Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 5 Ngày 3: Bạn thích người như thế nào?

Tuần 5 • Ngày 3: Bạn thích người như thế nào?

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 35 từ vựng
#1

賢かしこい

HIỀN

Khôn ngoan, thông minh

彼かれは賢かしこいので、トラブルをすぐに解決かいけつした。

Kare wa kashikoi node, toraburu o sugu ni kaiketsu shita.

→ Vì anh ấy khôn ngoan nên đã giải quyết rắc rối ngay lập tức.

Liên quan:
賢明けんめい(Sáng suốt)
#2

礼儀正れいぎただしい

LỄ NGHI CHỨNG

Lễ phép; lễ độ; lịch sự

彼女かのじょはいつも挨拶あいさつを欠かかさない、礼儀正れいぎ正しい人ひとだ。

Kanojo wa itsumo aisatsu o kakasanai, reigi tadashii hito da.

→ Cô ấy là một người lễ phép, không bao giờ quên chào hỏi.

Trái nghĩa:
失礼しつれい(Bất lịch sự)
#3

正直しょうじきな

CHỨNG TRỰC

Chính trực; thành thực

正直しょうじきな人ひとは、誰だれからも信頼しんらいされる。

Shōjikina hito wa, dare kara mo shinrai sareru.

→ Người thành thực thì sẽ được mọi người tin tưởng.

Trái nghĩa:
嘘うそつき(Kẻ nói dối)
#4

正直しょうじきに言いうと

CHỨNG TRỰC NGÔN

Nói thiệt là

正直しょうじきに言いうと、その料理りょうりはあまり美味おいしくなかった。

Shōjiki ni iu to, sono ryōri wa amari oishiku nakatta.

→ Nói thiệt là món ăn đó không ngon cho lắm.

Đồng nghĩa:
実じつを言いうと(Thực lòng mà nói)
#5

素直なすなおな

TỐ TRỰC

Dễ bảo; ngoan ngoãn

彼かれは自分じぶんの非ひを認みとめる、素直すな性格せいかくだ。

Kare wa jibun no hi o mitomeru, sunaona seikaku da.

→ Anh ấy có tính cách ngoan ngoãn (thẳng thắn), biết nhận lỗi của mình.

Liên quan:
純粋じゅんすい(Trong sáng)
#6

純粋じゅんすいな

THUẦN TÚY

Ngây thơ; trong sáng; tinh khiết

子供こどものころの純粋じゅんすいな心こころを忘わすれたくない。

Kodomo no koro no junsuina kokoro o wasuretakunai.

→ Tôi không muốn quên đi tâm hồn trong sáng thời thơ ấu.

Liên quan:
混まじりけのない(Tinh khiết/Không pha trộn)
#7

純粋じゅんすいな気持きもち

THUẦN TÚY KHÍ TRÌ

Quan điểm thật

彼女かのじょを助たすけたいという純粋じゅんすいな気持きもちで行動こうどうした。

Kanojo o tasuketai to iu junsuina kimochi de kōdō shita.

→ Tôi hành động với quan điểm thật (tấm lòng trong sáng) là muốn giúp đỡ cô ấy.

Liên quan:
本音ほんね(Ý định thật sự)
#8

かっこいい

Phong độ, đẹp trai, hấp dẫn

彼かれはスポーツ万能ばんのうで、本当ほんとうにかっこいい。

Kare wa supōtsu bannō de, hontō ni kakkoii.

→ Anh ấy giỏi mọi môn thể thao, thực sự rất phong độ.

Trái nghĩa:
格好悪かっこうわるい(Xấu trai/Lôi thôi)
#9

格好悪かっこうわるい

CÁCH HẢO ÁC

Xấu trai, ít hấp dẫn

人ひとの前まえで転ころんでしまい、格好悪かっこうわるい思おもいをした。

Hito no mae de koronde shimai, kakkōwarui omoi o shita.

→ Tôi bị ngã trước mặt mọi người, cảm thấy thật là ít hấp dẫn (xấu hổ).

Trái nghĩa:
かっこいい(Đẹp trai/Phong độ)
#10

勇気ゆうきのある

DŨNG KHÍ

Có dũng khí

彼かれは勇気ゆうきのある決断けつだんを下くだした。

Kare wa yūki no aru ketsudan o kudashita.

→ Anh ấy đã đưa ra một quyết định đầy dũng khí.

Trái nghĩa:
臆病おくびょう(Nhát gan)
#11

ユーモアのある

Hài hước

先生せんせいの話はなしはいつもユーモアのある内容ないようで面白おもしろい。

Sensei no hanashi wa itsumo yūmoa no aru naiyō de omoshiroi.

→ Câu chuyện của thầy giáo lúc nào cũng có nội dung hài hước và thú vị.

