Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 5 Ngày 2: Cùng chào hỏi nhé

Tuần 5 • Ngày 2: Cùng chào hỏi nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 26 từ vựng
#1

お国くにはどちらですか。

QUỐC

Bạn đến từ đâu?

初対面しょたいめんの挨拶あいさつで、「お国くにはどちらですか」と尋ねたずねた。

Shotaimen no aisatsu de, "Okuni wa dochira desu ka" to tazuneta.

→ Trong lần đầu gặp mặt, tôi đã hỏi: "Bạn đến từ đâu?".

Liên quan:
出身(Xuất thân)
#2

イギリス出身で。イギリスしゅっしんです。

XUẤT THÂN

Tôi đến từ Anh

「お国くにはどちらですか」「イギリス出身しゅっしんです」。

“Okuni wa dochira desu ka” “Igirisu shusshin desu”.

→ “Bạn đến từ đâu vậy?” “Tôi đến từ Anh”.

Liên quan:
英国(Nước Anh)
#3

お生うまれはどちらですか。

SINH

Bạn sinh ra ở đâu?

興味きょうみがあったので、彼かれに「お生まれうまれはどちらですか」と聞いきいた。

Kyōmi ga atta node, kare ni "Oumare wa dochira desu ka" to kiita.

→ Vì tò mò nên tôi đã hỏi anh ấy: "Bạn sinh ra ở đâu?".

Liên quan:
誕生日(Ngày sinh nhật)
#4

イギリス出身しゅっしんです

XUẤT THÂN

Tôi đến từ Anh

私わたしはイギリス出身しゅっしんですが、日本にほんに長ながく住すんでいます。

Watashi wa Igirisu shusshin desu ga, Nihon ni nagaku sunde imasu.

→ Tôi đến từ Anh nhưng đã sống ở Nhật rất lâu rồi.

Liên quan:
故郷(Quê hương)
#5

どちらのご出身しゅっしんですか。

XUẤT THÂN

Bạn đến từ đâu?

「素敵すてきな発音はつおんですね。どちらのご出身しゅっしんですか」。

“Sutekina hatsuon desu ne. Dochira no goshusshin desu ka”.

→ “Phát âm của bạn hay quá. Bạn đến từ đâu vậy?”.

Liên quan:
地元(Địa phương/Quê nhà)
#6

イギリス出身しゅっしんです

XUẤT THÂN

Tôi đến từ Anh

彼かれも私わたしと同おなじイギリス出身しゅっしんだと知しって驚おどろいた。

Kare mo watashi to onaji Igirisu shusshin da to shitte odoroita.

→ Tôi đã ngạc nhiên khi biết anh ấy cũng đến từ Anh giống mình.

Liên quan:
同郷(Cùng quê)
#7

お住すまいはどちらですか。

TRÚ

Bạn đang sống ở đâu?

「お住まいすまいはどちらですか」「新宿しんじゅくの近ちかくです」。

“Osumai wa dochira desu ka” “Shinjuku no chikaku desu”.

→ “Bạn đang sống ở đâu vậy?” “Tôi sống ở gần Shinjuku”.

Liên quan:
住所(Địa chỉ)
#8

この近ちかくです。

CẬN

Tôi sống gần đây.

「お住まいすまいはどちらですか」「学校がっこうのこの近ちかくです」。

“Osumai wa dochira desu ka” “Gakkō no kono chikaku desu”.

→ “Bạn đang sống ở đâu?” “Tôi sống gần trường học đây thôi”.

Liên quan:
近所(Hàng xóm/Vùng lân cận)
#9

先日は、ありがとうございました。せんじつは、ありがとうございました

TRI NHẬT

Hôm trước cảm ơn anh đã giúp đỡ

先日たすかりは、ありがとうございました。おかげさまで助かりました。

Senjitsu wa, arigatō gozaimashita. Okagesame de tasukarimashita.

→ Hôm trước cảm ơn anh đã giúp đỡ. Nhờ anh mà tôi đã được cứu nguy.

