体の調子が悪い
Không khỏe
Sakuya kara karada no chōshi ga warui node, gakkō o yasumimasu.
→ Vì từ tối qua trong người đã không khỏe nên tôi xin nghỉ học.
体の具合が悪い
Không khỏe
Sukoshi karada no guai ga warui desu ga, daijōbu desu.
→ Trong người hơi không khỏe một chút nhưng tôi vẫn ổn.
めまいがする
Chóng mặt
Kyū ni tachiagatta toki, memai ga shita.
→ Tôi thấy chóng mặt khi đột nhiên đứng dậy.
頭痛がする
Đau đầu
Asa kara hidoi zutsū ga shite, shigoto ni shūchū dekinai.
→ Từ sáng tôi đã bị đau đầu dữ dội, không thể tập trung làm việc được.
胃が痛い
Đau dạ dày
Tabesugita sei ka, i ga itai.
→ Chắc là do ăn nhiều quá nên tôi bị đau dạ dày.
腰が痛い
Đau lưng
Omoi nimotsu o hakonde, koshi ga itaku natta.
→ Tôi bị đau lưng do khênh vác hành lý nặng.
息が苦しい
Khó thở
Kaidan o hashitte agattara, iki ga kurushiku natta.
→ Chạy lên cầu thang xong là tôi thấy khó thở.
苦しむ
Đau đớn; đau khổ; buồn phiền
Kare wa byōki no itami ni kurushinde iru.
→ Anh ấy đang đau đớn vì cơn đau của bệnh tật.
鼻が詰まる
Nghẹt mũi
Hana ga tsumatte, iki ga shinikui.
→ Nghẹt mũi nên tôi thấy khó thở quá.
鼻をかむ
Hỉ mũi
Tisshu de hana o kamu.
→ Hỉ mũi bằng khăn giấy.
吐き気がする
Buồn nôn
Kuruma ni yotte, hakike ga suru.
→ Tôi thấy buồn nôn vì say xe.
気分が悪い
Khó chịu trong người
Osake o nomisugite, kibun ga warui.
→ Uống quá nhiều rượu nên tôi thấy khó chịu trong người.
気持ちが悪い
Khó chịu trong người
Henna nioi o kaide, kimochi ga waruku natta.
→ Ngửi thấy mùi lạ nên tôi thấy khó chịu trong người.
吐く
Nôn; mửa; khạc; nhổ
Kibun ga warui node, toire de haite shimatta.
→ Vì khó chịu trong người nên tôi đã nôn sạch trong nhà vệ sinh.
目がかゆい
Nhức mắt
Me ni kayumi ga atte, me ga kayui.
→ Mắt bị ngứa nên tôi thấy nhức mắt.
目をこする
Dụi mắt
Me ni kayumi o kanjite, omowazu me o kosutta.
→ Thấy ngứa mắt nên tôi bất giác dụi mắt.
目をかく
Dụi mắt
Me ga akai no wa, me o kaida kara da.
→ Mắt đỏ là do tôi đã dụi mắt đấy.
風邪を引いてつらい
Khổ sở vì cảm
Seki to hanamizu ga tomaranakute, kaze o hiite tsurai.
→ Ho và sổ mũi không dứt, tôi thật khổ sở vì cảm.
アレルギーがある
Dị ứng
Watashi wa neko no arerugī ga aru.
→ Tôi bị dị ứng với mèo.
お世話になりました。
Cảm ơn đã giúp đỡ
Sensei, imamade hontō ni osewa ni narimashita.
→ Thưa thầy, thời gian qua cảm ơn thầy đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
お大事に。
Bảo trọng nhé
Yukkuri yasunde kudasai. Odaiji ni.
→ Hãy nghỉ ngơi thật kỹ nhé. Bảo trọng nhé.
専門の医師にみてもらう
Được bác sĩ chuyên khoa khám
Hidoi itami na node, senmon no ishi ni mitemorau koto ni shita.
→ Vì cơn đau dữ dội nên tôi quyết định đi bác sĩ chuyên khoa khám.
花粉症になる
Dị ứng với phấn hoa
Haru ni naru to, maitoshi kafunshō ni naru.
→ Cứ đến mùa xuân là hàng năm tôi lại bị dị ứng với phấn hoa.
医師の診察を受ける
Được bác sĩ khám bệnh
Nen no tame, byōin de ishi no shinsatsu o ukeru.
→ Để cho chắc chắn, tôi đi đến bệnh viện để được bác sĩ khám bệnh.
うがいをする
Súc miệng
Kaze yobō no tame ni, soto kara kaettara ugai o suru.
→ Để phòng cảm, hễ đi ngoài về là tôi súc miệng.
歯医者にかかる
Gặp bác sĩ nha khoa
Ha ga itamu node, kyō wa gakkō no kaeri ni haisha ni kakaru.
→ Vì đau răng nên hôm nay đi học về tôi sẽ đi gặp bác sĩ nha khoa.
けがを治す
Chữa lành vết thương
Hayaku kega o naoshite, sakkā ga shitai.
→ Tôi muốn mau chóng chữa lành vết thương để chơi bóng đá.
インフルエンザにかかる
Cảm cúm
Kurasu no hanbun ijō ga infuruenza ni kakatta.
→ Hơn nửa lớp đã bị cảm cúm.
手の傷
Bị thương ở tay
Hōchō de yubi o kitte, te no kizu ga itamu.
→ Tôi bị dao cắt vào ngón tay, vết bị thương ở tay đang đau.
病気の症状
Triệu chứng bệnh
Jibun no byōki no shōjō o sensei ni kuwashiku tsutaeru.
→ Truyền đạt kỹ các triệu chứng bệnh của bản thân cho bác sĩ.
やけどをする
Bị bỏng
Ryōrichū ni atsui oyu ga kakatte, yakedo o shita.
→ Tôi bị bỏng do nước sôi văng vào khi đang nấu ăn.
注射をしてもらう
Bị tiêm
Infuruenza no chūsha o shite morau.
→ Tôi đi để bị tiêm (được tiêm) phòng cảm cúm.
大したことがない
Không nghiêm trọng
Kensa o shita ga, saiwai taishita koto ga nakatta.
→ Đã làm kiểm tra rồi, may mắn là không có gì nghiêm trọng cả.
手術を受ける
Phẫu thuật
Hiza no itami o naosu tame, shujutsu o ukeru koto ni shita.
→ Tôi đã quyết định phẫu thuật để chữa cơn đau đầu gối.
ましになる
Đỡ hơn (bệnh)
Kusuri o nondara, kinō yori sukoshi mashi ni natta.
→ Uống thuốc xong thì tôi đã thấy đỡ hơn hôm qua một chút.
痛みをがまんする
Chịu đau
→ Điều trị răng thì sợ thật đấy nhưng tôi sẽ chịu đau.
お見舞いに行く
Đi thăm bệnh
Nyūin shite iru tomodachi no tokoro e, omimai ni iku.
→ Tôi đi đến thăm bệnh người bạn đang nằm viện.