理想の人に出会う
Tình cờ gặp người lý tưởng
Toshokan de risō no hito ni deatta.
→ Tôi đã tình cờ gặp người lý tưởng ở thư viện.
出会い
Tình cờ gặp
Sutekina deai o motomete iru.
→ Tôi đang tìm kiếm một cuộc gặp gỡ (tình cờ) tuyệt vời.
客を出迎える
Đón tiếp khách
Genkan de kyaku o egao de demukaeru.
→ Tôi đón tiếp khách tại cửa với nụ cười.
出迎え
Đi đón
Eki made demukae ni iku.
→ Tôi đi ra ga để đón.
見送る
Đưa tiễn
Kūkō de yūjin o miokuru.
→ Tôi đưa tiễn bạn ở sân bay.
見送り
Đưa tiễn
Miokuri ni kite kurete arigatō.
→ Cảm ơn bạn đã đến đưa tiễn mình.
空を見上げる
Ngước nhìn bầu trời
Kanashii toki wa sora o miageru koto ni shite iru.
→ Khi buồn tôi thường ngước nhìn bầu trời.
通りを見下ろす
Nhìn xuống đường
Biru no okujō kara toori o miorosu.
→ Từ sân thượng tòa nhà nhìn xuống đường.
急に立ち止まる
Đột ngột dừng lại
Nanika omoidashita yō ni, kare wa kyū ni tachidomatta.
→ Anh ấy đột ngột dừng lại như thể vừa nhớ ra điều gì đó.
ソファーから立ち上がる
Đứng lên khỏi ghế sopha
Chaimu ga natta node, sofā kara tachiagatta.
→ Chuông cửa reo nên tôi đứng lên khỏi ghế sofa.
寺の前を通りかかる
Đi qua chùa
Sanpochū ni, gūzen otera no mae o toorikakatta.
→ Khi đang đi dạo, tôi tình cờ đi ngang qua chùa.
郵便局を通り過ぎる
Đi ngang qua bưu điện
Kangaegoto o shite ite, yūbinkyoku o toorisugite shimatta.
→ Mải suy nghĩ nên tôi đã đi lố qua (ngang qua) bưu điện mất rồi.
隣の人に話しかける
Bắt chuyện với người bên cạnh
Yūki o dashite, tonari no hito ni hanashikaketa.
→ Tôi lấy hết can đảm bắt chuyện với người bên cạnh.
田中さんと話し合う
Bàn bạc với anh Tanaka
Kongo no keikaku ni tsuite, Tanaka-san to hanashiau.
→ Tôi bàn bạc với anh Tanaka về kế hoạch sắp tới.
話し合い
Bàn bạc
Hanashiai ga nagabiite iru.
→ Cuộc bàn bạc đang kéo dài.
中村さんと知り合う
Biết anh Nakamura
Pātī de Nakamura-san to shiriatta.
→ Tôi đã biết (quen) anh Nakamura tại bữa tiệc.
知り合い
Người quen
Machi de shiriai ni atta.
→ Tôi gặp người quen trên phố.
駅で待ち合わせる
Hẹn gặp ở ga
Ashita no jūji ni eki de machiawaseyō.
→ Hãy hẹn gặp nhau ở ga lúc 10 giờ sáng mai nhé.
待ち合わせ
Hẹn gặp
Machiawase basho ni okurete shimatta.
→ Tôi bị trễ điểm hẹn gặp.
電話で問い合わせる
Hỏi thăm qua điện thoại
Shōhin no zaiko o denwa de toiawaseru.
→ Tôi hỏi thăm qua điện thoại về hàng tồn kho.
問い合わせ
Thẩm vấn, hỏi, thăm dò
Keisatsu kara no toiawase (shinmon) ni kotaeru.
→ Trả lời việc thẩm vấn (hỏi thăm) từ phía cảnh sát.
旅行会社に申し込む
Đặt chỗ du lịch cả công ty
Shain ryokō no tame ni, ryokōgaisha ni mōshikomu.
→ Tôi đặt chỗ du lịch (đăng ký) với công ty lữ hành cho chuyến đi của nhân viên.
申し込み
Đơn xin
Mōshikomi yōshi ni kinyū suru.
→ Điền vào tờ đơn xin (đăng ký).
申し込みを締め切る
Hết hạn đăng ký
Teiin ni natta node, mōshikomi o shimekitta.
→ Vì đã đủ người nên đã hết hạn đăng ký (khóa đăng ký).
締め切り
Hạn cuối
Repōto no shimekiri wa ashita da.
→ Hạn cuối của bài báo cáo là ngày mai.
申し込みを受け付ける
Chấp nhận đơn
Kyō kara mōshikomi o uketsukeru.
→ Bắt đầu chấp nhận đơn từ hôm nay.
受付
Quầy lễ tân
Byōin no uketsuke de shinsatsuken o dasu.
→ Nộp phiếu khám bệnh tại quầy lễ tân bệnh viện.
荷物を受け取る
Nhận lấy hành lý
Takuhaibin no nimotsu o uketoru.
→ Nhận lấy hành lý chuyển phát nhanh.
受け取り
Biên nhận; biên lai
Daikin o shiharatte, uketori o morau.
→ Thanh toán tiền xong và nhận biên lai.
電池を取り替える
Thay pin
Tokei ga tomatta node, denchi o torikaeru.
→ Đồng hồ chết rồi nên tôi thay pin.
予約を取り消す
Hủy cuộc hẹn
Kyūyō ga dekita node, resutoran no yoyaku o torikesu.
→ Vì có việc gấp nên tôi hủy cuộc hẹn (đặt bàn) nhà hàng.
取り消し
Loại bỏ (Hủy bỏ)
Chūmon no torikeshi wa dekimasen.
→ Không thể loại bỏ (hủy) đơn hàng đã đặt.
CDを取り出す
Rút CD ra
Kēsu kara CD o toridasu.
→ Rút (lấy) CD ra khỏi vỏ.
子どもが飛び出す
Trẻ con chạy ra; nhảy ra
Roji kara kodomo ga tobidashite kita.
→ Đứa trẻ chạy (lao) ra từ trong ngõ.
プールに飛び込む
Nhảy vào hồ bơi
Atsukatta node, fuku no mama pūru ni tobikonda.
→ Vì nóng quá nên tôi để nguyên quần áo nhảy vào hồ bơi.