thưởng.

Liên quan:
臨時収入りんじしゅうにゅう(Thu nhập tạm thời)
#17

ボーナスを出だす

XUẤT

Lấy thưởng (Chi tiền thưởng)

会社かいしゃは社員しゃいんにボーナスを出だした。

Kaisha wa shain ni bōnasu o dashita.

→ Công ty đã chi tiền thưởng cho nhân viên.

Liên quan:
支給しきゅう(Chi trả)
#18

ゴキブリが出でる

XUẤT

Gián xuất hiện

台所だいどころにゴキブリが出でてびっくりした。

Daidokoro ni gokiburi ga dete bikkuri shita.

→ Gián xuất hiện trong bếp làm tôi giật mình.

Liên quan:
害虫がいちゅう(Côn trùng có hại)
#19

現あらわれる

HIỆN

Xuất hiện

森もりから熊くまが現あらわれた。

Mori kara kuma ga arawareta.

→ Một con gấu xuất hiện từ trong rừng.

Trái nghĩa:
消きえる(Biến mất)
#20

新聞しんぶんに名前なまえが出でる

TÂN VĂN DANH TIỀN XUẤT

Tên xuất hiện trên báo

大会たいかいで優勝ゆうしょうして、新聞んぶんに名前なまえが出でた。

Taikai de yūshō shite, shinbun ni namae ga deta.

→ Vô địch đại hội nên tên tôi đã xuất hiện trên báo.

Liên quan:
掲載けいさい(Đăng bài)
#21

載のる

TẢI

Lên báo (Được đăng)

私わたしの記事きじが雑誌ざっしに載のった。

Watashi no kiji ga zasshi ni notta.

→ Bài viết của tôi đã được đăng (lên) tạp chí.

Liên quan:
出版しゅっぱん(Xuất bản)
#22

角かどを曲まがると駅えきに出でる

GIÁC KHÚC DỊCH XUẤT

Rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga

その角かどを右みぎに曲まがると、駅えきに出でます。

Sono kado o migi ni magaru to, eki ni demasu.

→ Rẽ phải ở góc đường đó sẽ tới (ra tới) nhà ga.

Liên quan:
突き当たる(Đi hết đường)
#23

財布さいふを取とる

TÀI BỐ THỦ

Móc ví, lấy ví

カバンから財布さいふを取とる。

Kaban kara saifu o toru.

→ Lấy ví từ trong cặp.

Liên quan:
取り出す(Lấy ra)
#24

盗ぬすむ

ĐẠO

Trộm cắp

人ひとの物ものを盗ぬすんではいけない。

Hito no mono o nusunde wa ikenai.

→ Không được trộm cắp đồ của người khác.

Liên quan:
泥棒どろぼう(Kẻ trộm)
#25

財布さいふを取とりに戻もどる

TÀI BỐ THỦ LỆ

Quay lại lấy ví

忘わすれ物ものに気きづいて、財布さいふを取とりに戻もどる。

Wasuremono ni kidzuite, saifu o tori ni modoru.

→ Nhận ra để quên đồ nên tôi quay lại lấy ví.

Liên quan:
引き返す(Quay lại)
#26

運転免許うんてんめんきょを取とる

VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA THỦ

Lấy bằng lái xe

18歳さいになったら、すぐに運転免許うんてんめんきょを取とりたい。

Jūhassai ni nattara, sugu ni untenmenkyo o toritai.

→ Đến 18 tuổi là tôi muốn lấy bằng lái xe ngay.

Liên quan:
資格しかく(Bằng cấp)
#27

コピーを取とる

THỦ

Photo

資料しりょうのコピーを取とってください。

Shiryō no kopī o totte kudasai.

→ Hãy photo tài liệu giúp tôi.

Đồng nghĩa:
コピーする(Photo)
#28

コピーする

Photo

これ、5枚ごまいコピーしておいて。

Kore, gomai kopī shite oite.

→ Photo cái này sẵn 5 bản nhé.

