Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 6 Ngày 4: Các từ kết hợp với nhau

Tuần 6 • Ngày 4: Các từ kết hợp với nhau

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 35 từ vựng
#1

理想りそうの人ひとに出会であう

LÝ TƯỞNG NHÂN HỘI XUẤT

Tình cờ gặp người lý tưởng

図書館としょかんで理想りそうの人ひとに出会であった。

Toshokan de risō no hito ni deatta.

→ Tôi đã tình cờ gặp người lý tưởng ở thư viện.

Liên quan:
運命うんめい(Vận mệnh)
#2

出会であい

XUẤT HỘI

Tình cờ gặp

素敵すてきな出会であいを求もとめている。

Sutekina deai o motomete iru.

→ Tôi đang tìm kiếm một cuộc gặp gỡ (tình cờ) tuyệt vời.

Liên quan:
一期一会いちごいちえ(Nhất kỳ nhất hội (Cơ hội chỉ gặp một lần))
#3

客きゃくを出迎でむかえる

CÁC XUẤT NGHÊNH

Đón tiếp khách

玄関げんかんで客きゃくを笑顔えがおで出迎でむかえる。

Genkan de kyaku o egao de demukaeru.

→ Tôi đón tiếp khách tại cửa với nụ cười.

Trái nghĩa:
見送みおくる(Tiễn khách)
#4

出迎でむかえ

XUẤT NGHÊNH

Đi đón

駅えきまで出迎でむかえに行いく。

Eki made demukae ni iku.

→ Tôi đi ra ga để đón.

Liên quan:
送迎そうげい(Đưa đón)
#5

見送みおくる

KIẾN TỐNG

Đưa tiễn

空港くうこうで友人ゆうじんを見送みおくる。

Kūkō de yūjin o miokuru.

→ Tôi đưa tiễn bạn ở sân bay.

Trái nghĩa:
出迎でむかえる(Đón)
#6

見送みおくり

KIẾN TỐNG

Đưa tiễn

見送みおくりに来きてくれてありがとう。

Miokuri ni kite kurete arigatō.

→ Cảm ơn bạn đã đến đưa tiễn mình.

Liên quan:
別わかれ(Chia tay)
#7

空そらを見上みあげる

KHÔNG KIẾN THƯỢNG

Ngước nhìn bầu trời

悲かなしいときは空そらを見上みあげることにしている。

Kanashii toki wa sora o miageru koto ni shite iru.

→ Khi buồn tôi thường ngước nhìn bầu trời.

Trái nghĩa:
見下みおろす(Nhìn xuống)
#8

通とおりを見下みおろす

THÔNG KIẾN HẠ

Nhìn xuống đường

ビルの屋上おくじょうから通とおりを見下みおろす。

Biru no okujō kara toori o miorosu.

→ Từ sân thượng tòa nhà nhìn xuống đường.

Trái nghĩa:
見上みあげる(Ngước nhìn)
#9

急きゅうに立たち止どまる

CẤP LẬP CHỈ

Đột ngột dừng lại

何なにか思おもい出だしたように、彼かれは急きゅうに立たち止どまった。

Nanika omoidashita yō ni, kare wa kyū ni tachidomatta.

→ Anh ấy đột ngột dừng lại như thể vừa nhớ ra điều gì đó.

Liên quan:
停止ていし(Dừng lại)
#10

ソファーから立たち上あがる

LẬP THƯỢNG

Đứng lên khỏi ghế sopha

チャイムが鳴なったので、ソファーから立ち上あがった。

Chaimu ga natta node, sofā kara tachiagatta.

→ Chuông cửa reo nên tôi đứng lên khỏi ghế sofa.

Trái nghĩa:
座すわる(Ngồi)
#11

寺てらの前まえを通とおりかかる

TỰ TIỀN THÔNG

Đi qua chùa

散歩さんぽ中ちゅうに、偶然ぐうぜんお寺てらの前まえを通とおりかかった。

Sanpochū ni, gūzen otera no mae o toorikakatta.

→ Khi đang đi dạo, tôi tình cờ đi ngang qua chùa.

Liên quan:
通過つうか(Đi qua)
#12

郵便局ゆうびんきょくを通とおり過すぎる

BƯU TIỆN CỤC THÔNG QUÁ

Đi ngang qua bưu điện

考かんがえ事ごとをしていて、郵便局ゆうびんきょくを通とおり過すぎてしまった。

Kangaegoto o shite ite, yūbinkyoku o toorisugite shimatta.

