Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 1 Ngày 1: Trong bếp, trong phòng khách

Tuần 1 • Ngày 1: Trong bếp, trong phòng khách

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 42 từ vựng
#1

台所だいどころ

ĐÀI SỞ

Nhà bếp

週末しゅうまつは、よく台所だいどころに立たって料理りょうりを作つくります。

Shūmatsu wa, yoku daidokoro ni tatte ryōri o tsukurimasu.

→ Tôi thường đứng bếp nấu ăn vào cuối tuần.

Liên quan:
食卓しょくたく(Bàn ăn)
Đồng nghĩa:
キッチンきっちん(Nhà bếp (Kitchen))
#2

電子でんしレンジ

ĐIỆN TỬ

Lò vi sóng

忙いそがしいときは、電子でんしレンジで弁当べんとうを温あたためて食たべます。

Isogashii toki wa, denshi renji de bentō o atatamete tabemasu.

→ Khi bận rộn, tôi hâm nóng hộp cơm bằng lò vi sóng rồi ăn.

Từ ghép:
電子でんしレンジで温あたためる(Hâm nóng bằng lò vi sóng)
#3

ワイングラス

Cốc uống rượu vang

高級こうきゅうなワイングラスを割わってしまった。

Kōkyū na waingurasu o watte shimatta.

→ Tôi lỡ làm vỡ cái ly uống rượu vang cao cấp mất rồi.

Liên quan:
グラスぐらす(Cái ly (thủy tinh));乾杯かんぱいする(Cạn ly, chúc mừng)
#4

コーヒーカップ

Cốc uống cà phê

お気に入りおきにいりのコーヒーカップで、毎朝まいあさコーヒーを飲みます。

Okiniiri no kōhīkappu de, maiasa kōhī o nomimasu.

→ Mỗi sáng tôi đều uống cà phê bằng chiếc cốc yêu thích của mình.

Liên quan:
ティーカップてぃーかっぷ(Cốc uống trà (kiểu Âu));マグカップまぐかっぷ(Cốc sứ lớn (Mug))
#5

茶ちゃわん

TRÀ

Bát/Chén ăn cơm, cốc uống trà

子供こどものころから、この青あおい茶ちゃわんを使つかっています。

Kodomo no koro kara, kono aoi chawan o tsukatteimasu.

→ Từ hồi còn nhỏ tôi đã dùng chiếc bát màu xanh này rồi.

Liên quan:
お椀わん(Bát gỗ (thường dùng đựng súp miso))
Từ ghép:
ご飯茶はんちゃわん(Bát ăn cơm)
#6

冷蔵庫れいぞうこ

LÃNH TÀNG KHỐ

Tủ lạnh

飲み物のみものを冷ひやすために、冷蔵庫れいぞうこに入いれました。

Nomimono o hiyasu tame ni, reizōko ni iremashita.

→ Tôi đã cho đồ uống vào tủ lạnh để làm mát.

Liên quan:
冷凍庫れいとうこ(Tủ đông)
#7

ガスレンジ

Bếp ga

新あたらしいガスレンジは火ひの調節ちょうせつがしやすいです。

Atarashii gasurenji wa hi no chōsetsu ga shiyasui desu.

→ Cái bếp ga mới này rất dễ điều chỉnh lửa.

Liên quan:
電子でんしレンジ(Lò vi sóng)
#8

ガスコンロ

Bếp ga di động

冬ふゆはガスコンロを使つかって、テーブルで鍋なべを楽たのしみます。

Fuyu wa gasukonro o tsukatte, tēburu de nabe o tanoshimimasu.

→ Mùa đông tôi dùng bếp ga di động để thưởng thức món lẩu ngay tại bàn.

Liên quan:
カセットボンベかせっとぼんべ(Bình ga mini)
#9

ガラスのコップ

Cốc thủy tinh

テーブルの上うえにあるガラスのコップを片付かたづけてください。

Tēburu no ue ni aru garasu no koppu o katazukete kudasai.

→ Hãy dọn dẹp cái cốc thủy tinh ở trên bàn đi.

Liên quan:
コップこっぷ(Cái cốc)
#10

レバー

Cần gạt / Gan

トイレのレバーを回まわして水みずを流ながします。

Toire no rebā o mawashite mizu o nagashimasu.