Đồng nghĩa:
この間(Hôm nọ)
#10

とんでもないです。こちらこそ。

Không có gì đâu, chính tôi mới phải

「先日はお世話せわになりました」「とんでもないです。こちらこそ」。

“Senjitsu wa osewa ni narimashita” “Tondemonai desu. Kochira koso”.

→ “Hôm trước cảm ơn anh đã giúp đỡ” “Không có gì đâu, chính tôi mới là người cần cảm ơn”.

Liên quan:
謙遜(Khiêm tốn)
#11

どうぞお上あがりください。

THƯỢNG

Xin mời vào

「玄関げんかんで失礼しつれいします」「どうぞお上がりあがりください」。

“Genkan de shitsurei shimasu” “Dōzo oagari kudasai”.

→ “Tôi xin phép ở cửa thôi” “Xin mời anh vào trong nhà”.

Liên quan:
家の中(Trong nhà)
#12

おじゃまします。

Xin lỗi làm phiền

友達ともだちの家いえに入はいるとき、「おじゃまします」と言いった。

Tomodachi no ie ni hairu toki, "Ojamashimasu" to itta.

→ Khi vào nhà bạn, tôi đã nói "Xin lỗi làm phiền".

Liên quan:
おじゃましました(Xin lỗi đã làm phiền (nói khi về))
#13

こちらでおかけになってお待まちください。

TRÌ

Vui lòng ngồi đây đợi nhé

「受付うけつけの方かたがこちらでおかけになってお待まちくださいと言いった」。

“Uketsuke no kata ga kochira de okake ni natte omachi kudasai to itta”.

→ “Nhân viên lễ tân nói rằng vui lòng ngồi đây đợi nhé”.

Đồng nghĩa:
座ってください(Hãy ngồi xuống)
#14

お茶ちゃをお持もちします。

TRÀ TRÌ

Tôi đi lấy trà

「今いますぐお茶おちゃをお持もちしますので、少々ょうしょうお待まちください」。

“Ima sugu ocha o omochi shimasu node, shōshō omachi kudasai”.

→ “Tôi đi lấy trà ngay đây, xin hãy đợi một chút”.

Liên quan:
お茶菓子(Bánh kẹo ăn kèm trà)
#15

どうぞおかまいなく

À không cần đâu ạ

「お茶おちゃをどうぞ」「どうぞおかまいなく。すぐ失礼しつれいしますので」。

“Ocha o dōzo” “Dōzo okamainaku. Sugu shitsurei shimasu node”.

→ “Mời dùng trà” “À không cần đâu ạ. Tôi xin phép đi ngay đây”.

Liên quan:
気を使わないで(Đừng khách sáo)
#16

どうぞお召めし上あがりください。

CHIÊU THƯỢNG

Mời bạn dùng bữa

「料理りょうりが冷さめないうちに、どうぞお召めし上あがりください」。

“Ryōri ga samenai uchi ni, dōzo omeshiagari kudasai”.

→ “Mời bạn dùng bữa khi thức ăn còn nóng ạ”.

Liên quan:
食べる・飲む(Ăn/Uống (kính ngữ))
#17

では、遠慮えんりょなくいただきます。

VIỄN LỰ

Vậy thì, tôi không khách khí

「では、遠慮えんりょなくいただきます。とても美味おいしいですね」。

“Dewa, enryonaku itadakimasu. Totemo oishii desu ne”.

→ “Vậy thì tôi không khách khí nữa. Ngon quá đi mất”.

Trái nghĩa:
遠慮する(Khách sáo/Ngại ngùng)
#18

ご無沙汰ぶさたしています。お元気げんきでいらっしゃいますか。

VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ

Lâu rồi không liên lạc, bạn khỏe chứ

「田中たなか先生せんせい、ご無沙汰ぶさたしています。お元気げんきでいらっしゃいますか」。

“Tanaka sensei, gobusata shite imasu. Ogenki de irasshaimasu ka”.

