賢い
Khôn ngoan, thông minh
Kare wa kashikoi node, toraburu o sugu ni kaiketsu shita.
→ Vì anh ấy khôn ngoan nên đã giải quyết rắc rối ngay lập tức.
礼儀正しい
Lễ phép; lễ độ; lịch sự
Kanojo wa itsumo aisatsu o kakasanai, reigi tadashii hito da.
→ Cô ấy là một người lễ phép, không bao giờ quên chào hỏi.
正直な
Chính trực; thành thực
Shōjikina hito wa, dare kara mo shinrai sareru.
→ Người thành thực thì sẽ được mọi người tin tưởng.
正直に言うと
Nói thiệt là
Shōjiki ni iu to, sono ryōri wa amari oishiku nakatta.
→ Nói thiệt là món ăn đó không ngon cho lắm.
素直な
Dễ bảo; ngoan ngoãn
Kare wa jibun no hi o mitomeru, sunaona seikaku da.
→ Anh ấy có tính cách ngoan ngoãn (thẳng thắn), biết nhận lỗi của mình.
純粋な
Ngây thơ; trong sáng; tinh khiết
Kodomo no koro no junsuina kokoro o wasuretakunai.
→ Tôi không muốn quên đi tâm hồn trong sáng thời thơ ấu.
純粋な気持ち
Quan điểm thật
Kanojo o tasuketai to iu junsuina kimochi de kōdō shita.
→ Tôi hành động với quan điểm thật (tấm lòng trong sáng) là muốn giúp đỡ cô ấy.
かっこいい
Phong độ, đẹp trai, hấp dẫn
Kare wa supōtsu bannō de, hontō ni kakkoii.
→ Anh ấy giỏi mọi môn thể thao, thực sự rất phong độ.
格好悪い
Xấu trai, ít hấp dẫn
Hito no mae de koronde shimai, kakkōwarui omoi o shita.
→ Tôi bị ngã trước mặt mọi người, cảm thấy thật là ít hấp dẫn (xấu hổ).
勇気のある
Có dũng khí
Kare wa yūki no aru ketsudan o kudashita.
→ Anh ấy đã đưa ra một quyết định đầy dũng khí.
ユーモアのある
Hài hước
Sensei no hanashi wa itsumo yūmoa no aru naiyō de omoshiroi.
→ Câu chuyện của thầy giáo lúc nào cũng có nội dung hài hước và thú vị.
積極的な
Tích cực
Kaigi de wa sekkyokutekina hatsugen ga motomerareru.
→ Trong cuộc họp, mọi người được yêu cầu phát biểu một cách tích cực.
消極的な
Tiêu cực
Shippai o osorete, nanigoto ni mo shōkyokutekina taido o toru.
→ Vì sợ thất bại nên luôn có thái độ tiêu cực (thụ động) với mọi việc.
落ち着いている
Bình tâm, bình tĩnh
Kinkyū jitai demo, kanojo wa ochitsuite iru.
→ Ngay cả trong tình huống khẩn cấp, cô ấy vẫn rất bình tĩnh.
落ち着く
Bình tâm, bình tĩnh
Atatakai ocha o nomu to, kokoro ga ochitsuku.
→ Uống trà ấm giúp lòng mình bình tâm lại.
大人しい
Dịu dàng; hiền lành
Uchi no inu wa totemo otonashii node, metta ni hoenai.
→ Con chó nhà tôi rất hiền lành nên hiếm khi sủa.
真面目な
Nghiêm túc; Sự chăm chỉ; cần mẫn
Kare wa majimena gakusei de, ichido mo jugyō o yasumanai.
→ Anh ấy là một học sinh nghiêm túc, chưa bao giờ nghỉ học một buổi nào.
呑気な
Vô tư, lạc quan, bình tĩnh
Ashita tesuto nanoni, kare wa nonkina kao o shite iru.
→ Mai thi rồi mà anh ta vẫn giữ khuôn mặt vô tư.
ハンサムな
Đẹp trai
Haiyū no yōni hansamuna dansei ga machi o aruite ita.
→ Một người đàn ông đẹp trai như diễn viên đang đi bộ trên phố.
美人
Mỹ nhân; người đẹp
Kanojo wa kurasu de ichiban no bijin da.
→ Cô ấy là người đẹp nhất trong lớp.
スマートな
Thanh thoát; yểu điệu; xinh đẹp
Moderu-san no yō ni sumātona taikei ni naritai.
→ Tôi muốn có thân hình thanh thoát (mảnh khảnh) như người mẫu.
意地悪な
Tâm địa xấu; xấu bụng
Ijiwaruna koto o iu no wa yamenasai.
→ Hãy thôi nói những điều tâm địa xấu (ác ý) đi.
意地悪をする
Phá đám, làm điều ác
Otōto no shukudai o kakushite ijiwaru o shita.
→ Tôi đã làm điều ác (trêu chọc) bằng cách giấu bài tập về nhà của em trai.
頑固な
Bướng bỉnh; ngoan cố
Chichi wa gankona seikaku de, nakanaka iken o kaenai.
→ Bố tôi có tính cách bướng bỉnh, mãi không chịu thay đổi ý kiến.
勝ち気な
Kiên cường, không chịu thua
Kanojo wa kachikina seikaku de, nani ni demo chōsen suru.
→ Cô ấy có tính cách kiên cường, việc gì cũng sẵn sàng thách thức.
短気な
Nóng tính
Tankina hito wa, sugu ni ikaridasu node tsukiainikui.
→ Người nóng tính thì hễ chút là nổi giận nên rất khó giao du.
怒りっぽい
Dễ nổi nóng
Saikin tsukarete iru sei ka, okorippoku natte iru.
→ Dạo gần đây có lẽ do mệt mỏi nên tôi trở nên dễ nổi nóng.
飽きっぽい
Thất thường, dễ chán
Kare wa akippoi node, shumi ga korokoro kawaru.
→ Anh ta là người dễ chán nên sở thích cứ thay đổi xoành xoạch.
恥ずかしがり屋
Người hay xấu hổ/nhút nhát
Musuko wa hazukashigariya de, hito no mae de hanasenai.
→ Con trai tôi là người hay xấu hổ nên không thể nói chuyện trước mặt người lạ.
お調子者
Người xun xoe, nịnh bợ
Kare wa ochōshimono na node, amari shin'yō dekenai.
→ Anh ta là người xun xoe (nịnh bợ) nên không thể tin tưởng lắm.
厚かましい
Mặt dày, trơ trẽn, vô liêm sỉ
Karita okane o kaesanai nante, atsukamashii hito da.
→ Mượn tiền mà không trả thật là một người mặt dày.
図々しい
Trơ trẽn, vô liêm sỉ
Itsumo hito ni ogorasete bakari de, zūzūshii.
→ Lúc nào cũng bắt người khác bao, thật là trơ trẽn.
欲張りな
Tham lam
Nandemo jibun no mono ni shitagaru, yokubarina seikaku da.
→ Cái gì cũng muốn biến thành của mình, đúng là tính cách tham lam.
強欲な
Tham lam, hám lợi
Gōyokuna shōnin wa, futōna rieki o ageyō to shita.
→ Tên thương nhân tham lam đã định chiếm đoạt lợi ích bất chính.
けちな
Keo kiệt, bủn xỉn
Okane o takusan motte iru noni, kare wa totemo kechi da.
→ Dù có nhiều tiền nhưng anh ta rất keo kiệt.