Liên quan:
面白おもしろい(Thú vị)
#12

積極的せっきょくてきな

TÍCH CỰC ĐÍCH

Tích cực

会議かいぎでは積極的せっきょくてきな発言はつげんが求もとめられる。

Kaigi de wa sekkyokutekina hatsugen ga motomerareru.

→ Trong cuộc họp, mọi người được yêu cầu phát biểu một cách tích cực.

Trái nghĩa:
消極的しょうきょくてき(Tiêu cực)
#13

消極的しょうきょくてきな

TIÊU CỰC ĐÍCH

Tiêu cực

失敗しっぱいを恐おそれて、何事なにごとにも消極的しょうきょくてきな態度たいどをとる。

Shippai o osorete, nanigoto ni mo shōkyokutekina taido o toru.

→ Vì sợ thất bại nên luôn có thái độ tiêu cực (thụ động) với mọi việc.

Trái nghĩa:
積極的せっきょくてき(Tích cực)
#14

落おち着ついている

LẠC TRƯỚC

Bình tâm, bình tĩnh

緊急きんきゅう事態じたいでも、彼女かのじょは落ち着いおちついている。

Kinkyū jitai demo, kanojo wa ochitsuite iru.

→ Ngay cả trong tình huống khẩn cấp, cô ấy vẫn rất bình tĩnh.

Đồng nghĩa:
冷静れいせいな(Điềm tĩnh)
#15

落おち着つく

LẠC TRƯỚC

Bình tâm, bình tĩnh

温あたたかいお茶ちゃを飲のむと、心こころが落ち着くおちつく。

Atatakai ocha o nomu to, kokoro ga ochitsuku.

→ Uống trà ấm giúp lòng mình bình tâm lại.

Liên quan:
安やすらぐ(An lòng)
#16

大人おとなしい

ĐẠI NHÂN

Dịu dàng; hiền lành

うちの犬いぬはとても大人おとなしいので、めったに吠ほえない。

Uchi no inu wa totemo otonashii node, metta ni hoenai.

→ Con chó nhà tôi rất hiền lành nên hiếm khi sủa.

Liên quan:
静しずか(Yên tĩnh/Trầm tính)
#17

真面目まじめな

CHÂN DIỆN MỤC

Nghiêm túc; Sự chăm chỉ; cần mẫn

彼かれは真面目まじめな学生がくせいで、一度いちども授業じゅぎょうを休やすまない。

Kare wa majimena gakusei de, ichido mo jugyō o yasumanai.

→ Anh ấy là một học sinh nghiêm túc, chưa bao giờ nghỉ học một buổi nào.

Liên quan:
不真面目ふまじめ(Không nghiêm túc)
#18

呑気のんきな

THÔN KHÍ

Vô tư, lạc quan, bình tĩnh

明日あしたテストなのに、彼かれは呑気のんきな顔かおをしている。

Ashita tesuto nanoni, kare wa nonkina kao o shite iru.

→ Mai thi rồi mà anh ta vẫn giữ khuôn mặt vô tư.

Liên quan:
楽天的らくてんてき(Lạc quan)
#19

ハンサムな

Đẹp trai

俳優はいゆうのようになハンサムなはんさむな男性だんせいが街まちを歩あるいていた。

Haiyū no yōni hansamuna dansei ga machi o aruite ita.

→ Một người đàn ông đẹp trai như diễn viên đang đi bộ trên phố.

Đồng nghĩa:
かっこいい(Đẹp trai)
#20

美人びじん

MỸ NHÂN

Mỹ nhân; người đẹp

彼女かのじょはクラスで一番いちばんの美人びじんだ。

Kanojo wa kurasu de ichiban no bijin da.

→ Cô ấy là người đẹp nhất trong lớp.

Liên quan:
美女びじょ(Gái đẹp)
#21

スマートな

Thanh thoát; yểu điệu; xinh đẹp

モデルさんのようにスマートなすまーとな体型たいけいになりたい。

Moderu-san no yō ni sumātona taikei ni naritai.

→ Tôi muốn có thân hình thanh thoát (mảnh khảnh) như người mẫu.

Liên quan:
細ほそい(Gầy/Mảnh khảnh)
#22

意地悪いじわるな

Ý TRÌ ÁC

Tâm địa xấu; xấu bụng

意地悪いじわるなことを言いうのはやめなさい。

Ijiwaruna koto o iu no wa yamenasai.

→ Hãy thôi nói những điều tâm địa xấu (ác ý) đi.

Trái nghĩa:
親切しんせつ(Tốt bụng)
#23

意地悪いじわるをする

Ý TRÌ ÁC

Phá đám, làm điều ác

弟おとうとの宿題しゅくだいを隠かくして意地悪いじわるをし(し)た。

Otōto no shukudai o kakushite ijiwaru o shita.

→ Tôi đã làm điều ác (trêu chọc) bằng cách giấu bài tập về nhà của em trai.

