Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 2 Ngày 5: Cùng đi ô tô nhé ②

Tuần 2 • Ngày 5: Cùng đi ô tô nhé ②

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 35 từ vựng
#1

通行止つうこうどめ

THÔNG HÀNH CHỈ

Cấm lưu thông

工事こうじのため、この先さきは通行止つうこうどめになっています。

Kōji no tame, kono saki wa tsūkōdome ni natte imasu.

→ Vì đang thi công nên đoạn đường phía trước đang cấm lưu thông.

Liên quan:
通行つうこう禁止きんし(Cấm đi lại)
#2

信号しんごう

TÍN HIỆU

Đèn giao thông

信号しんごうが赤あかから青あおに変かわったら、進すすんでください。

Shingō ga aka kara ao ni kawattara, susunde kudasai.

→ Khi đèn giao thông chuyển từ đỏ sang xanh, hãy đi tiếp.

Liên quan:
信号機しんごうき(Cột đèn tín hiệu)
#3

四よつ角かど

TỨ GIÁC

Ngã tư đường

その四つ角よつかどを右みぎに曲まがると, 銀行ぎんこうがあります。

Sono yotsukado o migi ni magaru to, ginkō ga arimasu.

→ Rẽ phải ở ngã tư đó sẽ thấy ngân hàng.

Đồng nghĩa:
交差点こうさてん(Ngã tư)
#4

交差点こうさてん

GIAO SA ĐIỂM

Ngã tư/Điểm giao nhau

交通こうつう量りょうの多おおい交差点こうさてんでは、事故じこに注意ちゅういしましょう。

Kōtsūryō no ooi kōsaten de wa, jiko ni chūi shimashō.

→ Ở những ngã tư có lưu lượng giao thông lớn, hãy chú ý tai nạn.

Liên quan:
歩道橋ほどうきょう(Cầu vượt đi bộ)
#5

工事中こうじちゅう

CÔNG SỰ TRUNG

Đang thi công

駅前えきまえは今いま、新あたらしいビルを工事中こうじちゅうだ。

Ekimae wa ima, atarashii biru o kōjichū da.

→ Khu vực trước nhà ga hiện đang thi công tòa nhà mới.

Liên quan:
工事こうじ現場げんば(Hiện trường thi công)
#6

踏切ふみきり

ĐẠP THIẾT

Nơi chắn tàu

踏切ふみきりが鳴なっている間あいだは、絶対ぜったいに入はいってはいけません。

Fumikiri ga natte iru aida wa, zettai ni haitte wa ikemasen.

→ Khi chuông chắn tàu đang kêu, tuyệt đối không được đi vào.

Liên quan:
遮断機しゃだんき(Thanh chắn tàu)
#7

横断歩道おうだんほどう

HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠO

Vạch dành cho người đi bộ

道路どうろを渡わたるときは、必かならず横断おうだん歩道ほどうを渡わたりましょう。

Dōro o渡る toki wa, kanarazu ōdan hodō o watarimashō.

→ Khi qua đường, nhất định hãy đi trên vạch dành cho người đi bộ.

Liên quan:
歩道ほどう(Vỉa hè)
#8

バス停てい

ĐÌNH

Trạm xe buýt

次つぎのバス停ていで降おりるので、ボタンを押おした。

Tsugi no basutei de oriru node, botan o oshita.

→ Vì sẽ xuống ở trạm buýt tiếp theo nên tôi đã nhấn nút.

Đồng nghĩa:
バスの停留所ていりゅうじょ(Bến đỗ xe buýt)
#9

バスの停留所ていりゅうじょ

ĐÌNH LƯU SỞ

Bến đỗ xe buýt

停留所ていりゅうじょにたくさんの人ひとが並ならんでいる。

Teiryūjo ni takusan no hito ga narande iru.

→ Có rất nhiều người đang xếp hàng ở bến đỗ xe buýt.

Đồng nghĩa:
バス停てい(Trạm xe buýt)
#10

一方通行いっぽうつうこう

NHẤT PHƯƠNG THÔNG HÀNH

Lưu thông một chiều

この道みちは一方いっぽう通行つうこうなので、逆ぎゃく走そうしてはいけません。

Kono michi wa ippō tsūkō na node, gyakusō shite wa ikemasen.

→ Đường này lưu thông một chiều nên không được đi ngược chiều.

Trái nghĩa:
対面たいめん通行つうこう(Lưu thông hai chiều)
#11

線路せんろ

TUYẾN LỘ

Đường ray

危あぶないので、線路せんろの中なかに入はいらないでください。

Abunai node, senro no naka ni hairanaide kudasai.

→ Vì nguy hiểm nên xin đừng đi vào trong đường ray.

Liên quan:
鉄路てつろ(Đường sắt)
#12

渋滞じゅうたい

SÁP TRỆ

Tắc đường/Kẹt xe

事故じこの影響えいきょうで、高速こうそく道路どうろが渋滞じゅうたいしている。

Jiko no eikyō de, kōsoku dōro ga jūtai shite iru.

→ Do ảnh hưởng của tai nạn nên đường cao tốc đang bị tắc nghẽn.

