Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 6 Ngày 2: Đang cố gắng một cách nghiêm túc

Tuần 6 • Ngày 2: Đang cố gắng một cách nghiêm túc

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 51 từ vựng
#1

うっかり

Lơ đễnh; vô tâm

うっかりして、傘さを電車でんしゃに忘わすれた。

Ukkari shite, kasa o densha ni wasureta.

→ Do lơ đễnh nên tôi để quên dù trên tàu điện.

Liên quan:
不注意ふちゅうい(Không chú ý)
#2

宿題しゅくだいをうっかり忘わすれる

TÚC ĐỀ VONG

Lỡ quên không làm bài tập

宿題しゅくだいをうっかり忘わすれて、先生せんせいに叱しかられた。

Shukudai o ukkari wasurete, sensei ni shikarareta.

→ Lỡ quên làm bài tập nên bị thầy giáo mắng.

Liên quan:
ド忘れ(Chợt quên)
#3

うっかりする

Lơ đễnh; vô tâm

忙いそがしくて、ついうっかりしてしまった。

Isogashikute, tsui ukkari shite shimatta.

→ Vì bận quá nên tôi lỡ lơ đễnh một chút.

Liên quan:
ぼんやりする(Lơ đãng)
#4

すっかり

Hoàn toàn; toàn bộ

雪ゆきが溶とけて、すっかり春はるらしくなった。

Yuki ga tokete, sukkari harurashiku natta.

→ Tuyết tan, trời đã hoàn toàn ra dáng mùa xuân.

Đồng nghĩa:
全部ぜんぶ(Toàn bộ)
#5

すっかり忘わすれた

VONG

Quên sạch

約束やくそくの時間じかんをすっかり忘わすれていた。

Yakusoku no jikan o sukkari wasurete ita.

→ Tôi đã quên sạch giờ hẹn.

Liên quan:
記憶喪失きおくそうしつ(Mất trí nhớ)
#6

がっかり(する)

Thất vọng; chán nản

期待きたいしていたのに、結果けっかが悪わるくてがっかりした。

Kitai shite ita noni, kekka ga warukute gakkari shita.

→ Đã kỳ vọng vậy mà kết quả tệ quá làm tôi thất vọng.

Liên quan:
失望しつぼう(Thất vọng)
#7

試験しけんに落おちてがっかりする

THÍ NGHIỆM

Thất vọng vì thi trượt

一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしたのに、試験けんに落おちてがっかりした。

Isshōkenmei benkyō shita noni, shiken ni ochite gakkari shita.

→ Đã học hành chăm chỉ thế mà thi trượt nên tôi thất vọng lắm.

Liên quan:
落第らくだい(Thi trượt)
#8

やっぱり

Quả là, vẫn

彼かれはやっぱり来こなかった。

Kare wa yappari konakatta.

→ Quả nhiên anh ấy đã không đến.

Đồng nghĩa:
やはり(Quả là/Vẫn)
#9

やはり

Quả là, vẫn

予報よほう通どおり、やはり雨あめが降ふり出だした。

Yohōdōri, yahari ame ga furidashita.

→ Đúng như dự báo, quả nhiên trời đã đổ mưa.

Đồng nghĩa:
予想通り(Đúng như dự đoán)
#10

やっぱり思おもったとおりだ

TƯ

Quả là đúng như tôi đã nghĩ

犯人はんにんは彼かれだったか。やっぱり思おもったとおりだ。

Hannin wa kare datta ka. Yappari omotta tōri da.

→ Thủ phạm là anh ta sao? Quả đúng như tôi đã nghĩ.

Liên quan:
案の定あんのじょう(Quả nhiên)
#11

18歳18さいといってもやはりまだ子こどもだ

TUẾ TỬ

Nói 18 tuổi đấy chứ vẫn còn trẻ con

体からだは大おおきくても、中身なかみはやはりまだ子こどもだ。

Karada wa ookikute mo, nakami wa yahari mada kodomo da.

→ Dù to xác nhưng bên trong quả thực vẫn còn trẻ con.

Liên quan:
未成年みせいねん(Vị thành niên)
#12

しっかり

Chắc chắn; ổn định

ロープをしっかり結むすぶ。

Rōpu o shikkari musubu.