Liên quan:
嫌いやがらせ(Quấy rối/Gây khó chịu)
#24

頑固がんこな

NGOAN CỐ

Bướng bỉnh; ngoan cố

父ちちは頑固がんこな性格せいかくで、なかなか意見いけんを変かえない。

Chichi wa gankona seikaku de, nakanaka iken o kaenai.

→ Bố tôi có tính cách bướng bỉnh, mãi không chịu thay đổi ý kiến.

Liên quan:
しつこい(Lì lợm/Ngoan cố)
#25

勝かち気きな

THẮNG KHÍ

Kiên cường, không chịu thua

彼女かのじょは勝ち気なかちきな性格せいかくで、何なににでも挑戦ちょうせんする。

Kanojo wa kachikina seikaku de, nani ni demo chōsen suru.

→ Cô ấy có tính cách kiên cường, việc gì cũng sẵn sàng thách thức.

Liên quan:
強気つよき(Mạnh mẽ)
#26

短気たんきな

ĐOẢN KHÍ

Nóng tính

短気たんきな人ひとは、すぐに怒おこり出だすので付き合いつきあいにくい。

Tankina hito wa, sugu ni ikaridasu node tsukiainikui.

→ Người nóng tính thì hễ chút là nổi giận nên rất khó giao du.

Trái nghĩa:
気きが長ながい(Kiên nhẫn)
#27

怒おこりっぽい

NỘ

Dễ nổi nóng

最近さいきん疲つかれているせいか、怒おこりっぽくなっている。

Saikin tsukarete iru sei ka, okorippoku natte iru.

→ Dạo gần đây có lẽ do mệt mỏi nên tôi trở nên dễ nổi nóng.

Liên quan:
気きが短みじかい(Nóng tính)
#28

飽あきっぽい

BÃO

Thất thường, dễ chán

彼かれは飽あきっぽいので、趣味しゅみがコロコロ変かわる。

Kare wa akippoi node, shumi ga korokoro kawaru.

→ Anh ta là người dễ chán nên sở thích cứ thay đổi xoành xoạch.

Trái nghĩa:
粘ねばり強づよい(Kiên trì)
#29

恥はずかしがり屋や

SỈ ỐC

Người hay xấu hổ/nhút nhát

息子むすこは恥はずかしがり屋やで、人ひとの前まえで話はなせない。

Musuko wa hazukashigariya de, hito no mae de hanasenai.

→ Con trai tôi là người hay xấu hổ nên không thể nói chuyện trước mặt người lạ.

Liên quan:
内気うちき(Nội tâm/Nhút nhát)
#30

お調子者ちょうしもの

ĐIỀU TỬ GIẢ

Người xun xoe, nịnh bợ

彼かれはお調子者おちょうしものなので、あまり信用しんようできない。

Kare wa ochōshimono na node, amari shin'yō dekenai.

→ Anh ta là người xun xoe (nịnh bợ) nên không thể tin tưởng lắm.

Liên quan:
おべっか(Sự nịnh hót)
#31

厚あつかましい

HẬU

Mặt dày, trơ trẽn, vô liêm sỉ

借かりたお金おかねを返かえさないなんて、厚あつかましい人ひとだ。

Karita okane o kaesanai nante, atsukamashii hito da.

→ Mượn tiền mà không trả thật là một người mặt dày.

Đồng nghĩa:
図々ずうずうしい(Trơ trẽn)
#32

図々ずうずうしい

ĐỒ

Trơ trẽn, vô liêm sỉ

いつも人ひとに奢おごらせてばかりで、図々ずうずうしい。

Itsumo hito ni ogorasete bakari de, zūzūshii.

→ Lúc nào cũng bắt người khác bao, thật là trơ trẽn.

Đồng nghĩa:
厚あつかましい(Mặt dày)
#33

欲張よくばりな

DỤC TRƯƠNG

Tham lam

何なにでも自分じぶんの物ものにしたがる、欲張よくばりな性格せいかくだ。

Nandemo jibun no mono ni shitagaru, yokubarina seikaku da.

→ Cái gì cũng muốn biến thành của mình, đúng là tính cách tham lam.

Liên quan:
強欲ごうよく(Tham lam tột độ)
#34

強欲ごうよくな

CƯỜNG DỤC

Tham lam, hám lợi

強欲ごうよくな商人しょうにんは、不当ふとうな利益りえきを上あげようとした。

Gōyokuna shōnin wa, futōna rieki o ageyō to shita.

→ Tên thương nhân tham lam đã định chiếm đoạt lợi ích bất chính.

Liên quan:
貪欲どんよく(Tham lam/Ham học hỏi (nghĩa rộng))
#35

けちな

Keo kiệt, bủn xỉn

お金かねをたくさん持もっているのに、彼かれはとてもけちだ。

Okane o takusan motte iru noni, kare wa totemo kechi da.

→ Dù có nhiều tiền nhưng anh ta rất keo kiệt.

Trái nghĩa:
気前きまえがいい(Hào phóng)