Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 2 Ngày 4: Cùng đi ô tô nhé ①

Tuần 2 • Ngày 4: Cùng đi ô tô nhé ①

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 30 từ vựng
#1

フロントガラス

Kính chắn gió phía trước

フロントガラスが汚よごれていて、前まえが見みえにくい。

Furontogarasu ga yogorete ite, mae ga mienikui.

→ Kính chắn gió phía trước bị bẩn nên khó nhìn phía trước.

Liên quan:
ワイパー(Cần gạt nước)
#2

ワイパー

Cần gạt nước

雨あめが強つよくなってきたので、ワイパーを速はやく動うごかした。

Ame ga tsuyoku natte kita node, waipā o hayaku ugokashita.

→ Vì mưa nặng hạt hơn nên tôi đã bật cần gạt nước nhanh hơn.

Từ ghép:
ワイパーを動かす(Bật cần gạt nước)
#3

ボンネット

Nắp ca-pô

エンジンの様子ようすを見みるために、ボンネットを開あけた。

Enjin no yōsu o miru tame ni, bonnetto o aketa.

→ Tôi mở nắp ca-pô để kiểm tra tình trạng động cơ.

Liên quan:
エンジン(Động cơ)
#4

ライト

Đèn xe

トンネルの中なかに入はいったら、すぐライトをつけなさい。

Tonneru no naka ni haittara, sugu raito o tsukenasai.

→ Khi vào trong đường hầm thì hãy bật đèn xe ngay.

Từ ghép:
ライトをつける(Bật đèn xe)
#5

バックミラー

Gương chiếu hậu trong xe

運転うんてんする時ときは、バックミラーで後うしろを確認かくにんする。

Unten suru toki wa, bakkumirā de ushiro o kakunin suru.

→ Khi lái xe, hãy kiểm tra phía sau bằng gương chiếu hậu.

Liên quan:
サイドミラー(Gương chiếu hậu hai bên)
#6

トランク

Thùng xe/Cốp xe

旅行りょこうの荷物にもつをトランクにたくさん詰め込んつめこんだ。

Ryokō no nimotsu o toranku ni takusan tsumekonda.

→ Tôi đã chất rất nhiều hành lý du lịch vào cốp xe.

Từ ghép:
トランクに荷物を積む(Chất hành lý vào thùng xe)
#7

サイドミラー

Gương chiếu hậu hai bên

車くるまを止とめる前まえに、サイドミラーを畳たたむ。

Kuruma o tomeru mae ni, saidomirā o tatamu.

→ Trước khi đỗ xe, tôi gập gương chiếu hậu hai bên lại.

Liên quan:
バックミラー(Gương chiếu hậu trong xe)
#8

助手席じょしゅせき

TRỢ THỦ TỊCH

Ghế phụ (ghế bên cạnh tài xế)

今日きょうは友達ともだちが運転うんてんするので、私わたしは助手席じょしゅせきに座すわる。

Kyō wa tomodachi ga unten suru node, watashi wa joshuseki ni suwaru.

→ Hôm nay bạn tôi lái xe nên tôi ngồi ở ghế phụ.

Trái nghĩa:
運転席(Ghế lái)
#9

タイヤ

Lốp xe/Bánh xe

高速こうそく道路どうろに乗のる前まえに、タイヤの空気くうきをチェックした。

Kōsoku dōro ni noru mae ni, taiya no kūki o chekku shita.

→ Trước khi lên đường cao tốc, tôi đã kiểm tra áp suất lốp xe.

Từ ghép:
タイヤがパンクする(Bánh xe bị xì lốp/bể bánh)
#10

カーナビ

Hệ thống định vị/dẫn đường ô tô

知しらない道みちでも、カーナビがあれば安心あんしんだ。

Shiranai michi demo, kānabi ga areba anshin da.

→ Dù là đường không biết, nếu có hệ thống dẫn đường thì cũng yên tâm.

Liên quan:
地図(Bản đồ)
#11

ハンドル

Vô lăng/Tay lái

ハンドルをしっかり握にぎって、慎重しんちょうに運転うんてんしてください。

Handoru o shikkari nigitte, shinchō ni unten shite kudasai.

