Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 2 Ngày 3: Cùng đi tàu điện nhé ②

Tuần 2 • Ngày 3: Cùng đi tàu điện nhé ②

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 31 từ vựng
#1

(プラット)ホームが混雑こんざつしている

HỖN TẠP

Sân ga đang tắc nghẽn/đông đúc

ラッシュ時こんざつは、ホームが非常に混雑しているので注意ちゅういしてください。

Rasshu-ji wa, hōmu ga hijō ni konzatsu shite iru node chūi shite kudasai.

→ Vào giờ cao điểm, sân ga rất đông đúc nên hãy chú ý.

Trái nghĩa:
がらがらだ(Vắng tanh)
#2

白線はくせんの内側うちがわに下さがる

BẠCH TUYẾN NỘI TRẮC HẠ

Lùi vào bên trong vạch trắng

危あぶないですから、白線はくせんの内側うちがわまでお下さがりください。

Abunai desu kara, hakusen no uchigawa made osagari kudasai.

→ Vì nguy hiểm nên xin vui lòng lùi vào bên trong vạch trắng.

Trái nghĩa:
外側そとがわ(Phía ngoài)
#3

黄色きい線ろいせんの内側うちがわに下さがる

HOÀNG SẮC TUYẾN NỘI TRẮC HẠ

Lùi vào bên trong vạch vàng

電車でんしゃが参まいります。黄色きい線せんの内側うちがわでお待まちください。

Densha ga mairimasu. Kiiroi sen no uchigawa de omachi kudasai.

→ Tàu đang đến. Xin vui lòng đợi ở bên trong vạch vàng.

Liên quan:
点字てんじブロック(Vạch nổi cho người khiếm thị)
#4

外側そとがわ

NGOẠI TRẮC

Phía ngoài

線せんの外側そとがわに立たつと、通過つうかする列車れっしゃに接触せっしょくする恐おそれがある。

Sen no sotogawa ni tatsu to, tsūka suru ressha ni sesshoku suru osore ga aru.

→ Nếu đứng phía ngoài vạch, có nguy cơ va chạm với đoàn tàu đang đi qua.

Trái nghĩa:
内側うちがわ(Phía trong)
#5

特急とっきゅうが通過つうかする

ĐẶC CẤP THÔNG QUÁ

Tàu tốc hành đi qua (không dừng)

この駅えきは各駅かくえき停車ていしゃしか止とまらないので、特急とっきゅうは通過つうかする。

Kono eki wa kakuekiteisha shika tomaranai node, tokkyū wa tsūka suru.

→ Ga này chỉ có tàu dừng ở mọi ga là đỗ, nên tàu tốc hành sẽ đi qua luôn.

Trái nghĩa:
停車ていしゃする(Dừng xe/tàu)
#6

乗車じょうしゃする

THỪA XA

Lên tàu/xe

駆け込みかけこみ乗車じょうしゃは非常ひじょうに危険きけんですのでおやめください。

Kakekomi jōsha wa hijō ni kiken desu node oyame kudasai.

→ Việc cố tình chạy lên tàu khi cửa đang đóng là rất nguy hiểm nên xin đừng làm vậy.

Trái nghĩa:
下車げしゃする(Xuống tàu/xe)
#7

下車げしゃする

HẠ XA

Xuống tàu/xe

目的地もくてきちの駅えきで下車げしゃして、改札かいさつへ向むかう。

Mokutekichi no eki de gesha shite, kaisatsu e mukau.

→ Xuống tàu ở ga đến rồi đi về phía cổng soát vé.

Đồng nghĩa:
降おりる(Xuống (tàu/xe))
#8

発車はっしゃする

PHÁT XA

Tàu/xe xuất phát

ベルが鳴なり、電車でんしゃがゆっくりと発車はっしゃした。

Beru ga nari, densha ga yukkuri to hassha shita.

→ Tiếng chuông vang lên và đoàn tàu bắt đầu xuất phát chậm rãi.

Trái nghĩa:
到着とうちゃくする(Đến nơi)
#9

電車でんしゃ(の中なか)はがらがらだ

ĐIỆN XA

Trong tàu vắng tanh

深夜しんやの電車でんしゃは客きゃくが少すなくて、車内しゃないはがらがらだ。

Shinya no densha wa kyaku ga sukunakute, shanai wa garagara da.

→ Tàu đêm muộn ít khách nên bên trong vắng tanh.

Đồng nghĩa:
空すいている(Trống/Vắng)
#10

空からっぽ

KHÔNG

Trống rỗng/Vắng tanh

終点しゅうてんに着つくと、電車でんしゃの中なかは空からっぽになった。

Shūten ni tsuku to, densha no naka wa karappo ni natta.

→ Khi đến ga cuối, trong tàu đã trở nên trống rỗng.

Liên quan:
空あき缶かん(Lon rỗng)
#11

満員電車まんいんで通勤んしゃでつうきんする

MÃN VIÊN ĐIỆN XA THÔNG CẦN

Đi làm trên tàu chật ních người

毎日まいにちの満員まんいん電車でんしゃでの通勤つうきんは、本当ほんとうに疲つかれる。

Mainichi no man'in densha de no tsūkin wa, hontō ni tsukareru.