→ Gạt cần gạt bồn cầu để xả nước.

Đồng nghĩa:
肝臓かんぞう(Gan (bộ phận cơ thể))
#11

流ながし

LƯU

Chậu rửa / Dòng chảy

食たべた後あとの皿さらを流ながしに持もっていく。

Tabeta ato no sara o nagashi ni motte iku.

→ Mang đĩa sau khi ăn xong vào chậu rửa.

Từ ghép:
流ながし台だい(Bồn rửa bát)
#12

リビング

Phòng khách

リビングで家族かぞくと一緒いっしょにテレビを見みます。

Ribingu de kazoku to issho ni terebi o mimasu.

→ Tôi xem tivi cùng gia đình ở phòng khách.

Đồng nghĩa:
居間いま(Phòng khách (kiểu Nhật))
#13

窓まどガラス

SONG

Cửa sổ kính

子供こどもがボールをぶつけて、窓まどガラスを割わってしまった。

Kodomo ga bōru o butsukete, madogarasu o watte shimatta.

→ Đứa trẻ ném bóng trúng làm vỡ cửa sổ kính rồi.

Từ ghép:
窓まどガラスを拭ふく(Lau cửa sổ kính)
#14

雨戸あまど

VŨ HỘ

Cửa che mưa/Cửa bảo vệ

台風たいふうが来くる前まえに、雨戸あまどを閉しめました。

Taifū ga kuru mae ni, amado o shimemashita.

→ Trước khi bão đến, tôi đã đóng cửa che mưa lại.

Liên quan:
戸と(Cánh cửa)
#15

網戸あみど

VÕNG HỘ

Cửa lưới

虫むしが入はいらないように、網戸あみどを閉しめておいてください。

Mushi ga hairanai yō ni, amido o shimete oite kudasai.

→ Hãy đóng cửa lưới để côn trùng không bay vào.

Liên quan:
虫除むしよけ(Chống côn trùng)
#16

天井てんじょう

THIÊN TỈNH

Trần nhà

この部屋へやは天井てんじょうが高たかいので、広ひろく感かんじます。

Kono heya wa tenjō ga takai node, hiroku kanjimasu.

→ Vì căn phòng này trần cao nên cảm giác rất rộng.

Trái nghĩa:
床ゆか(Sàn nhà)
#17

床ゆか

SÀNG

Sàn nhà

床ゆかに重おもい物ものを落おとして、傷きずがついてしまった。

Yuka ni omoi mono o otoshite, kizu ga tsuite shimatta.

→ Tôi lỡ làm rơi đồ nặng xuống sàn nên bị xước mất rồi.

Từ ghép:
床ゆかを磨みがく(Đánh bóng sàn nhà)
#18

コンセント

Ổ cắm điện

掃除機そうじきのプラグをコンセントに差し込むさしこむ。

Sōjiki no puragu o konsento ni sashikomu.

→ Cắm phích cắm máy hút bụi vào ổ điện.

Liên quan:
プラグぷらぐ(Phích cắm)
#19

コード

Dây điện

パソコンのコードが足あしに引ひっかかって危あぶないです。

Pasokon no kōdo ga ashi ni hikkakatte abunai desu.

→ Dây điện máy tính vướng vào chân thật nguy hiểm.

Từ ghép:
延長えんちょうコード(Dây điện nối dài)
#20

エアコン

Máy điều hòa

暑あついので、エアコンの温度おんどを下さげました。

Atsui node, eakon no ondo o sagemashita.

→ Vì nóng nên tôi đã hạ nhiệt độ điều hòa xuống.

Liên quan:
クーラーくーらー(Máy lạnh)
#21

ヒーター

Máy sưởi

寒さむかったので、足元あしもとにヒーターを置おきました。

Samukatta node, ashimoto ni hītā o okimashita.

→ Vì lạnh nên tôi đặt một cái máy sưởi ở dưới chân.

Liên quan:
ストーブすとーぶ(Lò sưởi)
#22

カーペット

Thảm trải sàn

冬ふゆの間あいだだけ、リビングにカーペットを敷しきます。

Fuyu no aida dake, ribingu ni kāpetto o shikimasu.