→ Hãy nắm chắc vô lăng và lái xe cẩn thận.

Từ ghép:
ハンドルをにぎる(Nắm tay lái)
#12

運転席うんてんせき

VẬN CHUYỂN TỊCH

Ghế lái/Chỗ ngồi của tài xế

運転席うんてんせきに座すわって、まずシートベルトを締しめた。

Untenseki ni suwatte, mazu shītoberuto o shimeta.

→ Ngồi vào ghế lái, việc đầu tiên tôi làm là thắt dây an toàn.

Trái nghĩa:
助手席(Ghế phụ)
#13

キー

Chìa khóa

車くるまのキーを車内しゃないに置おいたまま、ドアを閉しめてしまった。

Kuruma no kī o shanai ni oita mama, doa o shimete shimatta.

→ Tôi lỡ đóng cửa xe trong khi vẫn để chìa khóa ở bên trong.

Liên quan:
合鍵(Chìa khóa phụ)
#14

運転免許証うんてんめんきょしょう

VẬN CHUYỂN MIỄN HỨA CHỨNG

Bằng lái xe

警察けいさつに止とめられたので、運転うんてん免許証めんきょしょうを見みせた。

Keisatsu ni tomerareta node, unten menkyoshō o miseta.

→ Vì bị cảnh sát dừng xe nên tôi đã xuất trình bằng lái xe.

Liên quan:
免許(Giấy phép/Bằng cấp)
#15

ドライブする

Lái xe đi chơi/Đi dạo bằng xe

週末しゅうまつは家族かぞくと海岸かいがんまでドライブを楽たのしみました。

Shūmatsu wa kazoku to kaigan made doraibu o tanoshimimashita.

→ Cuối tuần tôi đã tận hưởng chuyến lái xe đi dạo ra bờ biển cùng gia đình.

Liên quan:
運転(Lái xe/Vận hành)
#16

レンタカーを借かりる

TÁ

Thuê xe ô tô

沖縄おきなわを旅行りょこうした時ときに、レンタカーを借かりて一周いっしゅうした。

Okinawa o ryokō shita toki ni, rentakā o karite isshū shita.

→ Khi đi du lịch Okinawa, tôi đã thuê xe ô tô để đi vòng quanh đảo.

Liên quan:
返却(Hoàn trả (xe))
#17

トランクに荷物にもつを積つむ

HÀ VẬT TÍCH

Chất hành lý vào cốp xe

キャンプに行いくので、トランクにたくさん荷物にもつを積つんだ。

Kyanpu ni iku node, toranku ni takusan nimotsu o tsunda.

→ Vì đi cắm trại nên tôi đã chất rất nhiều hành lý vào cốp xe.

Trái nghĩa:
荷物を下ろす(Dỡ hành lý xuống)
#18

人ひとを乗のせる

NHÂN THỪA

Cho người lên xe/Chở người

駅えきまで友達ともだちを車くるまに乗のせて送おくってあげた。

Eki made tomodachi o kuruma ni nosete okutte ageta.

→ Tôi đã chở bạn ra ga bằng xe của mình.

Trái nghĩa:
人を降ろす(Cho người xuống xe)
#19

シートベルトをしめる

Thắt dây an toàn

安全あんぜんのために、後部こうぶ座席ざせきでもシートベルトをしめる。

Anzen no tame ni, kōbu zaseki demo shītoberuto o shimeru.

→ Để an toàn, ngay cả ở ghế sau tôi cũng thắt dây an toàn.

Trái nghĩa:
シートベルトをはずす(Tháo dây an toàn)
#20

エンジンをかける

Khởi động động cơ/Nổ máy

寒さむい朝あさは、エンジンをかけるのに時間じかんがかかる。

Samui asa wa, enjin o kakeru no ni jikan ga kakaru.

→ Vào những buổi sáng lạnh giá, việc nổ máy xe tốn khá nhiều thời gian.