Đồng nghĩa:
コピーを取る(Photo)
#29

新聞しんぶんを取とる

TÂN VĂN THỦ

Đặt mua báo

うちでは2しんぶんつの新聞を取とっている。

Uchi de wa futatsu no shinbun o totte iru.

→ Nhà tôi đang đặt mua 2 tờ báo.

Liên quan:
購読こうどく(Đặt mua (báo/tạp chí))
#30

睡眠すいみんを取とる

THỤY MIÊN THỦ

Ngủ (Lấy giấc ngủ)

健康けんこうのために、十分じゅうぶんな睡眠すいみんを取とる。

Kenkō no tame ni, jūbunna suimin o toru.

→ Vì sức khỏe, tôi ngủ đủ giấc.

Liên quan:
休息きゅうそく(Nghỉ ngơi)
#31

眠ねむる

MIÊN

Ngủ

昨日きのうはよく眠ねむれた。

Kinō wa yoku nemureta.

→ Hôm qua tôi đã ngủ ngon.

Liên quan:
寝ねる(Ngủ)
#32

出席しゅっせきを取とる

XUẤT TỊCH THỦ

Tham dự (Điểm danh)

授業じゅぎょうの始はじめに先生せんせいが出席しゅっせきを取とる。

Jugyō no hajime ni sensei ga shusseki o toru.

→ Đầu giờ học thầy giáo điểm danh (lấy sự tham dự).

Liên quan:
点呼てんこ(Điểm danh)
#33

連絡れんらくを取とる

LIÊN LẠC THỦ

Liên lạc

彼かれと連絡れんらくを取とろうとしたが、できなかった。

Kare to renraku o torō to shita ga, dekinakatta.

→ Tôi đã định liên lạc với anh ấy nhưng không được.

Đồng nghĩa:
連絡する(Liên lạc)
#34

連絡れんらくする

LIÊN LẠC

Liên lạc

後あとでまた連絡れんらくします。

Ato de mata renraku shimasu.

→ Tôi sẽ liên lạc lại sau.

Đồng nghĩa:
連絡を取る(Liên lạc)
#35

連絡れんらくが取とれる

LIÊN LẠC THỦ

Có liên lạc (Liên lạc được)

やっと彼かれと連絡れんらくが取とれた。

Yatto kare to renraku ga toreta.

→ Cuối cùng cũng đã liên lạc được với anh ấy.

Trái nghĩa:
音信不通おんしんふつう(Bặt vô âm tín)
#36

痛いたみを取とる

THỐNG THỦ

Loại bỏ đau đớn

薬くすりを飲のんで、痛いたみを取とる。

Kusuri o nonde, itami o toru.

→ Uống thuốc để loại bỏ đau đớn.

Liên quan:
鎮痛剤ちんつうざい(Thuốc giảm đau)
#37

痛いたみが取とれる

THỐNG THỦ

Hết đau

マッサージをして、腰こしの痛いたみが取とれた。

Massāji o shite, koshi no itami ga toreta.

→ Mát-xa xong, lưng đã hết đau.

Liên quan:
治なおる(Khỏi)
#38

ボタンが取とれる

THỦ

Đứt nút (Tuột cúc)

シャツのボタンが取とれそうだ。

Shatsu no botan ga toresō da.

→ Cúc áo sơ mi có vẻ sắp đứt (tuột).

Liên quan:
外はずれる(Tuột ra)
#39

新入社員しんにゅうしゃいんを採とる

TÂN NHẬP XÃ VIÊN THỤ

Tuyển nhân viên mới

今年ことしは新入社員しんにゅうしゃいんを5人ごにん採とる。

Kotoshi wa shinnyūshain o gonin toru.

→ Năm nay sẽ tuyển 5 nhân viên mới.

Liên quan:
募集ぼしゅう(Tuyển dụng)
#40

採用さいようする

THỤ DỤNG

Tuyển dụng

彼かれを正社員せいしゃいんとして採用さいようする。

Kare o seishain toshite saiyō suru.

→ Tuyển dụng anh ấy làm nhân viên chính thức.