→ “Thầy Tanaka, lâu rồi không liên lạc. Thầy vẫn khỏe chứ ạ?”.

Đồng nghĩa:
お久しぶりです(Lâu rồi không gặp)
#19

ええ、おかげさまで。

Vâng, cũng nhờ ơn trời

「お元気げんきですか」「ええ、おかげさまで。元気んきにしています」。

“Ogenki desu ka” “Ee, okagesame de. Genki ni shite imasu”.

→ “Bạn khỏe không?” “Vâng, cũng nhờ ơn trời. Tôi vẫn đang khỏe mạnh”.

Liên quan:
おかげで(Nhờ vào)
#20

田中たなかさんのご主人しゅじん、亡なくなったそうですよ。

ĐIỀN TRUNG CHỦ NHÂN VONG

Nghe nói chồng chị Tanaka đã mất

「田中たなかさんのご主人しゅじん、亡なくなったそうですよ」「えっ、本当ほんとうですか」。

“Tanaka-san no goshujin, nakunatta sō desu yo” “E, hontō desu ka”.

→ “Nghe nói chồng chị Tanaka đã mất đấy” “Hả, thật vậy sao?”.

Liên quan:
お葬式(Đám tang)
#21

そうですか。お気きの毒どくに。

KHÍ ĐỘC

Vậy hả, rất tiếc khi nghe tin này

「事故じこで入院にゅういんしたそうです」「そうですか。お気きの毒どくに」。

“Jiko de nyūin shita sō desu” “Sō desu ka. Okinodoku ni”.

→ “Nghe nói anh ấy bị tai nạn phải nhập viện” “Vậy hả, rất tiếc khi nghe tin này”.

Liên quan:
同情する(Đồng cảm/Thương xót)
#22

お目めにかかるのを楽たのしみにしています。

MỤC LẠC

Tôi trông chờ ngày gặp bạn

「来週らいしゅうお会あいできるのを、お目めにかかるのを楽たのしみにしています」。

“Raishū oai dekiru no o, omenikakaru no o tanoshimi ni shite imasu”.

→ “Tôi rất trông chờ vào ngày được gặp bạn vào tuần tới”.

Liên quan:
会う(Gặp (khiêm nhường ngữ))
#23

お先さきに失礼しつれいします。

TIÊN THẤT LỄ

Xin phép tôi về trước

仕事しごとが終おわったので、「お先さきに失礼しつれいします」と言っいって帰かえった。

Shigoto ga owatta node, "Osaki ni shitsurei shimasu" to itte kaetta.

→ Vì xong việc rồi nên tôi nói "Xin phép tôi về trước" rồi đi về.

Liên quan:
退社する(Rời khỏi công ty)
#24

ご苦労くろうさま;お疲つかれさま。

KHỔ LAO

Cảm ơn đã vất vả

部長ぶちょうが部下ぶかに「今日きょうも一日いちにちご苦労くろうさま」と声をこえをかけた。

Buchō ga buka ni "Kyō mo ichinichi gokurōsama" to koe o kaketa.

→ Trưởng phòng nói với cấp dưới: "Hôm nay một ngày cũng vất vả rồi".

Liên quan:
仕事(Công việc)
#25

お先さきに。

TIÊN

Tôi về trước

「じゃあ、お先さきに」「お疲れ様つかれさま!」。

“Jā, osaki ni” “Otsukaresama!”.

→ “Vậy mình về trước nhé” “Vất vả rồi!”.

Liên quan:
先に(Trước)
#26

お疲つかれ様さまでした。

BÌ

Ngài đã vất vả rồi ạ

「お疲れ様つかれさまでした。明日あしたもよろしくお願よろしくおねがいします」。

“Otsukaresama deshita. Ashita mo yoroshiku onegai shimasu”.

→ “Ngài đã vất vả rồi ạ. Ngày mai cũng mong được giúp đỡ”.

Liên quan:
労う(Cảm ơn sự vất vả của ai đó)