Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 5 Ngày 4: Tình trạng cơ thể thế nào?

Tuần 5 • Ngày 4: Tình trạng cơ thể thế nào?

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 37 từ vựng
#1

体からだの調子ちょうしが悪わるい

THỂ ĐIỀU ÁC

Không khỏe

昨夜さくやから体だの調子ちょうしが悪わるいので、学校がっこうを休やすみます。

Sakuya kara karada no chōshi ga warui node, gakkō o yasumimasu.

→ Vì từ tối qua trong người đã không khỏe nên tôi xin nghỉ học.

Liên quan:
体調たいちょう(Tình trạng cơ thể)
#2

体からだの具合ぐあいが悪わるい

THỂ CỤ HỢP ÁC

Không khỏe

少すこし体からだの具合ぐあいが悪わるいですが、大丈夫だいじょうぶです。

Sukoshi karada no guai ga warui desu ga, daijōbu desu.

→ Trong người hơi không khỏe một chút nhưng tôi vẫn ổn.

Liên quan:
健康けんこう(Sức khỏe)
#3

めまいがする

Chóng mặt

急きゅうに立ち上がったちあがった時とき、めまいがした。

Kyū ni tachiagatta toki, memai ga shita.

→ Tôi thấy chóng mặt khi đột nhiên đứng dậy.

Liên quan:
ふらふらする(Loạng choạng)
#4

頭痛とうつうがする

ĐẦU THỐNG

Đau đầu

朝あさからひどい頭痛とうつうがして、仕事ごとに集中しゅうちゅうできない。

Asa kara hidoi zutsū ga shite, shigoto ni shūchū dekinai.

→ Từ sáng tôi đã bị đau đầu dữ dội, không thể tập trung làm việc được.

Liên quan:
頭痛薬ずつうやく(Thuốc đau đầu)
#5

胃いが痛いたい

VỊ THỐNG

Đau dạ dày

食たべすぎたせいか、胃が痛いたい。

Tabesugita sei ka, i ga itai.

→ Chắc là do ăn nhiều quá nên tôi bị đau dạ dày.

Liên quan:
胃いにいい(Tốt cho dạ dày)
#6

腰こしが痛いたい

YÊU THỐNG

Đau lưng

重おもい荷物にもつを運はこんで、腰こしが痛いたくなった。

Omoi nimotsu o hakonde, koshi ga itaku natta.

→ Tôi bị đau lưng do khênh vác hành lý nặng.

Liên quan:
腰痛ようつう(Chứng đau lưng)
#7

息いきが苦くるしい

TỨC KHỔ

Khó thở

階段かいdanを走はしって上あがったら、息いきが苦くるしくなった。

Kaidan o hashitte agattara, iki ga kurushiku natta.

→ Chạy lên cầu thang xong là tôi thấy khó thở.

Liên quan:
呼吸こきゅう(Hô hấp)
#8

苦くるしむ

KHỔ

Đau đớn; đau khổ; buồn phiền

彼かれは病気びょうきの痛いたみに苦くるしんでいる。

Kare wa byōki no itami ni kurushinde iru.

→ Anh ấy đang đau đớn vì cơn đau của bệnh tật.

Trái nghĩa:
楽たのしむ(Tận hưởng)
#9

鼻はなが詰つまる

TỴ CẬT

Nghẹt mũi

鼻はなが詰つまって、息いきがしにくい。

Hana ga tsumatte, iki ga shinikui.

→ Nghẹt mũi nên tôi thấy khó thở quá.

Liên quan:
鼻水はなみず(Nước mũi)
#10

鼻はなをかむ

TỴ

Hỉ mũi

ティッシュで鼻はなをかむ。

Tisshu de hana o kamu.

→ Hỉ mũi bằng khăn giấy.

Liên quan:
鼻水はなみず(Nước mũi)
#11

吐はき気けがする

THỔ KHÍ

Buồn nôn

車くるまに酔よって、吐はき気けがする。

Kuruma ni yotte, hakike ga suru.

→ Tôi thấy buồn nôn vì say xe.

Đồng nghĩa:
戻しそう(Muốn nôn)
#12

気分きぶんが悪わるい

KHÍ PHÂN ÁC

Khó chịu trong người

お酒さけを飲のみすぎて、気分きぶんが悪わるい。

Osake o nomisugite, kibun ga warui.

→ Uống quá nhiều rượu nên tôi thấy khó chịu trong người.

Liên quan:
休憩きゅうけい(Nghỉ ngơi)
#13

気持きもちが悪わるい

KHÍ TRÌ ÁC

Khó chịu trong người

変へんなにおいをかいで、気持きもちが悪わるくなった。

Henna nioi o kaide, kimochi ga waruku natta.

