Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 1 Ngày 5: Cùng giặt giũ nhé

Tuần 1 • Ngày 5: Cùng giặt giũ nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 23 từ vựng
#1

洗濯物せんたくものがたまる

TIỄN TRẠC VẬT

Đầy đồ cần giặt

忙いそがしくて三日みっかも洗濯せんたくしていないので、洗濯物せんたくものがたまっている。

Isogashikute mikka mo sentaku shite inai node, sentakumono ga tamatte iru.

→ Vì bận quá ba ngày rồi không giặt đồ nên đồ cần giặt đã chất đống rồi.

Trái nghĩa:
洗濯物せんたくものをためる(Tích trữ đồ cần giặt (Chủ động))
#2

洗濯物せんたくものがぬれている

TIỄN TRẠC VẬT

Đồ đang ướt

急きゅうに雨あめが降ふってきて、干ほしていた洗濯物せんたくものがぬれている。

Kyū ni ame ga futte kite, hoshite ita sentakumono ga nurete iru.

→ Trời bỗng đổ mưa nên quần áo đang phơi bị ướt hết rồi.

Trái nghĩa:
洗濯物せんたくものが乾かわく(Đồ khô)
#3

洗濯物せんたくものが湿しめっている

TIỄN TRẠC VẬT THẤP

Đồ còn ẩm

曇くもっているので、一日中ちにちじゅう干ほしても洗濯物せんたくものが湿しめっている。

Kumotte iru node, ichinichijū hoshitemo sentakumono ga shimette iru.

→ Vì trời âm u nên dù phơi cả ngày quần áo vẫn còn hơi ẩm.

Liên quan:
湿気しっけ(Độ ẩm)
#4

洗濯物せんたくものが乾かわく

TIỄN TRẠC VẬT CAN

Đồ khô

今日きょうは天気てんきがいいので、洗濯物せんたくものがすぐ乾かわきそうだ。

Kyō wa tenki ga ii node, sentakumono ga sugu kawaki sō da.

→ Hôm nay trời đẹp nên chắc là quần áo sẽ nhanh khô thôi.

Trái nghĩa:
洗濯物せんたくものを乾かわかす(Làm khô quần áo)
#5

洗濯物せんたくものが真まっ白しろに仕上しあがる

TIỄN TRẠC VẬT BẠCH SĨ THƯỢNG

Đồ được giặt trắng tinh

新あたらしい洗剤せんざいを使つかったら、洗濯物せんたくものが真っ白まっしろに仕上しあがった。

Atarashii senzai o tsukattara, sentakumono ga masshiro ni shiagatta.

→ Dùng bột giặt mới xong là quần áo được giặt trắng tinh luôn.

Liên quan:
真まっ黒くろ(Đen thui)
#6

洗濯物せんたくものをためる

TIỄN TRẠC VẬT

Chất đống đồ cần giặt

週末しゅうまつにまとめて洗あらうために、洗濯物せんたくものをためておく。

Shūmatsu ni matomete arau tame ni, sentakumono o tamete oku.

→ Tôi tích đồ lại để cuối tuần giặt một thể.

Liên quan:
貯金ちょきん(Tiết kiệm tiền (cùng chữ hán Tích/Trữ))
#7

洗濯物せんたくものをぬらす

TIỄN TRẠC VẬT

Làm ướt đồ

汚よごれを落おとすために、まず洗濯物せんたくものを水みずでぬらす。

Yogore o otosu tame ni, mazu sentakumono o mizu de nurasu.

→ Để tẩy vết bẩn, trước tiên tôi làm ướt quần áo bằng nước.

Trái nghĩa:
乾かわかす(Làm khô)
#8

洗濯物せんたくものを干ほす

TIỄN TRẠC VẬT CAN

Phơi quần áo

天気てんきがいいので、ベランダに洗濯物せんたくものを干ほしましょう。

Tenki ga ii node, beranda ni sentakumono o hoshimashō.

→ Trời đẹp rồi, cùng phơi quần áo ra ban công nào.

Từ ghép:
物干ものほし竿ざお(Sào phơi đồ)
#9

洗濯物せんたくものを乾燥機かんそうきで乾かわかす

TIỄN TRẠC VẬT CAN TÁO CƠ

Làm khô quần áo bằng máy sấy

雨あめの日ひは、洗濯物せんたくものを乾燥機かんそうきで乾かわかします。

Ame no hi wa, sentakumono o kansōki de kawakashimasu.

→ Vào ngày mưa, tôi làm khô quần áo bằng máy sấy.

Liên quan:
加湿器かしつき(Máy tạo ẩm)
#10

洗濯物せんたくものをたたむ

TIỄN TRẠC VẬT

Gấp quần áo

乾かわいた洗濯物せんたくものを丁寧ていねいにたたんで、引ひき出だしに入いれる。

Kawaita sentakumono o teinei ni tatande, hikidashi ni ireru.

→ Tôi gấp gọn gàng quần áo đã khô rồi cho vào ngăn kéo.

Đồng nghĩa:
折おり畳たたむ(Gấp lại)
#11

服ふくを汚よごす

PHỤC Ô

Làm bẩn đồ

子供こどもが外そとで遊あそんで、服ふくを泥どろで汚よごして帰かえってきた。

Kodomo ga soto de asonde, fuku o doro de yogoshite kaette kita.

