Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 3 Ngày 3: Cùng đi mua sắm nhé

Tuần 3 • Ngày 3: Cùng đi mua sắm nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 36 từ vựng
#1

長ながそで

TRƯỜNG

Áo dài tay

冬ふゆになったので、長がそでのシャツを出だした。

Fuyu ni natta node, nagasode no shatsu o dashita.

→ Vì đã sang đông nên tôi lấy áo sơ mi dài tay ra.

Trái nghĩa:
半はんそで(Áo ngắn tay)
#2

無地むじ

VÔ TRÌ

Áo trơn (không họa tiết)

仕事しごとには、無地むじのネクタイが一番いちばん使つかいやすい。

Shigoto ni wa, muji no nekutai ga ichiban tsukaiyasui.

→ Đi làm thì cà vạt trơn là dễ dùng nhất.

Trái nghĩa:
柄物がらもの(Đồ có họa tiết)
#3

柄がら

BÍNH

Họa tiết, hoa văn

このドレスの柄がらはとても上品じょうひんですね。

Kono doresu no gara wa totemo jōhin desu ne.

→ Họa tiết của chiếc váy này trông rất nhã nhặn.

Liên quan:
派手はでな柄がら(Họa tiết sặc sỡ)
#4

模様もよう

MÔ DẠNG

Có hoa văn

このお皿さらには綺麗きれいな花はなの模様もようがついている。

Kono osara ni wa kireina hana no moyō ga tsuite iru.

→ Chiếc đĩa này có hoa văn hình hoa rất đẹp.

Liên quan:
模様替もようがえ(Thay đổi cách trang trí)
#5

しま

Sọc vằn

彼かれは今日きょう、青あおと白しろのしまのシャツを着きている。

Kare wa kyō, ao to shiro no shima no shatsu o kite iru.

→ Hôm nay anh ấy mặc áo sơ mi sọc xanh trắng.

Từ ghép:
しま模様もよう(Họa tiết kẻ sọc)
#6

水玉みずたま

THỦY NGỌC

Hột mè, chấm chấm

水玉みずたま模様もようのスカートが可愛かわいくて好すきだ。

Mizutama moyō no sukāto ga kawaikute suki da.

→ Tôi thích chiếc váy chấm bi (hột mè) vì nó đáng yêu.

Liên quan:
ドットどっと(Chấm (Dot))
#7

花柄はながら

HOA BÍNH

Họa tiết hoa

春はるになると、花柄はながらのワンピースを着きたくなる。

Haru ni naru to, hanagara no wanpīsu o kitaku naru.

→ Cứ đến mùa xuân là tôi lại muốn mặc váy liền họa tiết hoa.

Liên quan:
和柄わがら(Họa tiết kiểu Nhật)
#8

似合にあう

TỰ HỢP

Hợp, vừa

その帽子ぼうし、あなたによく似合あっていますよ。

Sono bōshi, anata ni yoku niatte imasu yo.

→ Chiếc mũ đó rất hợp với bạn đấy.

Liên quan:
お似合にあい(Rất đẹp đôi/Rất hợp)
#9

気きに入いる

KHÍ NHẬP

Yêu thích

このデザインが気に入っきにいったので、買かうことにした。

Kono dezain ga kiniitta node, kau koto ni shita.

→ Vì yêu thích thiết kế này nên tôi đã quyết định mua.

Đồng nghĩa:
好すきになる(Trở nên thích)
#10

お気きに入いり

KHÍ NHẬP

Yêu thích

これは私わたしの一番いちばんお気に入りおきにいりの靴くつです。

Kore wa watashi no ichiban okiniiri no kutsu desu.

→ Đây là đôi giày tôi yêu thích nhất.

Liên quan:
お気きに入いりに追加ついか(Thêm vào mục yêu thích)
#11

好このむ

HẢO

Thích

彼かれは派手はでな色いろより、地味じみな色いろを好このむ。

Kare wa hadena iro yori, jimina iro o konomu.

→ Anh ấy thích màu giản dị hơn là màu lòe loẹt.

Trái nghĩa:
嫌きらう(Ghét)
#12

好このみ

HẢO

Gu yêu thích

人ひとによって食べ物たべものの好このみは違ちがう。

Hito ni yotte tabemono no konomi wa chigau.

→ Gu ăn uống tùy vào mỗi người mà khác nhau.