→ Buộc dây thừng thật chắc chắn.

Liên quan:
確実かくじつ(Chắc chắn)
#13

しっかりした子こども

TỬ

Đứa trẻ chín chắn

彼かれは小学生しょうがくせいなのに、しっかりした子こどもだ。

Kare wa shōgakusei nanoni, shikkari shita kodomo da.

→ Cậu bé đó tuy mới tiểu học mà là một đứa trẻ chín chắn.

Liên quan:
大人びた(Ra dáng người lớn)
#14

しっかりしろ

Vững vàng lên

泣なかないで、しっかりしろ!

Nakanaide, shikkari shiro!

→ Đừng khóc nữa, vững vàng lên!

Liên quan:
元気を出して(Hãy phấn chấn lên)
#15

すっきり

Sảng khoái; gọn gàng

髪かみを切きって、頭あたまがすっきりした。

Kami o kitte, atama ga sukkiri shita.

→ Cắt tóc xong đầu óc thấy sảng khoái.

Liên quan:
爽快そうかい(Sảng khoái)
#16

部屋へやがすっきりする

BỘ ỐC

Phòng sạch sẽ gọn gàng

要いらないものを捨すてたら、部屋へやがすっきりした。

Iranai mono o sutetara, heya ga sukkiri shita.

→ Vứt bỏ đồ không cần thiết xong, căn phòng trở nên gọn gàng.

Liên quan:
整理整頓せいりせいとん(Sắp xếp gọn gàng)
#17

気分きぶんがすっきりする

KHÍ PHÂN

Tinh thần sảng khoái

悩なやみを話はなして、気分きぶんがすっきりした。

Nayami o hanashite, kibun ga sukkiri shita.

→ Nói ra được nỗi niềm, tinh thần thấy sảng khoái hẳn.

Liên quan:
晴れ晴れ(Vui vẻ/Nhẹ nhõm)
#18

さっぱり

Thoải mái; toàn bộ

味あじがさっぱりしていて美味おいしい。

Aji ga sappari shite ite oishii.

→ Vị thanh đạm (thoải mái) nên rất ngon.

Liên quan:
爽さわやか(Dễ chịu)
#19

風呂ふろに入はいってさっぱりする

PHONG TÀ

Tắm xong thấy thoải mái

汗あせをかいたので、風呂ふろに入はいってさっぱりしたい。

Ase o kaita node, furo ni haitte sappari shitai.

→ Vì đổ mồ hôi nên tôi muốn đi tắm cho thoải mái.

Liên quan:
リフレッシュ(F5 lại bản thân)
#20

この問題もんだいはさっぱりわからない

VẤN ĐỀ

Vấn đề này hoàn toàn không hiểu

先生せんせいの説明せつめいを聞きいたが、この問題もんだいはさっぱりわからない。

Sensei no setsumei o kiita ga, kono mondai wa sappari wakaranai.

→ Đã nghe thầy giải thích nhưng vấn đề này tôi hoàn toàn không hiểu gì cả.

Đồng nghĩa:
全まったく(Hoàn toàn (không))
#21

ぐっすり

Trạng thái ngủ say; ngủ ngon

彼かれはぐっすり眠ねむっている。

Kare wa gussuri nemutte iru.

→ Anh ấy đang ngủ say sưa.

Liên quan:
熟睡じゅくすい(Ngủ say)
#22

ぐっすり眠ねむる

MIÊN

Ngủ say

昨日きのうは疲つかれていて、朝あさまでぐっすり眠ねむった。

Kinō wa tsukarete ite, asa made gussuri nemutta.

→ Hôm qua mệt nên tôi đã ngủ say đến tận sáng.

Liên quan:
快眠かいみん(Giấc ngủ ngon)
#23

にっこり

Mỉm cười

彼女かのじょは私わたしを見みてにっこりした。

Kanojo wa watashi o mite nikkorishita.

→ Cô ấy nhìn tôi và mỉm cười.

Liên quan:
微笑ほほえむ(Mỉm cười)
#24

にっこり笑わらう

TIẾU

Cười mỉm

カメラに向むかってにっこり笑わらってください。

Kamera ni mukatte nikkori waratte kudasai.