→ Ngửi thấy mùi lạ nên tôi thấy khó chịu trong người.

Trái nghĩa:
気持ちがいい(Dễ chịu)
#14

吐はく

THỔ

Nôn; mửa; khạc; nhổ

気分きぶんが悪わるいので、トイレで吐はいてしまった。

Kibun ga warui node, toire de haite shimatta.

→ Vì khó chịu trong người nên tôi đã nôn sạch trong nhà vệ sinh.

Liên quan:
吐き出すはきだす(Thở ra/Nôn ra)
#15

目めがかゆい

MỤC

Nhức mắt

目めにかゆみがあって、目めがかゆい。

Me ni kayumi ga atte, me ga kayui.

→ Mắt bị ngứa nên tôi thấy nhức mắt.

Liên quan:
目薬めぐすり(Thuốc nhỏ mắt)
#16

目めをこする

MỤC

Dụi mắt

目めにかゆみを感かんじて、思おもわず目めをこすった。

Me ni kayumi o kanjite, omowazu me o kosutta.

→ Thấy ngứa mắt nên tôi bất giác dụi mắt.

Liên quan:
目をかく(Dụi mắt)
#17

目めをかく

MỤC

Dụi mắt

目めが赤あかいのは、目めをかいだからだ。

Me ga akai no wa, me o kaida kara da.

→ Mắt đỏ là do tôi đã dụi mắt đấy.

Liên quan:
目をこする(Dụi mắt)
#18

風邪かぜを引ひいてつらい

PHONG TÀ DẪN

Khổ sở vì cảm

咳せきと鼻水はなみずが止とまらなくて、風邪かぜを引ひいてつらい。

Seki to hanamizu ga tomaranakute, kaze o hiite tsurai.

→ Ho và sổ mũi không dứt, tôi thật khổ sở vì cảm.

Liên quan:
苦くるしい(Đau khổ/Khó khăn)
#19

アレルギーがある

Dị ứng

私わたしは猫ねこのアレルギーがある。

Watashi wa neko no arerugī ga aru.

→ Tôi bị dị ứng với mèo.

Liên quan:
アレルギー体質たいしつ(Cơ địa dị ứng)
#20

お世話せわになりました。

THẾ THOẠI

Cảm ơn đã giúp đỡ

先生せんせい、今いまで本当ほんとうにお世話おせわになりました。

Sensei, imamade hontō ni osewa ni narimashita.

→ Thưa thầy, thời gian qua cảm ơn thầy đã giúp đỡ tôi rất nhiều.

Liên quan:
感謝かんしゃ(Cảm ơn)
#21

お大事だいじに。

ĐẠI SỰ

Bảo trọng nhé

ゆっくり休やすんでください。お大事だいじに。

Yukkuri yasunde kudasai. Odaiji ni.

→ Hãy nghỉ ngơi thật kỹ nhé. Bảo trọng nhé.

Liên quan:
お見舞みまい(Thăm bệnh)
#22

専門せんもんの医師いしにみてもらう

CHUYÊN MÔN Y SƯ

Được bác sĩ chuyên khoa khám

ひどい痛いたみなので、専門せんもんの医師いしにみてもらうことにした。

Hidoi itami na node, senmon no ishi ni mitemorau koto ni shita.

→ Vì cơn đau dữ dội nên tôi quyết định đi bác sĩ chuyên khoa khám.

Liên quan:
外科げか(Ngoại khoa)
#23

花粉症かふんしょうになる

HOA PHẤN CHỨNG

Dị ứng với phấn hoa

春はるになると、毎年まいとし花粉かふん症しょうになる。

Haru ni naru to, maitoshi kafunshō ni naru.

→ Cứ đến mùa xuân là hàng năm tôi lại bị dị ứng với phấn hoa.

Liên quan:
マスク(Khẩu trang)
#24

医師いしの診察しんさつを受うける

Y SƯ CHẨN SÁT THỤ

Được bác sĩ khám bệnh

念ねんのため、病院びょういんで医師いしの診察しんさつを受うける。

Nen no tame, byōin de ishi no shinsatsu o ukeru.

→ Để cho chắc chắn, tôi đi đến bệnh viện để được bác sĩ khám bệnh.

Liên quan:
受診じゅしん(Đi khám bệnh)
#25

うがいをする

Súc miệng

風邪かぜ予防よぼうのために、外そとから帰かえったらうがいをする。

Kaze yobō no tame ni, soto kara kaettara ugai o suru.

→ Để phòng cảm, hễ đi ngoài về là tôi súc miệng.