→ Mải suy nghĩ nên tôi đã đi lố qua (ngang qua) bưu điện mất rồi.

Liên quan:
行き過ぎる(Đi lố)
#13

隣となりの人ひとに話はなしかける

GIÁNG THOẠI

Bắt chuyện với người bên cạnh

勇気ゆうきを出だして、隣となりの人ひとに話はなしかけた。

Yūki o dashite, tonari no hito ni hanashikaketa.

→ Tôi lấy hết can đảm bắt chuyện với người bên cạnh.

Liên quan:
ナンパする(Bắt chuyện làm quen (tán tỉnh))
#14

田中たなかさんと話はなし合あう

ĐIỀN TRUNG THOẠI

Bàn bạc với anh Tanaka

今後こんごの計画けいかくについて、田中たなかさんと話はなし合あう。

Kongo no keikaku ni tsuite, Tanaka-san to hanashiau.

→ Tôi bàn bạc với anh Tanaka về kế hoạch sắp tới.

Liên quan:
相談そうだん(Thảo luận)
#15

話はなし合あい

THOẠI HỢP

Bàn bạc

話はなし合あいが長引ながびいている。

Hanashiai ga nagabiite iru.

→ Cuộc bàn bạc đang kéo dài.

Liên quan:
ミーティング(Cuộc họp)
#16

中村なかむらさんと知しり合あう

TRUNG THÔN TRI HỢP

Biết anh Nakamura

パーティーで中村なかむらさんと知しり合あった。

Pātī de Nakamura-san to shiriatta.

→ Tôi đã biết (quen) anh Nakamura tại bữa tiệc.

Liên quan:
友人ゆうじん(Bạn bè)
#17

知しり合あい

TRI HỢP

Người quen

街まちで知しり合あいに会あった。

Machi de shiriai ni atta.

→ Tôi gặp người quen trên phố.

Liên quan:
顔見知かおみしり(Người quen mặt)
#18

駅えきで待まち合あわせる

DỊCH TRÌ HỢP

Hẹn gặp ở ga

明日あしたの10時じに駅えきで待まち合あわせよう。

Ashita no jūji ni eki de machiawaseyō.

→ Hãy hẹn gặp nhau ở ga lúc 10 giờ sáng mai nhé.

Liên quan:
合流ごうりゅう(Hội quân/Gặp nhau)
#19

待まち合あわせ

TRÌ HỢP

Hẹn gặp

待まち合あわせ場所ばしょに遅おくれてしまった。

Machiawase basho ni okurete shimatta.

→ Tôi bị trễ điểm hẹn gặp.

Liên quan:
デート(Hẹn hò)
#20

電話でんわで問とい合あわせる

ĐIỆN THOẠI GIAN HỢP

Hỏi thăm qua điện thoại

商品しょうひんの在庫ざいこを電話でんわで問とい合あわせる。

Shōhin no zaiko o denwa de toiawaseru.

→ Tôi hỏi thăm qua điện thoại về hàng tồn kho.

Liên quan:
質問しつもん(Câu hỏi)
#21

問とい合あわせ

GIAN HỢP

Thẩm vấn, hỏi, thăm dò

警察けいさつからの問とい合あわせ(審問)に答こたえる。

Keisatsu kara no toiawase (shinmon) ni kotaeru.

→ Trả lời việc thẩm vấn (hỏi thăm) từ phía cảnh sát.

Liên quan:
窓口まどぐち(Quầy thông tin)
#22

旅行会社りょこうがいしゃに申もうし込こむ

LỮ HÀNH HỘI XÃ THÂN NHẬP

Đặt chỗ du lịch cả công ty

社員しゃいん旅行りょこうのために、旅行会社りょこうがいしゃに申もうし込こむ。

Shain ryokō no tame ni, ryokōgaisha ni mōshikomu.

→ Tôi đặt chỗ du lịch (đăng ký) với công ty lữ hành cho chuyến đi của nhân viên.

Liên quan:
予約よやく(Đặt trước)
#23

申もうし込こみ

THÂN NHẬP

Đơn xin

申もうし込こみ用紙ようしに記入きにゅうする。

Mōshikomi yōshi ni kinyū suru.

→ Điền vào tờ đơn xin (đăng ký).

