Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 5 Ngày 6: Tình hình như thế nào? ②

Tuần 5 • Ngày 6: Tình hình như thế nào? ②

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 33 từ vựng
#1

花はなが咲さく

HOA TIẾU

Hoa nở

庭にわにきれいな花はなが咲さく。

→ Trong vườn hoa nở đẹp.

Trái nghĩa:
花が散る(Hoa rụng)
#2

花はなが散ちる

HOA TẢN

Hoa rụng

風かぜで桜さくらの花はなが散ちる。

→ Hoa anh đào rụng do gió.

Liên quan:
葉桜(Cây anh đào ra lá)
#3

木きが枯かれる

MỘC KHÔ

Cây héo úa

水みずをやらなかったので、木きが枯かれる。

→ Vì không tưới nước nên cây héo úa.

Liên quan:
枯れ葉(Lá khô)
#4

山やまがくずれる

SƠN

Lở núi

大雨おおあめで山やまがくずれる(くずれる)危険きけんがある。

→ Có nguy cơ lở núi do mưa lớn.

Liên quan:
土砂崩れ(Sạt lở đất)
#5

険けわしい山やま

HIỂM SƠN

Núi dốc

彼かれは険けわしい山やまに登のぼった。

→ Anh ấy đã leo lên ngọn núi dốc.

Trái nghĩa:
なだらかな山(Núi thoai thoải)
#6

なだらかな坂さか

PHẢN

Dốc thoai thoải

この道みちはなだらかな坂さかだ。

→ Con đường này là dốc thoai thoải.

Trái nghĩa:
急な坂(Dốc đứng)
#7

箱はこがつぶれる

TƯƠNG

Cái hộp bị bẹp

重おもいものを乗のせて、箱はこがつぶれる(つぶれる)。

→ Đặt đồ nặng lên làm cái hộp bị bẹp.

Liên quan:
変形(Biến dạng)
#8

つぶす

Nghiền; làm bẹp

空あき缶かんを踏ふんでつぶす。

→ Dẫm lên vỏ lon rỗng để làm bẹp nó.

Liên quan:
すりつぶす(Nghiền nát)
#9

浮うく

PHÙ

Nổi; lơ lửng

水面すいめんに葉はが浮うく。

→ Lá nổi trên mặt nước.

Trái nghĩa:
沈む(Chìm)
#10

沈しずむ

TRẦM

Chìm; đắm

船ふねが海うみに沈しずむ。

→ Con tàu chìm xuống biển.

Trái nghĩa:
浮く(Nổi)
#11

蒸むし暑あつい

CHƯNG THỬ

Nóng nực; oi bức

日本にほんの夏なつはとても蒸し暑いむしあつい。

→ Mùa hè ở Nhật Bản rất nóng nực, oi bức.

Liên quan:
湿気(Hơi ẩm)
#12

くさる

Mục nát; thối rữa

魚さかながくさる(くさる)前に食たべる。

→ Ăn cá trước khi nó bị thối rữa.

Liên quan:
腐る(Thối/Hỏng)
#13

かびが生はえる

SINH

Nấm mốc

パンに青あおいかびが生はえる。

→ Nấm mốc xanh mọc trên bánh mì.

Liên quan:
湿気(Độ ẩm)
#14

変へんなにおいがする

LUYẾN

Có mùi lạ

キッチンから変なにおいがする。

→ Có mùi lạ từ nhà bếp.

Liên quan:
異臭(Mùi dị thường)
#15

におう

Có mùi; bốc mùi

ごみがにおう。

→ Rác bốc mùi.

Liên quan:
臭い(Hôi)
#16

気味きみが悪わるい生いき物もの

KHÍ VỊ ÁC SINH VẬT

Sinh vật thấy sởn gai ốc

森もりで気味が悪い生き物きみがわるいいきものを見みた。

→ Tôi đã thấy sinh vật thấy sởn gai ốc trong rừng.

Đồng nghĩa:
気持ち悪い(Ghê rợn)
#17

気持きもち(が)悪わるい生いき物もの

KHÍ TRÌ ÁC SINH VẬT

Sinh vật thấy sởn gai ốc

足あしがたくさんある気持ち悪い生き物きもちわるいいきものだ。

→ Đó là sinh vật thấy sởn gai ốc có nhiều chân.

