大学を出る
Tốt nghiệp đại học
Kotoshi daigaku o dete, shūshoku suru.
→ Năm nay tôi tốt nghiệp đại học và đi làm.
卒業する
Tốt nghiệp
Kōkō o sotsugyō shita.
→ Tôi đã tốt nghiệp cấp ba.
会議に出る
Tham gia họp
Gogo no kaigi ni denakereba naranai.
→ Tôi phải tham gia cuộc họp chiều nay.
出席する
Tham dự
Kekkonshiki ni shusseki suru.
→ Tôi tham dự lễ cưới.
食事が出る
Đồ ăn được dọn ra
Ryokan de sugoi shokuji ga deta.
→ Ở lữ quán, đồ ăn (ngon/nhiều) được dọn ra.
食事を出す
Dọn đồ ăn ra
Haha ga atatakai shokuji o dashite kureta.
→ Mẹ đã dọn đồ ăn nóng hổi ra cho tôi.
結論が出る
Kết luận được đưa ra
Nagai hanashiai no sue, yatto ketsuron ga deta.
→ Sau cuộc thảo luận dài, cuối cùng kết luận cũng được đưa ra.
結論を出す
Đưa ra kết luận
Aserazu ni ketsuron o dasō.
→ Đừng vội vàng, hãy cùng đưa ra kết luận nào.
元気が出る
Cảm thấy khỏe khoắn
Kare no kotoba o kiite genki ga deta.
→ Nghe lời anh ấy nói xong tôi thấy khỏe khoắn (phấn chấn) lên.
元気を出す
Làm cho khỏe lên (Phấn chấn lên)
Shippai shitemo, genki o dashite ganbarō.
→ Dù thất bại thì hãy phấn chấn lên và cố gắng nhé.
新製品が出る
Sản phẩm mới ra thị trường
Raigetsu, shinseihin ga deru yotei da.
→ Dự kiến tháng sau sản phẩm mới sẽ ra thị trường.
発売する
Bán ra
Kono gēmu wa ashita hatsubai suru.
→ Trò chơi này sẽ được bán ra vào ngày mai.
新製品を出す
Đưa ra sản phẩm mới
Ano omise wa kisetsu goto ni shinseihin o dasu.
→ Cửa hàng đó cứ mỗi mùa lại đưa ra sản phẩm mới.
芽が出る
Nảy mầm
Tane o maite kara isshūkan de me ga deta.
→ Sau khi gieo hạt 1 tuần thì cây nảy mầm.
芽を出す
Gieo mầm (Ra mầm)
Chūrippu ga me o dashita.
→ Hoa tulip đã ra mầm.
ボーナスが出る
Được thưởng (Có tiền thưởng)
Kotoshi wa bōnasu ga takusan deta.
→ Năm nay có nhiều tiền thưởng.
ボーナスを出す
Lấy thưởng (Chi tiền thưởng)
Kaisha wa shain ni bōnasu o dashita.
→ Công ty đã chi tiền thưởng cho nhân viên.
ゴキブリが出る
Gián xuất hiện
Daidokoro ni gokiburi ga dete bikkuri shita.
→ Gián xuất hiện trong bếp làm tôi giật mình.
現れる
Xuất hiện
Mori kara kuma ga arawareta.
→ Một con gấu xuất hiện từ trong rừng.
新聞に名前が出る
Tên xuất hiện trên báo
Taikai de yūshō shite, shinbun ni namae ga deta.
→ Vô địch đại hội nên tên tôi đã xuất hiện trên báo.
載る
Lên báo (Được đăng)
Watashi no kiji ga zasshi ni notta.
→ Bài viết của tôi đã được đăng (lên) tạp chí.
角を曲がると駅に出る
Rẽ ở góc đường sẽ tới nhà ga
Sono kado o migi ni magaru to, eki ni demasu.
→ Rẽ phải ở góc đường đó sẽ tới (ra tới) nhà ga.
財布を取る
Móc ví, lấy ví
Kaban kara saifu o toru.
→ Lấy ví từ trong cặp.
盗む
Trộm cắp
Hito no mono o nusunde wa ikenai.
→ Không được trộm cắp đồ của người khác.
財布を取りに戻る
Quay lại lấy ví
Wasuremono ni kidzuite, saifu o tori ni modoru.
→ Nhận ra để quên đồ nên tôi quay lại lấy ví.