Từ ghép:
自分好じぶんごのみ(Đúng gu của mình)
#13

目立めだつ色いろ

MỤC LẬP SẮC

Màu nổi

夜よる道みちを歩あるくときは、目立めだつ色いろの服ふくを着きよう。

Yorumichi o aruku toki wa, medatsu iro no fuku o kiyō.

→ Khi đi bộ đường đêm, hãy mặc quần áo có màu nổi.

Trái nghĩa:
目立めだたない色いろ(Màu không nổi/chìm)
#14

はでな

Lòe loẹt, màu mè

パーティーには少すこしはでなドレスで行いった。

Pātī ni wa sukoshi hadena doresu de itta.

→ Tôi đã mặc một chiếc váy hơi màu mè để đi dự tiệc.

Trái nghĩa:
地味じみな(Giản dị)
#15

地味じみな

TRÌ VỊ

Giản dị, mộc mạc

就職しゅうしょく活動かつどうのために、地味じみなスーツを買かった。

Shūshoku katsudō no tame ni, jimina sūtsu o katta.

→ Tôi đã mua một bộ vest giản dị để đi tìm việc.

Trái nghĩa:
派手はでな(Lòe loẹt)
#16

人気にんきのあるデザイン

NHÂN KHÍ

Thiết kế được ưa chuộng

このバッグは人気にんきのあるデザインですぐに売り切れうりきれた。

Kono baggu wa ninki no aru dezain de sugu ni urikireta.

→ Chiếc túi này có thiết kế được ưa chuộng nên đã hết hàng ngay lập tức.

Liên quan:
売うれ筋すじ(Hàng bán chạy)
#17

はやっている

Đang thịnh hành

最近さいきん、若わかい人のひと間あいだでこの髪型かみがたがはやっている。

Saikin, wakai hito no aida de kono kamigata ga hayatte iru.

→ Dạo gần đây kiểu tóc này đang thịnh hành trong giới trẻ.

Đồng nghĩa:
流行りゅうこうしている(Đang lưu hành)
#18

はやり

Thịnh hành

今年ことしのはやりの服ふくをチェックする。

Kotoshi no hayari no fuku o chekku suru.

→ Kiểm tra những loại quần áo thịnh hành năm nay.

Liên quan:
流行はやり廃すたり(Sự thịnh suy của trào lưu)
#19

流行りゅうこう

LƯU HÀNH

Thịnh hành

流行りゅうこうに遅おくれないように、ファッション誌しを読よんでいる。

Ryūkō ni okurenai yō ni, fasshonshi o yonde iru.

→ Tôi đọc tạp chí thời trang để không bị lỗi mốt (sau sự thịnh hành).

Liên quan:
流行語りゅうこうご(Từ ngữ thịnh hành)
#20

サイズを確たしかめる

XÁC

Xác nhận kích cỡ

買かう前まえに、サイズをしっかり確たしかめる。

Kau mae ni, saizu o shikkari tashikameru.

→ Trước khi mua, phải xác nhận kỹ kích cỡ.

Đồng nghĩa:
確認かくにんする(Xác nhận)
#21

サイズを確認かくにんする

XÁC NHẬN

Xác nhận kích cỡ

ネットで注文ちゅうもんする時ときは、サイズを確認かくにんしよう。

Netto de chūmon suru toki wa, saizu o kakunin shiyō.

→ Khi đặt hàng qua mạng, hãy xác nhận kích cỡ nhé.

Liên quan:
照合しょうごうする(Đối chiếu)
#22

サイズが合あう

HỢP

Vừa kích cỡ

このズボンは私わたしにサイズがぴったり合あう。

Kono zubon wa watashi ni saizu ga pittari au.

→ Chiếc quần này vừa khít kích cỡ với tôi.

Trái nghĩa:
サイズが合あわない(Không vừa kích cỡ)
#23

ゆるい

Lỏng lẻo

痩やせたので、去年きょねんのズボンがゆるくなった。

Yaseta node, kyonen no zubon ga yuruku natta.

→ Vì gầy đi nên chiếc quần năm ngoái đã trở nên lỏng lẻo.

Trái nghĩa:
きつい(Chật)
#24

きつい

Chật

この靴くつは少すこしきついので、足あしが痛いたい。

Kono kutsu wa sukoshi kitsui node, ashi ga itai.

→ Đôi giày này hơi chật nên tôi bị đau chân.

Trái nghĩa:
ゆるい(Lỏng)
#25

品物しなものをかごに入いれる

PHẨM VẬT NHẬP

Bỏ đồ vào rổ

スーパーで必要ひつような品物しなものをかごに入いれる。

Sūpā de hitsuyōna shinamono o kago ni ireru.