→ Đứa con đi chơi bên ngoài rồi mặc quần áo bẩn bê bết bùn đất về nhà.

Trái nghĩa:
服ふくが汚よごれる(Đồ bị bẩn)
#12

そでが真まっ黒くろに汚よごれる

HẮC Ô

Tay áo bị bẩn đen thui

一日中いちにちじゅう作業さぎょうをしていたら、そでが真まっ黒くろに汚よごれてしまった。

Ichinichijū sagyō o shite itara, sode ga masshiro ni yogorete shimatta.

→ Làm việc cả ngày xong cái tay áo bẩn đen thui luôn rồi.

Liên quan:
汚よごれ(Vết bẩn)
#13

洗剤せんざいを入いれる

TIỄN TẾ NHẬP

Cho bột giặt vào

洗濯機せんたくきに衣類いるいを入いれてから、洗剤せんざいを入いれる。

Sentakuki ni irui o irete kara, senzai o ireru.

→ Sau khi cho quần áo vào máy giặt thì cho bột giặt vào.

Liên quan:
柔軟剤じゅうなんざい(Nước xả vải)
#14

洗剤せんざい

TIỄN TẾ

Chất tẩy rửa/Bột giặt

この洗剤せんざいは汚よごれがよく落おちると評判ひょうばんだ。

Kono senzai wa yogore ga yoku ochiru to hyōban da.

→ Loại bột giặt này được đánh giá là tẩy vết bẩn rất tốt.

Từ ghép:
食器用洗剤しょっきようせんざい(Nước rửa bát)
#15

スーツをクリーニングに出だす

XUẤT

Gửi áo vest đến tiệm giặt ủi

仕事しごとで使つかったスーツをクリーニングに出だす。

Shigoto de tsukatta sūtsu o kurīningu ni dasu.

→ Tôi mang bộ vest dùng cho công việc đi ra tiệm giặt là.

Liên quan:
クリーニング屋や(Tiệm giặt ủi)
#16

コインランドリーで洗濯せんたくをする

TIỄN TRẠC

Giặt đồ ở hiệu giặt tự động

家いえの洗濯機せんたくきが壊こわれたので、コインランドリーで洗濯せんたくをする。

Ie no sentakuki ga kowareta node, koinrandorī de sentaku o suru.

→ Vì máy giặt ở nhà bị hỏng nên tôi đi giặt đồ ở tiệm giặt tự động.

Liên quan:
洗濯機せんたくき(Máy giặt)
#17

タオルを干ほす

CAN

Phơi khăn

洗あらったばかりのタオルを日光にっこうによく当あてて干ほす。

Aratta bakari no taoru o nikkō ni yoku atete hosu.

→ Tôi phơi chiếc khăn vừa mới giặt xong dưới ánh nắng mặt trời.

Liên quan:
バスタオルばすたおる(Khăn tắm)
#18

服ふくをつるす

PHỤC

Treo quần áo

しわにならないように、洗あらったシャツをハンガーにつるす。

Shiwa ni naranai yō ni, aratta shatsu o hangā ni tsurusu.

→ Tôi treo áo sơ mi đã giặt lên móc để không bị nhăn.

Liên quan:
ハンガーはんがー(Cái móc áo)
#19

ワイシャツにアイロンをかける

Ủi áo sơ mi

明日あした着きるワイシャツにアイロンをかける。

Ashita kiru waishatsu ni airon o kakeru.

→ Tôi ủi chiếc áo sơ mi để mặc vào ngày mai.

Liên quan:
アイロン台だい(Cái bàn ủi (cái cầu là))
#20

しわを伸のばす

THÂN

Làm phẳng nếp nhăn

アイロンを使つかって、ズボンのしわをしっかり伸ばす。

Airon o tsukatte, zubon no shiwa o shikkari nobasu.

→ Dùng bàn ủi để làm phẳng các nếp nhăn trên quần dài.

Trái nghĩa:
しわを寄よせる(Làm nhăn/Tạo nếp nhăn)
#21

しわが伸のびる

THÂN

Nếp nhăn được làm phẳng

アイロンをかけたら、シャツのしわがきれいに伸のびた。

Airon o kaketara, shatsu no shiwa ga kirei ni nobita.

→ Sau khi ủi xong, các nếp nhăn trên áo đã được làm phẳng đẹp đẽ.

Trái nghĩa:
しわがつく(Bị nhăn)
#22

ウールのセーターが縮ちぢむ

SÚC

Áo len co lại

洗濯せんたくの仕方しかたを間違まちがえて、ウールのセーターが縮ちぢんでしまった。

Sentaku no shikata o machigaete, ūru no sētā ga chijinde shimatta.

→ Do giặt sai cách nên chiếc áo len đã bị co rúm lại rồi.

Trái nghĩa:
伸のびる(Giãn ra)
#23

ジーンズの色いろが落おちる

SẮC LẠC

Quần jean bị phai màu

このジーンズは最初さいしょの洗濯せんたくでかなり色いろが落おちる。

Kono jī nzu wa saisho no sentaku de kanari iro ga ochiru.

→ Chiếc quần jean này ngay lần giặt đầu tiên đã bị phai màu khá nhiều.

Liên quan:
色落いろおち(Sự phai màu)