Đồng nghĩa:
グロテスク(Kỳ quái)
#18

親したしい友人ゆうじん

THÂN HỮU NHÂN

Bạn thân

彼かれは私わたしの親しい友人したしいゆうじんです。

→ Anh ấy là bạn thân của tôi.

Liên quan:
親友(Bạn chí cốt)
#19

親友しんゆう

THÂN HỮU

Bạn thân

困こまったときに助たすけてくれるのが親友しんゆうだ。

→ Bạn thân là người giúp đỡ khi gặp khó khăn.

Liên quan:
友人(Bạn bè)
#20

あやしい男おとこ

NAM

Kẻ đáng ngờ

近所きんじょであやしい男おとこを見みかけた。

→ Tôi bắt gặp kẻ đáng ngờ ở gần nhà.

Liên quan:
不審者(Người khả nghi)
#21

恐おそろしい事件じけん

KHỦNG SỰ KIỆN

Vụ việc kinh khủng

ニュースで恐ろしい事件おそろしいじけんを知しった。

→ Tôi biết về vụ việc kinh khủng qua tin tức.

Liên quan:
恐怖(Sợ hãi)
#22

さびた包丁ほうちょう

BAO ĐINH

Con dao bị gỉ

さびた包丁ほうちょうを研とぐ。

→ Mài con dao bị gỉ.

Liên quan:
錆び(Gỉ sét)
#23

さびる

Bị gỉ

鉄てつが雨あめでさびる。

→ Sắt bị gỉ do mưa.

Liên quan:
酸化(Oxy hóa)
#24

鋭するどい

NHUỆ

Sắc bén

このナイフはとても鋭するどい。

→ Con dao này rất sắc bén.

Trái nghĩa:
鈍い(Cùn)
#25

鈍にぶい

ĐỘN

Cùn

刃はが鈍にぶいので切きれない。

→ Lưỡi dao cùn nên không cắt được.

Trái nghĩa:
鋭い(Sắc bén)
#26

のろい車くるま

XA

Xe chậm chạp

前まえにのろい車くるまが走はしっている。

→ Có chiếc xe chậm chạp chạy phía trước.

Đồng nghĩa:
遅い(Chậm)
#27

安全あんぜんな場所ばしょ

AN TRƯỜNG SỞ

Chỗ an toàn

地震じしんのときは安全な場所あんぜんなばしょに避難ひなんする。

→ Khi có động đất thì lánh nạn ở chỗ an toàn.

Trái nghĩa:
危険な場所(Chỗ nguy hiểm)
#28

薄暗うすぐらい部屋へや

BẠC ÁM BỘ ÁC

Phòng âm u

薄暗い部屋うすぐらいへやで本ほんを読よむ。

→ Đọc sách trong phòng âm u.

Liên quan:
暗い(Tối)
#29

まぶしい明あかり

MINH

Ánh sáng rực rỡ

太陽たいようの光ひかりがまぶしい明あかりのように差さし込こむ。

→ Ánh mặt trời chiếu vào như ánh sáng rực rỡ (chói chang).

Liên quan:
輝く(Tỏa sáng)
#30

くわしい説明書せつめいしょ

THUYẾT MINH THƯ

Cuốn hướng dẫn cụ thể

この製品せいひんにはくわしい説明書せつめいしょがついている。

→ Sản phẩm này có kèm theo cuốn hướng dẫn cụ thể.

Liên quan:
マニュアル(Sách hướng dẫn)
#31

くわしく説明せつめいする

THUYẾT MINH

Giải thích tường tận

先生せんせいがくわしく説明せつめいするのでわかりやすい。

→ Thầy giáo giải thích tường tận nên dễ hiểu.

Liên quan:
詳細(Chi tiết)
#32

くだらない小説しょうせつ

TIỂU THUYẾT

Tiểu thuyết tầm phào

暇つぶしにくだらない小説しょうせつを読よんだ。

→ Tôi đã đọc tiểu thuyết tầm phào để giết thời gian.

Liên quan:
つまらない(Chán)
#33

でたらめに答こたえる

ĐÁP

Trả lời linh tinh

わからなかったので、でたらめに答こたえるしかなかった。

→ Vì không hiểu nên tôi đành trả lời linh tinh.

Liên quan:
適当(Qua loa/Đại khái)