Đồng nghĩa:
混雑こんざつ(Đông đúc)
#13

道路どうろが混こんでいる

ĐẠO LỘ HỖN

Đường đông xe

連休れんきゅうなので、どこへ行いっても道路どうろが混こんでいる。

Renkyū na node, doko e ittemo dōro ga konde iru.

→ Vì là kỳ nghỉ dài nên đi đâu đường cũng đông xe.

Trái nghĩa:
道路가すいているどうろがすいている(Đường vắng/trống)
#14

道路どうろが渋滞じゅうたいしている

ĐẠO LỘ SÁP TRỆ

Đường kẹt xe

雨あめの日ひはいつもより道路どうろが渋滞じゅうたいしやすい。

Ame no hi wa itsumo yori dōro ga jūtai shiyasui.

→ Vào ngày mưa, đường thường dễ bị kẹt xe hơn bình thường.

Liên quan:
交通こうつう渋滞じゅうたい(Sự tắc nghẽn giao thông)
#15

道路どうろがすいている

ĐẠO LỘ

Đường vắng/Đường trống

早朝そうちょうなので道路どうろがすいていて、早はやく着ついた。

Sōchō na node dōro ga suite ite, hayaku tsuita.

→ Vì là sáng sớm nên đường vắng và tôi đã đến nơi sớm.

Trái nghĩa:
道路どうろが混こんでいる(Đường đông)
#16

回り道するまわりみちをする

HỒI ĐẠO

Đi đường vòng

工事こうじで通行止つうこうどめだったため、回まわり道みちをして行いった。

Kōji de tsūkōdome datta tame, mawari michi o shite itta.

→ Vì đường bị cấm do thi công nên tôi đã đi đường vòng.

Đồng nghĩa:
迂回うかいする(Đi đường vòng)
#17

遠回とおまわり(を)する

VIỄN HỒI

Đi đường vòng/Đi xa hơn

景色けしきを楽たのしみたいので、あえて遠回とおまわりをして帰かえった。

Keshiki o tanoshimitai node, aete tōmawari o shite kaetta.

→ Vì muốn ngắm cảnh nên tôi đã cố tình đi đường vòng về nhà.

Trái nghĩa:
近道ちかみちをする(Đi đường tắt)
#18

近道ちかみち(を)する

CẬN ĐẠO

Đi đường tắt

遅刻ちこくしそうなので、公園こうえんの中なかを抜ぬけて近道ちかみちをした。

Chikoku shisō na node, kōen no naka o nukete chikamichi o shita.

→ Vì sắp muộn nên tôi đã đi tắt qua công viên.

Trái nghĩa:
遠回とおまわりをする(Đi đường vòng)
#19

突つき当あたりを左ひだりに曲まがる

ĐỘT ĐƯƠNG TẢ KHÚC

Quẹo trái ở cuối đường

この道みちを真っ直ぐまっすぐ行いって、突つき当あたりを左ひだりに曲がっまがッてください。

Kono michi o massugu itte, tsukiatari o hidari ni magatte kudasai.

→ Hãy đi thẳng đường này rồi rẽ trái ở cuối đường.

Liên quan:
突つき当あたり(Cuối đường)
#20

バスが停車ていしゃする

ĐÌNH XA

Xe buýt dừng

バスが完全かんぜんに停車ていしゃしてから、席せきを立たってください。

Basu ga kanzen ni teisha shite kara, seki o tatte kudasai.

→ Hãy đứng dậy khỏi ghế sau khi xe buýt đã dừng hẳn.

Trái nghĩa:
発車はっしゃする(Khởi hành)
#21

線路せんろを越こえる

TUYẾN LỘ VIỆT

Vượt qua đường ray

危あぶないので線路せんろを越こえてショートカットしてはいけません。

Abunai node senro o koete shōtokatto shite wa ikemasen.

→ Vì nguy hiểm nên không được vượt qua đường ray để đi tắt.

Liên quan:
踏切ふみきりを渡わたる(Băng qua chỗ chắn tàu)
#22

トラックを追おい越こす

TRUY VIỆT

Vượt qua xe tải

前まえを走はしるトラックを安全あんぜんに追い越しおいこした。

Mae o hashiru torakku o anzen ni oikoshita.

→ Tôi đã vượt qua chiếc xe tải chạy phía trước một cách an toàn.

Liên quan:
追い越しおいこし車線しゃせん(Làn đường vượt)
#23

時速100じそくひゃくキロで走はしる

THỜI TỐC TẨU

Chạy với tốc độ 100 km/h

高速こうそく道路どうろを時速じそく100きろキロで走はしる。

Kōsoku dōro o jisoku hyaku kiro de hashiru.

→ Chạy trên đường cao tốc với tốc độ 100 km/h.

Liên quan:
制限せいげん速度そくど(Tốc độ giới hạn)
#24

スピード違反いはんで捕つかまる

VI PHẢN BỔ

Bị bắt vì vi phạm tốc độ

スピードを出だしすぎて、警察けいさつにスピード違反いはんで捕つかまった。

Supīdo o dashisugite, keisatsu ni supīdo ihan de tsukamatta.