Trái nghĩa:
エンジンを止める(Tắt máy)
#21

バックミラーで確認かくにん(を)する

XÁC NHẬN

Xác nhận/Kiểm tra bằng gương chiếu hậu

車線しゃせんを変更へんこうする前まえに、バックミラーでしっかり確認かくにんする。

Shasen o henkō suru mae ni, bakkumirā de shikkari kakunin suru.

→ Trước khi chuyển làn, tôi kiểm tra kỹ bằng gương chiếu hậu.

Liên quan:
目視(Quan sát bằng mắt thường)
#22

ハンドルをにぎる

Nắm vô lăng/Cầm lái

彼かれはハンドルをにぎる(にぎる)と、性格せいかくが激はげしくなる。

Kare wa handoru o nigiru to, seikaku ga hageshiku naru.

→ Anh ta hễ cứ cầm lái là tính cách lại trở nên nóng nảy.

Liên quan:
運転手(Tài xế)
#23

アクセルをふむ

Nhấn chân ga/Tăng tốc

信号しんごうが青あおになったので、ゆっくりとアクセルをふんだ。

Shingō ga ao ni natta node, yukkuri to akuseru o funda.

→ Vì đèn giao thông đã chuyển sang xanh nên tôi đã từ từ nhấn ga.

Trái nghĩa:
ブレーキをふむ(Đạp phanh)
#24

ブレーキをかける

Đạp phanh/Giậm thắng

前まえの車くるまが急きゅうに止とまったので、慌あわててブレーキをかけた。

Mae no kuruma ga kyū ni tomatta node, awatete burēki o kaketa.

→ Vì xe phía trước dừng đột ngột nên tôi đã hốt hoảng đạp phanh.

Liên quan:
急ブレーキ(Thắng gấp)
#25

急きゅうブレーキ

CẤP

Thắng gấp/Phanh gấp

急きゅうブレーキをかけると、後うしろの車くるまに追突ついとつされる恐おそれがある。

Kyū burēki o kakeru to, ushiro no kuruma ni tsuitotsu sareru osore ga aru.

→ Nếu phanh gấp, có nguy cơ bị xe phía sau tông vào.

Liên quan:
急停車(Dừng xe đột ngột)
#26

ライトをつける

Bật đèn xe

夕方ゆうがた暗くらくなってきたので、早はやめにライトをつける。

Yūgata kuraku natte kita node, hayame ni raito o tsukeru.

→ Trời chiều đã bắt đầu tối nên tôi bật đèn xe sớm.

Trái nghĩa:
ライトを消す(Tắt đèn xe)
#27

ワイパーを動うごかす

ĐỘNG

Bật cần gạt nước/Khởi động cần gạt

フロントガラスに泥どろが跳はねたので、ワイパーを動うごかした。

Furontogarasu ni doro ga haneta node, waipā o ugokashita.

→ Vì bùn bắn lên kính chắn gió nên tôi đã bật cần gạt nước.

Liên quan:
ウォッシャー液(Nước rửa kính)
#28

ガソリンスタンドに寄よる

KÍ

Ghé vào trạm xăng

ガソリンが少すなくなったので、近ちかくのガソリンスタンドに寄よった。

Gasorin ga sukunaku natta node, chikaku no gasorin sutando ni yotta.

→ Vì xăng đã cạn nên tôi đã ghé vào trạm xăng gần đó.

Liên quan:
給油(Việc đổ xăng)
#29

高速こうそく(道路どうろ)に乗のる

CAO TỐC ĐẠO LỘ

Đi vào đường cao tốc

時間じかんを短縮たんしゅくするために、高速こうそく道路どうろに乗のることにした。

Jikan o tanshuku suru tame ni, kōsoku dōro ni noru koto ni shita.

→ Để tiết kiệm thời gian, tôi đã quyết định đi vào đường cao tốc.

Trái nghĩa:
一般道(Đường thường/Đường lộ)
#30

タイヤがパンクする

Bánh xe bị xì lốp/Bể bánh

走はしっている途中とちゅうで釘くぎを踏ふみ、タイヤがパンクした。

Hashitte iru tochū de kugi o fumi, taiya ga panku shita.

→ Đang chạy thì cán phải đinh nên bánh xe đã bị xì lốp.

Liên quan:
スペアタイヤ(Lốp dự phòng)