Liên quan:
手洗てあらい(Rửa tay)
#26

歯医者はいしゃにかかる

XỈ Y GIẢ

Gặp bác sĩ nha khoa

歯はが痛いたむので、今日きょうは学校がっこうの帰かえりに歯医者はいしゃにかかる。

Ha ga itamu node, kyō wa gakkō no kaeri ni haisha ni kakaru.

→ Vì đau răng nên hôm nay đi học về tôi sẽ đi gặp bác sĩ nha khoa.

Liên quan:
虫歯むしば(Sâu răng)
#27

けがを治なおす

TRỊ

Chữa lành vết thương

早はやくけがを治なおして、サッカーがしたい。

Hayaku kega o naoshite, sakkā ga shitai.

→ Tôi muốn mau chóng chữa lành vết thương để chơi bóng đá.

Liên quan:
治療ちりょう(Điều trị)
#28

インフルエンザにかかる

Cảm cúm

クラスの半分はんぶん以上いじょうがインフルエンザにかかった。

Kurasu no hanbun ijō ga infuruenza ni kakatta.

→ Hơn nửa lớp đã bị cảm cúm.

Liên quan:
高熱こうねつ(Sốt cao)
#29

手ての傷きず

THỦ THƯƠNG

Bị thương ở tay

包丁ほうちょうで指ゆびを切きって、手の傷きずが痛いたむ。

Hōchō de yubi o kitte, te no kizu ga itamu.

→ Tôi bị dao cắt vào ngón tay, vết bị thương ở tay đang đau.

Liên quan:
怪我けが(Vết thương)
#30

病気びょうきの症状しょうじょう

BỆNH KHÍ CHỨNG TRẠNG

Triệu chứng bệnh

自分じぶんの病気びょうきの症状しょうじょうを先生せんせいに詳くわしく伝つたえる。

Jibun no byōki no shōjō o sensei ni kuwashiku tsutaeru.

→ Truyền đạt kỹ các triệu chứng bệnh của bản thân cho bác sĩ.

Liên quan:
悪化あっか(Xấu đi/Tệ đi)
#31

やけどをする

Bị bỏng

料理りょうり中ちゅうに熱あついお湯ゆがかかって、やけどをした。

Ryōrichū ni atsui oyu ga kakatte, yakedo o shita.

→ Tôi bị bỏng do nước sôi văng vào khi đang nấu ăn.

Liên quan:
冷ひやす(Làm mát)
#32

注射ちゅうしゃをしてもらう

CHÚ XẠ

Bị tiêm

インフルエンザの注射ちゅうしゃをしてもらう。

Infuruenza no chūsha o shite morau.

→ Tôi đi để bị tiêm (được tiêm) phòng cảm cúm.

Liên quan:
針はり(Mũi kim)
#33

大たいしたことがない

ĐẠI

Không nghiêm trọng

検査けんさをしたが、幸さい大たいしたことがなかっ(なかっ)た。

Kensa o shita ga, saiwai taishita koto ga nakatta.

→ Đã làm kiểm tra rồi, may mắn là không có gì nghiêm trọng cả.

Liên quan:
大丈夫だいじょうぶ(Ổn/Không sao)
#34

手術しゅじゅつを受うける

THỦ THUẬT THỤ

Phẫu thuật

膝ひざの痛いたみを治なおすため、手術しゅじゅつを受うけることにした。

Hiza no itami o naosu tame, shujutsu o ukeru koto ni shita.

→ Tôi đã quyết định phẫu thuật để chữa cơn đau đầu gối.

Liên quan:
外科げか(Ngoại khoa)
#35

ましになる

Đỡ hơn (bệnh)

薬くすりを飲のんだら、昨日きのうより少すこしましになった。

Kusuri o nondara, kinō yori sukoshi mashi ni natta.

→ Uống thuốc xong thì tôi đã thấy đỡ hơn hôm qua một chút.

Liên quan:
回復かいふく(Hồi phục)
#36

痛いたみをがまんする

THỐNG NGÃ MẠN

Chịu đau

歯はの治療ちりょうは怖こわいが、痛いたみをがまんする。

→ Điều trị răng thì sợ thật đấy nhưng tôi sẽ chịu đau.

Liên quan:
我慢強がまんづよい(Giỏi chịu đựng)
#37

お見舞みまいに行いく

KIẾN VŨ HÀNH

Đi thăm bệnh

入院にゅういんしている友達ともだちのところへ、お見舞みまいに行いく。

Nyūin shite iru tomodachi no tokoro e, omimai ni iku.

→ Tôi đi đến thăm bệnh người bạn đang nằm viện.

Liên quan:
お見舞い品おみまいひん(Quà thăm bệnh)