運転免許を取る
Lấy bằng lái xe
Jūhassai ni nattara, sugu ni untenmenkyo o toritai.
→ Đến 18 tuổi là tôi muốn lấy bằng lái xe ngay.
コピーを取る
Photo
Shiryō no kopī o totte kudasai.
→ Hãy photo tài liệu giúp tôi.
コピーする
Photo
Kore, gomai kopī shite oite.
→ Photo cái này sẵn 5 bản nhé.
新聞を取る
Đặt mua báo
Uchi de wa futatsu no shinbun o totte iru.
→ Nhà tôi đang đặt mua 2 tờ báo.
睡眠を取る
Ngủ (Lấy giấc ngủ)
Kenkō no tame ni, jūbunna suimin o toru.
→ Vì sức khỏe, tôi ngủ đủ giấc.
眠る
Ngủ
Kinō wa yoku nemureta.
→ Hôm qua tôi đã ngủ ngon.
出席を取る
Tham dự (Điểm danh)
Jugyō no hajime ni sensei ga shusseki o toru.
→ Đầu giờ học thầy giáo điểm danh (lấy sự tham dự).
連絡を取る
Liên lạc
Kare to renraku o torō to shita ga, dekinakatta.
→ Tôi đã định liên lạc với anh ấy nhưng không được.
連絡する
Liên lạc
Ato de mata renraku shimasu.
→ Tôi sẽ liên lạc lại sau.
連絡が取れる
Có liên lạc (Liên lạc được)
Yatto kare to renraku ga toreta.
→ Cuối cùng cũng đã liên lạc được với anh ấy.
痛みを取る
Loại bỏ đau đớn
Kusuri o nonde, itami o toru.
→ Uống thuốc để loại bỏ đau đớn.
痛みが取れる
Hết đau
Massāji o shite, koshi no itami ga toreta.
→ Mát-xa xong, lưng đã hết đau.
ボタンが取れる
Đứt nút (Tuột cúc)
Shatsu no botan ga toresō da.
→ Cúc áo sơ mi có vẻ sắp đứt (tuột).
新入社員を採る
Tuyển nhân viên mới
Kotoshi wa shinnyūshain o gonin toru.
→ Năm nay sẽ tuyển 5 nhân viên mới.
採用する
Tuyển dụng
Kare o seishain toshite saiyō suru.
→ Tuyển dụng anh ấy làm nhân viên chính thức.
鍵がかかっている
Cửa đang khóa
Doa ni kagi ga kakatte iru.
→ Cửa đang bị khóa.
鍵をかける
Khóa cửa
Dekakeru toki wa kanarazu kagi o kakeru.
→ Khi đi ra ngoài nhất định phải khóa cửa.
病気にかかる
Bị bệnh
Infuruenza to iu byōki ni kakaru.
→ Bị bệnh cúm.
病気になる
Bị bệnh
Hatarakisugi de byōki ni natta.
→ Do làm việc quá sức nên đã bị bệnh.
医者にかかる
Gặp bác sĩ
Guai ga warui node, isha ni kakaru.
→ Vì thấy không khỏe nên tôi đi gặp bác sĩ.
診察してもらう
Được khám bệnh
Senmon no sensei ni shinsatsu shite morau.
→ Được bác sĩ chuyên khoa khám bệnh cho.
ボタンをかける
Kết nút (Cài cúc)
Shatsu no botan o kakeru.
→ Cài cúc áo sơ mi.
外す
Rớt ra (Tháo ra)
Megane o hazusu.
→ Tháo mắt kính ra.
CDをかける
Chạy CD (Mở nhạc)
Sukina ongaku no CD o kakeru.
→ Mở đĩa CD nhạc yêu thích.
毛布をかける
Đắp chăn
Kodomo ni mōfu o kakeru.
→ Đắp chăn (mền) cho con.
声をかける
Gọi (Bắt chuyện)
Komatte iru hito ni koe o kakeru.
→ Bắt chuyện (gọi) người đang gặp khó khăn.
声がかかる
Bị gọi (Được mời)
Buchō kara koe ga kakatta.
→ Được trưởng phòng gọi (mời).
心配をかける
Làm ai đó lo lắng
Oya ni shinpai o kakete wa ikenai.
→ Không được làm bố mẹ lo lắng.
心配させる
Làm ai đó lo lắng
Kaeri ga osoku natte, haha o shinpai saseta.
→ Về muộn nên tôi đã làm mẹ lo lắng.