→ Chỉ trong mùa đông, tôi mới trải thảm ở phòng khách.

Đồng nghĩa:
じゅうたん(Thảm)
#23

水道すいどう

THỦY ĐẠO

Nước máy / Đường ống nước

水道すいどうの工事こうじのため、午後ごごから断水だんすいします。

Suidō no kōji no tame, gogo kara dansui shimasu.

→ Vì sửa chữa đường ống nước nên chiều nay sẽ bị mất nước.

Từ ghép:
水道料金すいどうりょうきん(Tiền nước)
#24

蛇口じゃぐち

XÀ KHẨU

Vòi nước

蛇口じゃぐちから水みずが漏もれているので、修理しゅうりが必要ひつようだ。

Jaguchi kara mizu ga morete iru node, shūri ga hitsuyō da.

→ Nước bị rò rỉ từ vòi nên cần phải sửa rồi.

Từ ghép:
蛇口じゃぐちを閉しめる(Khóa vòi nước)
#25

水道すいどうの蛇口じゃぐちをひねる

THỦY ĐẠO XÀ KHẨU

Vặn vòi nước

水道すいどうの蛇口じゃぐちをひねって、手を洗あらいます。

Suidō no jaguchi o hinette, te o araimasu.

→ Vặn vòi nước để rửa tay.

Đồng nghĩa:
蛇口じゃぐちを回まわす(Vặn vòi nước)
#26

水みずが凍こおる

THỦY ĐÔNG

Nước đóng băng

冬ふゆの寒さむい夜よるは、外そとの水道すいどうの水みずが凍こおることがある。

Fuyu no samui yoru wa, soto no suidō no mizu ga kooru koto ga aru.

→ Vào những đêm đông lạnh giá, nước trong ống nước bên ngoài có khi bị đóng băng.

Liên quan:
氷こおり(Băng, đá)
#27

氷こおりになる

BĂNG

Trở thành đá

冷凍庫れいとうこに入いれておいた水みずが、やっと氷こおりになった。

Reitōko ni irete oita mizu ga, yatto koori ni natta.

→ Nước để trong ngăn đá cuối cùng cũng thành đá rồi.

Trái nghĩa:
水みずになる(Tan thành nước)
#28

冷凍れいとうして保存ほぞんする

LÃNH ĐÔNG BẢO TỒN

Bảo quản đông lạnh

肉にくをたくさん買かったので、冷凍れいとうして保存ほぞんする。

Niku o takusan katta node, reitō shite hozon suru.

→ Vì mua nhiều thịt nên tôi sẽ bảo quản đông lạnh.

Trái nghĩa:
冷蔵保存れいぞうほぞん(Bảo quản lạnh (ngăn mát))
#29

残のこり物もの

TÀN VẬT

Đồ ăn thừa

昨日きのうの夜よるの残り物のこりものを朝あさご飯はんに食たべた。

Kinō no yoru no nokorimono o asagohan ni tabeta.

→ Tôi đã ăn đồ thừa tối qua cho bữa sáng.

Liên quan:
余あまり物もの(Đồ dư thừa)
#30

残のこり物ものを温あたためる

TÀN VẬT ÔN

Hâm nóng đồ ăn thừa

冷蔵庫れいぞうこの残り物のこりものを電子でんしレンジで温あたためる。

Reizōko no nokorimono o denshi renji de atatameru.

→ Hâm nóng thức ăn thừa trong tủ lạnh bằng lò vi sóng.

Trái nghĩa:
冷ひやす(Làm lạnh)
#31

ビールを冷ひやす

LÃNH

Làm lạnh bia

パーティーの前まえに、ビールをキンキンに冷ひやしておこう。

Pātī no mae ni, bīru o kinkin ni hiyashite okō.

→ Trước bữa tiệc, hãy làm lạnh bia thật sâu nào.

Trái nghĩa:
温あたためる(Làm nóng)
#32

エアコンのリモコン

Điều khiển điều hòa

エアコンのリモコンが見みつからなくて、困こまっている。

Eakon no rimokon ga mitsukaranakute, komette iru.

→ Tôi đang khổ sở vì không tìm thấy cái điều khiển điều hòa.

Liên quan:
電池でんち(Pin)
#33

スイッチ

Công tắc

暗くらいので、電気んきのスイッチを入いれてください。

Kurai node, denki no suitchi o irete kudasai.