Trái nghĩa:
不採用ふさいよう(Không tuyển)
#41

鍵かぎがかかっている

KIỆN

Cửa đang khóa

ドアに鍵かぎがかかっている。

Doa ni kagi ga kakatte iru.

→ Cửa đang bị khóa.

Liên quan:
施錠せじょう(Khóa cửa)
#42

鍵かぎをかける

KIỆN

Khóa cửa

出でかけるときは必かならず鍵かぎをかける。

Dekakeru toki wa kanarazu kagi o kakeru.

→ Khi đi ra ngoài nhất định phải khóa cửa.

Liên quan:
ロックする(Lock)
#43

病気びょうきにかかる

BỆNH KHÍ

Bị bệnh

インフルエンザという病気びょうきにかかる。

Infuruenza to iu byōki ni kakaru.

→ Bị bệnh cúm.

Đồng nghĩa:
病気になる(Bị bệnh)
#44

病気びょうきになる

BỆNH KHÍ

Bị bệnh

働はたらきすぎで病気びょうきになった。

Hatarakisugi de byōki ni natta.

→ Do làm việc quá sức nên đã bị bệnh.

Đồng nghĩa:
病気にかかる(Bị bệnh)
#45

医者いしゃにかかる

Y GIẢ

Gặp bác sĩ

具合ぐあいが悪わるいので、医者しゃにかかる。

Guai ga warui node, isha ni kakaru.

→ Vì thấy không khỏe nên tôi đi gặp bác sĩ.

Liên quan:
通院つういん(Đi viện)
#46

診察しんさつしてもらう

CHẨN SÁT

Được khám bệnh

専門せんもんの先生せんせいに診察しんさつしてもらう。

Senmon no sensei ni shinsatsu shite morau.

→ Được bác sĩ chuyên khoa khám bệnh cho.

Liên quan:
診断しんだん(Chẩn đoán)
#47

ボタンをかける

Kết nút (Cài cúc)

シャツのボタンをかける。

Shatsu no botan o kakeru.

→ Cài cúc áo sơ mi.

Trái nghĩa:
外す(Tháo/Cởi)
#48

外はずす

Rớt ra (Tháo ra)

メガネを外はずす。

Megane o hazusu.

→ Tháo mắt kính ra.

Trái nghĩa:
かける(Đeo/Cài)
#49

CDをかける

Chạy CD (Mở nhạc)

好すきな音楽おんがくのCDをかける。

Sukina ongaku no CD o kakeru.

→ Mở đĩa CD nhạc yêu thích.

Liên quan:
再生さいせい(Phát (nhạc/phim))
#50

毛布もうふをかける

MAO BỐ

Đắp chăn

子供こどもに毛布もうふをかける。

Kodomo ni mōfu o kakeru.

→ Đắp chăn (mền) cho con.

Liên quan:
掛布団かけぶとん(Chăn đắp)
#51

声こえをかける

THANH

Gọi (Bắt chuyện)

困こまっている人ひとに声こえをかける。

Komatte iru hito ni koe o kakeru.

→ Bắt chuyện (gọi) người đang gặp khó khăn.

Liên quan:
挨拶あいさつ(Chào hỏi)
#52

声こえがかかる

THANH

Bị gọi (Được mời)

部長ぶちょうから声こえがかかった。

Buchō kara koe ga kakatta.

→ Được trưởng phòng gọi (mời).

Liên quan:
誘われる(Được mời)
#53

心配しんぱいをかける

TÂM PHỐI

Làm ai đó lo lắng

親おやに心配しんぱいをかけてはいけない。

Oya ni shinpai o kakete wa ikenai.

→ Không được làm bố mẹ lo lắng.

Liên quan:
迷惑めいわく(Phiền phức)
#54

心配しんぱいさせる

TÂM PHỐI

Làm ai đó lo lắng

帰かえりが遅おそくなって、母ははを心配しんぱいさせた。

Kaeri ga osoku natte, haha o shinpai saseta.

→ Về muộn nên tôi đã làm mẹ lo lắng.

Đồng nghĩa:
心配をかける(Làm lo lắng)