→ Việc đi làm trên tàu chật ních người mỗi ngày thực sự rất mệt mỏi.

Trái nghĩa:
がらがらの電車でんしゃ(Tàu vắng người)
#12

電車でんしゃが揺ゆれる

ĐIỆN XA DAO

Tàu lảo đảo/rung lắc

電車でんしゃが激はげしく揺ゆれたので、つり革かわをしっかり掴んつかんだだ。

Densha ga hageshiku yureta node, tsurikawa o shikkari tsukanda.

→ Vì tàu rung lắc mạnh nên tôi đã nắm chặt vào tay vịn.

Liên quan:
揺ゆれ(Sự rung lắc)
#13

始発電車しはつでんしゃ

THỦY PHÁT ĐIỆN XA

Chuyến tàu đầu tiên trong ngày

始発しはつ電車でんしゃに乗のるために、朝あさ4時よじに起おきた。

Shihatsu densha ni noru tame ni, asa yoji ni okita.

→ Tôi đã thức dậy lúc 4 giờ sáng để kịp đi chuyến tàu đầu tiên.

Trái nghĩa:
終電しゅうでん(Chuyến tàu cuối)
#14

終電しゅうでん

CHUNG ĐIỆN

Chuyến tàu cuối cùng trong ngày

仕事しごとが遅おそくなり、終電しゅうでんを逃のがしてしまった。

Shigoto ga osoku nari, shūden o nogashite shimatta.

→ Công việc muộn quá nên tôi đã bị lỡ mất chuyến tàu cuối cùng.

Đồng nghĩa:
最終電車さいしゅうでんしゃ(Chuyến tàu cuối)
#15

始発駅しはつえきから乗のる

THỦY PHÁT DỊCH THỪA

Lên từ ga đầu

始発しはつ駅えきから乗のると、座すわれる確率かくりつが高たかい。

Shihatsu eki kara noru to, suwareru kakuritsu ga takai.

→ Nếu lên từ ga đầu thì xác suất có chỗ ngồi sẽ cao.

Trái nghĩa:
終点しゅうてんで降おりる(Xuống ga cuối)
#16

終点しゅうてんで降おりる

CHUNG ĐIỂM GIÁNG

Xuống ở ga cuối

寝ね過すごしてしまい、気きがついたら終点しゅうてんで降おりることになった。

Nesugoshite shimai, kigatsuita ra shūten de oriru koto ni natta.

→ Tôi lỡ ngủ quên, lúc nhận ra thì đã phải xuống ở ga cuối rồi.

Liên quan:
終着駅しゅうちゃくえき(Ga cuối cùng)
#17

急行きゅうこうから各駅停車かくえきていしゃに乗のり換かえる

CẤP HÀNH CÁC DỊCH ĐÌNH XA THỪA HOÁN

Đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng ở các ga

大おおきな駅えきで急行きゅうこうから各駅かくえき停車ていしゃに乗り換えるのりかえる。

Ookina eki de kyūkō kara kakuekiteisha ni norikaeru.

→ Tại ga lớn, tôi đổi từ tàu nhanh sang tàu dừng ở mọi ga.

Liên quan:
快速かいそく(Tàu nhanh (Local fast))
#18

乗のり換かえ

THỪA HOÁN

Việc đổi tàu/xe

この駅えきは地下鉄ちかてつへの乗り換えのりかえが便利べんりだ。

Kono eki wa chikatetsu e no norikae ga benri da.

→ Ga này việc đổi sang tàu điện ngầm rất tiện lợi.

Từ ghép:
乗のり換かえ案内あんない(Hướng dẫn đổi tàu)
#19

乗のり遅おくれる

THỪA TRÌ

Lỡ tàu/xe

寝坊ねぼうして、予定よていしていた新幹線しんかんせんに乗り遅れのりおくれた。

Nebō shite, yotei shite ita shinkansen ni noriokureta.

→ Do ngủ nướng nên tôi đã lỡ chuyến tàu Shinkansen như dự định.

Liên quan:
時間じかんに遅おくれる(Muộn giờ)
#20

乗のり過すごす

THỪA QUÁ

Đi quá ga cần xuống (do ngủ quên...)

本ほんを読よんでいたら、降おりる駅えきを乗り過ごしのりすごしてしまった。

Hon o yonde itara, oriru eki o norisugoshite shimatta.

→ Mải đọc sách mà tôi đã đi quá ga mình cần xuống mất rồi.

Liên quan:
寝過ねすごす(Ngủ quên đi quá ga)
#21

乗のり越こす

THỪA VIỆT

Đi quá ga (so với vé đã mua)

隣となりの駅えきまで乗り越しのりこしたので、運賃うんちんを精算せいさんする。

Tonari no eki made norikoshita node, unchin o seisan suru.

→ Vì đã đi quá đến ga kế tiếp nên tôi phải tính toán lại cước phí.