Liên quan:
申請しんせい(Thỉnh cầu/Đăng ký)
#24

申もうし込こみを締しめ切きる

THÂN NHẬP ĐẾ THIẾT

Hết hạn đăng ký

定員ていいんになったので、申もうし込こみを締しめ切きった。

Teiin ni natta node, mōshikomi o shimekitta.

→ Vì đã đủ người nên đã hết hạn đăng ký (khóa đăng ký).

Liên quan:
終了しゅうりょう(Kết thúc)
#25

締しめ切きり

ĐẾ THIẾT

Hạn cuối

レポートの締しめ切きりは明日あしただ。

Repōto no shimekiri wa ashita da.

→ Hạn cuối của bài báo cáo là ngày mai.

Liên quan:
デッドライン(Deadline)
#26

申もうし込こみを受うけ付つける

THÂN NHẬP THỤ PHÓ

Chấp nhận đơn

今日きょうから申もうし込こみを受うけ付つける。

Kyō kara mōshikomi o uketsukeru.

→ Bắt đầu chấp nhận đơn từ hôm nay.

Liên quan:
受理じゅり(Thụ lý)
#27

受付うけつけ

PHÓ THỐN

Quầy lễ tân

病院びょういんの受付うけつけで診察券しんさつけんを出だす。

Byōin no uketsuke de shinsatsuken o dasu.

→ Nộp phiếu khám bệnh tại quầy lễ tân bệnh viện.

Liên quan:
フロント(Tiền sảnh)
#28

荷物にもつを受うけ取とる

HÀ VẬT THỤ THỦ

Nhận lấy hành lý

宅配便たくはいびんの荷物にもつを受うけ取とる。

Takuhaibin no nimotsu o uketoru.

→ Nhận lấy hành lý chuyển phát nhanh.

Trái nghĩa:
発送はっそうする(Gửi đi)
#29

受うけ取とり

THỤ THỦ

Biên nhận; biên lai

代金だいきんを支払しはらって、受うけ取とりをもらう。

Daikin o shiharatte, uketori o morau.

→ Thanh toán tiền xong và nhận biên lai.

Liên quan:
領収書りょうしゅうしょ(Hóa đơn)
#30

電池でんちを取とり替かえる

ĐIỆN TRÌ THỦ THẾ

Thay pin

時計とけいが止とまったので、電池んちを取とり替かえる。

Tokei ga tomatta node, denchi o torikaeru.

→ Đồng hồ chết rồi nên tôi thay pin.

Liên quan:
交換こうかん(Trao đổi/Thay thế)
#31

予約よやくを取とり消けす

DỰ ƯỚC THỦ TIÊU

Hủy cuộc hẹn

急用きゅうようができたので、レストランの予約よやくを取とり消けす。

Kyūyō ga dekita node, resutoran no yoyaku o torikesu.

→ Vì có việc gấp nên tôi hủy cuộc hẹn (đặt bàn) nhà hàng.

Liên quan:
キャンセル(Cancel)
#32

取とり消けし

THỦ TIÊU

Loại bỏ (Hủy bỏ)

注文ちゅうもんの取とり消けしはできません。

Chūmon no torikeshi wa dekimasen.

→ Không thể loại bỏ (hủy) đơn hàng đã đặt.

Liên quan:
撤回てっかい(Thu hồi)
#33

CDを取とり出だす

THỦ XUẤT

Rút CD ra

ケースからCDを取とり出だす。

Kēsu kara CD o toridasu.

→ Rút (lấy) CD ra khỏi vỏ.

Trái nghĩa:
入いれる(Cho vào)
#34

子こどもが飛とび出だす

TỬ PHI XUẤT

Trẻ con chạy ra; nhảy ra

路地ろじから子こどもが飛とび出だしてきた。

Roji kara kodomo ga tobidashite kita.

→ Đứa trẻ chạy (lao) ra từ trong ngõ.

Liên quan:
急ブレーキ(Phanh gấp)
#35

プールに飛とび込こむ

PHI NHẬP

Nhảy vào hồ bơi

暑あつかったので、服ふくのままプールに飛とび込こんだ。

Atsukatta node, fuku no mama pūru ni tobikonda.

→ Vì nóng quá nên tôi để nguyên quần áo nhảy vào hồ bơi.

Liên quan:
ダイビング(Lặn)