→ Vì tối nên hãy bật công tắc điện lên.

Từ ghép:
スイッチを押おす(Nhấn công tắc)
#34

電源でんげんを入いれる

ĐIỆN NGUYÊN NHẬP

Bật nguồn/Mở điện

パソコンの電源でんげんを入いれると、画面がめんが明あかるくなった。

Pasokon no dengen o ireru to, gamen ga akaruku natta.

→ Khi bật nguồn máy tính, màn hình đã sáng lên.

Trái nghĩa:
電源でんげんを切きる(Tắt nguồn)
#35

電源でんげんを切きる

ĐIỆN NGUYÊN THIẾT

Tắt nguồn/Tắt điện

寝ねる前まえにテレビの電源でんげんを切きるのを忘わすれないで。

Neru mae ni terebi no dengen o kiru no o wasurenaide.

→ Đừng quên tắt nguồn tivi trước khi đi ngủ nhé.

Trái nghĩa:
電源でんげんを入いれる(Bật nguồn)
#36

じゅうたんを敷しく

PHU

Trải thảm

部屋へやの雰囲気ふんいきを変かえるために、新あたらしいじゅうたんを敷いした。

Heya no fun'iki o kaeru tame ni, atarashii jūtan o shiita.

→ Để thay đổi không khí căn phòng, tôi đã trải một chiếc thảm mới.

Đồng nghĩa:
カーペットを敷しく(Trải thảm)
#37

部屋へやを暖あたためる

BỘ ỐC NOÃN

Làm ấm phòng

外そとから帰かったら、まずヒーターをつけて部屋へやを暖あたためる。

Soto kara kaettara, mazu hītā o tsukete heya o atatameru.

→ Sau khi đi ngoài về, trước tiên tôi bật máy sưởi để làm ấm phòng.

Trái nghĩa:
部屋へやを冷ひやす(Làm mát phòng)
#38

暖房だんぼうをつける

NOÃN PHÒNG

Bật lò sưởi/Chế độ sưởi

冬ふゆは毎日まいにち暖房だんぼうをつけて(つけて)過すごします。

Fuyu wa mainichi danbō o tsukete sugoshimasu.

→ Mùa đông tôi bật sưởi hàng ngày để sinh hoạt.

Trái nghĩa:
冷房れいぼうをつける(Bật máy lạnh)
#39

クーラーが効きいている

HIỆU

Máy lạnh đang phát huy tác dụng

このカフェはクーラーがよく効きいていて涼すずしいね。

Kono kafe wa kūrā ga yoku kiite ite suzushii ne.

→ Quán cà phê này máy lạnh đang chạy tốt nên mát thật đấy.

Liên quan:
効きき目め(Hiệu quả)
#40

冷房れいぼうが効きいている

LÃNH PHÒNG HIỆU

Máy lạnh đang hoạt động hiệu quả

外そとは暑あついが、デパートの中なかは冷房れいぼうが効きいていて気持きもちがいい。

Soto wa atsui ga, depāto no naka wa reibō ga kiite ite kimochi ga ii.

→ Bên ngoài nóng nhưng trong trung tâm thương mại máy lạnh chạy rất tốt nên rất dễ chịu.

Trái nghĩa:
暖房だんぼう(Sưởi)
#41

日当ひあたりがいい

NHẬT ĐƯƠNG

Đón nắng tốt/Nhiều ánh nắng

この部屋へやは南向みなみむきで日当ひあたりがいい。

Kono heya wa minamimuki de hiatari ga ii.

→ Căn phòng này hướng nam nên đón nắng rất tốt.

Trái nghĩa:
日当ひあたりが悪わるい(Thiếu ánh nắng)
#42

日当ひあたりが悪わるい

NHẬT ĐƯƠNG ÁC

Thiếu ánh nắng/Không đón nắng

日当ひあたりが悪わるい部屋へやなので、昼間ひるまでも暗くらい。

Hiatari ga warui heya node, hiruma demo kurai.

→ Vì là phòng thiếu ánh nắng nên ngay cả ban ngày cũng tối.

Trái nghĩa:
日当ひあたりがいい(Đón nắng tốt)