Liên quan:
乗のり越こし料金りょうきん(Phí đi quá ga)
#22

乗のり越こし

THỪA VIỆT

Việc đi quá ga

乗り越しのりこしの手続てつづきを精算せいさん機きで行おこなう。

Norikoshi no tetsuzuki o seisanki de okonau.

→ Thực hiện thủ tục thanh toán việc đi quá ga tại máy tính tiền.

Liên quan:
精算機せいさんき(Máy điều chỉnh giá vé)
#23

運賃うんちんを精算せいさんする

VẬN NHẪM TINH TOÁN

Thanh toán/Điều chỉnh cước phí

ICカードかーどの残高ざんだかが足たりないので、運賃うんちんを精算せいさんする。

Aishī kādo no zandaka ga tarinai node, unchin o seisan suru.

→ Vì số dư thẻ IC không đủ nên tôi phải điều chỉnh cước phí.

Liên quan:
精算所せいさんじょ(Quầy thanh toán/điều chỉnh vé)
#24

車掌しゃしょうが車内しゃないアナウンスをする

XA CHƯỞNG XA NỘI

Nhân viên trên tàu thông báo

車掌しゃしょうが車内しゃないアナウンスで、次つぎの駅えきを案内あんないしている。

Shashō ga shanai anaunsu de, tsugi no eki o annai shite iru.

→ Nhân viên tàu đang thông báo về ga tiếp theo qua hệ thống loa trên tàu.

Liên quan:
運転士うんてんし(Lái tàu/xe)
#25

携帯電話けいたいでんわの使用しようを控ひかえる

HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI SỬ DỤNG KHỐNG

Hạn chế sử dụng điện thoại

車内しゃないでは携帯けいたい電話でんわの使用しようを控ひかえ、マナーモードに設定せっていしてください。

Shanai de wa keitai denwa no shiyō o hikae, manā mōdo ni settei shite kudasai.

→ Trên tàu xin vui lòng hạn chế dùng điện thoại và để chế độ im lặng.

Đồng nghĩa:
使用しようを止やめる(Ngừng sử dụng)
#26

お年寄としよりに席せきをゆずる

NIÊN KÍ TỊCH

Nhường ghế cho người cao tuổi

電車でんしゃに乗のったら、すぐ前まえのお年寄おとしよりに席せきをゆずった。

Densha ni nottara, sugu mae no otoshiyori ni seki o yuzutta.

→ Khi lên tàu, tôi đã nhường ghế cho người cao tuổi ngay trước mặt mình.

Liên quan:
親切しんせつ(Tốt bụng/Thân thiện)
#27

老人ろうじんに席せきをゆずる

LÃO NHÂN TỊCH

Nhường ghế cho người già

重おもい荷物にもつを持もっている老人ろうじんに席せきをゆずる。

Omoi nimotsu o motte iru rōjin ni seki o yuzuru.

→ Nhường ghế cho người già đang mang hành lý nặng.

Liên quan:
お年寄としより(Người cao tuổi (cách gọi lịch sự hơn))
#28

優先席ゆうせんせき

ƯU TIÊN TỊCH

Ghế ưu tiên

優先ゆうせん席せきが必要ひつような方ほうがいれば、進すすんで譲ゆずりましょう。

Yūsenseki ga hitsuyōna kata ga ireba, susunde yuzurimashō.

→ Nếu có người cần ghế ưu tiên, chúng ta hãy chủ động nhường nhé.

Liên quan:
シルバーシートしるばーしーと(Ghế ưu tiên (tên gọi cũ))
#29

体からだの不自由ふじゆうな人ひと

THỂ BẤT TỰ DO NHÂN

Người khuyết tật/Người gặp khó khăn về vận động

駅えき員いんが体からだの不自由ふじゆうな人ひとの乗降じょうこうを手助てだすけしている。

Ekiin ga karada no fujiyūna hito no jōkō o tedasuke shite iru.

→ Nhân viên nhà ga đang giúp đỡ người khuyết tật lên xuống tàu.

Liên quan:
障害者しょうがいしゃ(Người tàn tật)
#30

ちかんにあう

Bị sàm sỡ/Bị quấy rối (trên tàu)

電車でんしゃの中なかでちかんにあっ(あっ)た時おおごえは、大声で助たすけを呼よぼう。

Densha no naka de chikan ni atta toki wa, ōgoe de tasuke o yobō.

→ Khi bị sàm sỡ trên tàu, hãy kêu cứu thật to.

Liên quan:
防犯ぼうはんカメラ(Camera an ninh)
#31

駅えきの売店ばいてん

DỊCH MẠI ĐIẾM

Quầy bán hàng ở nhà ga

電車でんしゃに乗のる前まえに、駅えきの売店ばいてんで飲み物のみものを買かう。

Densha ni noru mae ni, eki no baiten de nomimono o kau.

→ Trước khi lên tàu, tôi mua đồ uống tại quầy bán hàng ở ga.

Đồng nghĩa:
キヨスクきよすく(Kiosk (Quầy hàng nhỏ))