→ Vì chạy quá tốc độ nên tôi đã bị cảnh sát bắt vì vi phạm tốc độ.

Liên quan:
罰金ばっきん(Tiền phạt)
#25

駐車違反ちゅうしゃいはんをする

TRÚ XA VI PHẢN

Vi phạm đỗ xe

交差点こうさてんの近ちかくに車くるまを止とめて、駐車ちゅうしゃ違反いはんをしてしまった。

Kōsaten no chikaku ni kuruma o tomete, chūsha ihan o shite shimatta.

→ Tôi đã đỗ xe gần ngã tư và bị vi phạm đỗ xe.

Liên quan:
レッカー移動いどう(Bị xe cứu hộ kéo đi)
#26

信号しんごうを無視むしする

TÍN HIỆU VÔ THỊ

Vượt đèn đỏ/Lờ đi tín hiệu

急いそいでいても、信号しんごうを無視むししてはいけません。

Isoide itemo, shingō o mushi shite wa ikemasen.

→ Dù có đang vội cũng không được vượt đèn đỏ.

Đồng nghĩa:
信号しんごう破やぶり(Vượt đèn đỏ)
#27

信号無視しんごうむし

TÍN HIỆU VÔ THỊ

Lỗi vượt đèn đỏ

信号しんごう無視むしは重大じゅうだいな事故じこにつながる可能かのう性せいがある。

Shingō mushi wa jūdai na jiko ni tsunagaru kanōsei ga aru.

→ Lỗi vượt đèn đỏ có khả năng dẫn đến tai nạn nghiêm trọng.

Liên quan:
交通事故こうつうじこ(Tai nạn giao thông)
#28

車くるまをぶつける

XA

Va chạm/Đụng xe

不注意ふちゅういで車くるまを電柱でんちゅうにぶつけてしまった。

Fuchūi de kuruma o denchū ni butsukete shimatta.

→ Do không chú ý nên tôi đã đụng xe vào cột điện.

Trái nghĩa:
車くるまがぶつかる(Xe bị đụng)
#29

車くるまがぶつかる

XA

Xe bị va chạm/Đụng xe

交差点こうさてんで車くるまと車くるまがぶつかる事故じこが起おきた。

Kōsaten de kuruma to kuruma ga butsukaru jiko ga okita.

→ Một vụ tai nạn đụng xe đã xảy ra ở ngã tư.

Trái nghĩa:
車くるまをぶつける(Đụng xe)
#30

猫ねこをひく

MIÊU

Chèn/Cán qua con mèo

道みちを飛び出しトビダシてきた猫ねこを危あやうくひきそうになった。

Michi o tobidashite kita neko o ayauku hikisō ni natta.

→ Suýt chút nữa tôi đã cán phải con mèo lao ra đường.

Liên quan:
車くるまにひかれる(Bị xe cán)
#31

交通事故こうつうじこにあう

GIAO THÔNG SỰ CỐ

Gặp tai nạn giao thông

交通事故こうつうじこにあわないように、左右さゆうをよく見みて渡わたりましょう。

Kōtsū jiko ni awanai yō ni, sayū o yoku mite watarimashō.

→ Hãy quan sát kỹ trái phải khi qua đường để không gặp tai nạn giao thông.

Liên quan:
被害者ひがいしゃ(Nạn nhân)
#32

道路どうろを横断おうだんする

ĐẠO LỘ HOÀNH ĐOẠN

Băng qua đường

横断おうだん歩道ほどうのない場所ばしょで道路どうろを横断おうだんするのは危険きけんだ。

Ōdan hodō no nai basho de dōro o ōdan suru no wa kiken da.

→ Băng qua đường ở nơi không có vạch kẻ đường là rất nguy hiểm.

Liên quan:
横断禁止おうだんきんし(Cấm băng qua đường)
#33

斜ななめに横断おうだんする

TÀ HOÀNH ĐOẠN

Băng qua đường theo đường chéo

急いそいで道路どうろを斜ななめに横断おうだんするのはやめましょう。

Isoide dōro o naname ni ōdan suru no wa yamemashō.

→ Hãy đừng băng qua đường theo đường chéo dù có đang vội.

Liên quan:
スクランブル交差点こうさてん(Ngã tư cho phép đi chéo)
#34

道路どうろを横切よこぎる

ĐẠO LỘ HOÀNH THIẾT

Chạy băng ngang qua đường

車くるまのすぐ前まえを横切よこぎるのは非常ひじょうに危あぶない。

Kuruma no sugu mae o yokogiru no wa hijō ni abunai.

→ Chạy băng ngang ngay trước mũi xe ô tô là cực kỳ nguy hiểm.

Đồng nghĩa:
横断おうだんする(Băng qua)
#35

注意ちゅういを払はらう

CHÚ Ý PHẤP

Chú ý/Cẩn trọng

運転手うんてんしゅは常つねに歩行者ほこうしゃに注意ちゅういを払はらわなければならない。

Untenshu wa tsune ni hokōsha ni chūi o harawanakereba naranai.

→ Tài xế phải luôn luôn chú ý đến người đi bộ.

Đồng nghĩa:
気きをつける(Cẩn thận)