→ Bỏ những món đồ cần thiết vào rổ trong siêu thị.

Liên quan:
ショッピングカートしょっぴんぐかーと(Xe đẩy mua hàng)
#26

セールで買かう

MÃI

Mua đồ giảm giá

高たかいコートをセールで安やすく買かった。

Takai kōto o sēru de yasuku katta.

→ Tôi đã mua được chiếc áo khoác đắt tiền với giá rẻ trong đợt giảm giá.

Liên quan:
安売やすうり(Bán rẻ)
#27

バーゲンで買かう

MÃI

Mua đồ giảm giá

バーゲンで買かうために、開店かいてん前まえから並ならんだ。

Bāgen de kau tame ni, kaitenmae kara naranda.

→ Tôi đã xếp hàng từ trước giờ mở cửa để mua đồ giảm giá.

Liên quan:
バーゲンセールばーげんせーる(Đợt bán giảm giá)
#28

デパートの特売品とくばいひん

ĐẶC MẠI PHẨM

Hàng hóa đặc biệt của trung tâm mua sắm

デパートの特売とくばい品ひんはいつもすぐになくなる。

Depāto no tokubaihin wa itsumo sugu ni nakunaru.

→ Hàng hóa giảm giá đặc biệt của trung tâm mua sắm lúc nào cũng hết rất nhanh.

Liên quan:
目玉商品めだましょうひん(Sản phẩm chủ lực/giá sốc)
#29

30パーセントオフ

Giảm 30%

今日きょうはこの商品しょうひんが30ぱーせんとパーセントオフになっている。

Kyō wa kono shōhin ga sanjū pāsento ofu ni natte iru.

→ Hôm nay sản phẩm này đang được giảm 30%.

Đồng nghĩa:
3割引さんわりびき(Giảm 3 phần (30%))
#30

3割引さんわりびき

CÁT DẪN

Giảm 30%

タイムセールで、お弁当べんとうが3割さんわり引びきになった。

Taimu sēru de, obentō ga sanwaribiki ni natta.

→ Trong giờ giảm giá, hộp cơm đã được giảm 30%.

Liên quan:
半額はんがく(Nửa giá)
#31

売うり切きれる

MẠI THIẾT

Bán hết hàng

お目当めあての商品しょうひんがすでに売り切れうりきれていた。

Omeate no shōhin ga sude ni urikirete ita.

→ Sản phẩm tôi nhắm tới đã bị bán hết hàng mất rồi.

Trái nghĩa:
在庫ざいこがある(Còn hàng trong kho)
#32

売うり切きれ

MẠI THIẾT

Bán hết

「売り切れうりきれ」の看板かんばんを見みてがっかりした。

Urikire no kanban o mite gakkari shita.

→ Tôi thấy thất vọng khi nhìn thấy bảng báo "Bán hết".

Đồng nghĩa:
完売かんばい(Bán sạch/Hết nhẵn)
#33

本物ほんもののダイヤモンド

BẢN VẬT

Kim cương thật

本物ほんもののダイヤモンドは輝かがやきが違ちがう。

Honmono no daiyamondo wa kagayaki ga chigau.

→ Kim cương thật có độ sáng lấp lánh rất khác biệt.

Trái nghĩa:
にせ物もの(Đồ giả)
#34

にせ物もの

VẬT

Đồ giả

安やすいと思おもったら、にせ物もののバッグだった。

Yasui to omottara, nisemono no baggu datta.

→ Tưởng là rẻ, hóa ra lại là túi giả.

Đồng nghĩa:
偽造品ぎぞうひん(Hàng giả)
#35

得とくをする

ĐẮC

Làm cho có lợi

ポイントを使つかって買い物かいものをして、得とくをした。

Pointo o tsukatte kaimono o shite, toku o shita.

→ Tôi đã mua hàng bằng điểm tích lũy nên thấy rất có lợi.

Trái nghĩa:
損そんをする(Bị thiệt)
#36

損そんをする

TỔN

Bị thiệt

昨日きのう買かった服ふくが今日きょうから半額はんがくになり、損そんをした気分きぶんだ。

Kinō katta fuku ga kyō kara hangaku ni nari, son o shita kibun da.

→ Chiếc áo hôm qua mới mua nay giảm nửa giá, cảm giác như mình bị thiệt vậy.

Liên quan:
大損おおぞん(Thiệt hại lớn)