→ Hãy nhìn vào máy ảnh và cười mỉm nhé.

Liên quan:
笑顔えがお(Khuôn mặt cười)
#25

にこにこ

Mỉm cười (tươi tắn)

彼かれはいつもにこにこしていて感かんじがいい。

Kare wa itsumo nikoniko shite ite kanji ga ii.

→ Anh ấy lúc nào cũng cười tươi, tạo cảm giác dễ mến.

Liên quan:
愛想あいそがいい(Hòa nhã)
#26

にこにこ笑わらう

TIẾU

Cười mỉm

子こどもたちがにこにこ笑わらいながら遊あそんでいる。

Kodomotachi ga nikoniko warainagara asonde iru.

→ Lũ trẻ vừa chơi đùa vừa cười tươi.

Trái nghĩa:
仏頂面ぶっちょうづら(Mặt sưng sỉa)
#27

そっくり

Giống nhau như đúc

この偽物にせものは本物ほんものにそっくりだ。

Kono nisemono wa honmono ni sokkuri da.

→ Đồ giả này giống đồ thật như đúc.

Liên quan:
瓜二うりふたつ(Giống như 2 giọt nước)
#28

あの親子おやこはそっくりだ

THÂN TỬ

Mẹ con giống nhau như đúc

声こえも顔かおも、あの親子おやこはそっくりだ。

Koe mo kao mo, ano oyako wa sokkuri da.

→ Cả giọng nói lẫn khuôn mặt, mẹ con nhà đó giống nhau như đúc.

Liên quan:
似ている(Giống)
#29

はっきり(する)

Rõ ràng; rành rọt

言いいたいことがあるなら、はっきり言ってください。

Iitai koto ga aru nara, hakkiri itte kudasai.

→ Nếu có điều muốn nói thì hãy nói rõ ràng ra.

Trái nghĩa:
曖昧あいまい(Mơ hồ)
#30

山やまがはっきり見みえる

SƠN KIẾN

Nhìn thấy rõ núi

今日きょうは天気てんきがいので、遠とおくの山やまがはっきり見みえる。

Kyō wa tenki ga ii node, tooku no yama ga hakkiri mieru.

→ Hôm nay thời tiết tốt nên nhìn thấy rõ ngọn núi ở xa.

Liên quan:
鮮明せんめい(Rõ nét)
#31

ぼんやり

Thong thả; thong dong

休日きゅうじつは庭にわを眺ながめてぼんやりするのが好すきだ。

Kyūjitsu wa niwa o nagamete bonyari suru no ga suki da.

→ Ngày nghỉ tôi thích ngắm vườn thong dong (thẫn thờ).

Liên quan:
うっとり(Mê mẩn/Lơ đãng)
#32

のんびり

Thong thả; thong dong

田舎いなかでのんびりと暮くらしたい。

Inaka de nonbiri to kurashitai.

→ Tôi muốn sống thong thả ở quê.

Liên quan:
悠々ゆうゆう(Ung dung)
#33

のんびり過すごす

QUÁ

Ăn không ngồi rồi, thong dong

定年ていねん後ごは温泉おんせんに行いってのんびり過すごしたい。

Teinengo wa onsen ni itte nonbiri sugositai.

→ Sau khi nghỉ hưu tôi muốn đi suối nước nóng sống thong dong qua ngày.

Liên quan:
余生よせい(Quãng đời còn lại)
#34

のんびりする

Thư giãn, thong thả

今日きょうは家いえでのんびりしよう。

Kyō wa ie de nonbiri shiyō.

→ Hôm nay hãy thư giãn thong thả ở nhà nào.

Liên quan:
くつろぐ(Thư giãn)
#35

きちんと(する)

Chỉn chu; cẩn thận

部屋へやをきちんと片付かたづける。

Heya o kichinto katadzukeru.

→ Dọn dẹp phòng ốc chỉn chu.

Đồng nghĩa:
ちゃんと(Cẩn thận)
#36

ちゃんと(する)

Cẩn thận; kỹ càng

朝あさごはんは毎日まいにちちゃんと食たべています。

Asagohan wa mainichi chanto tabete imasu.

→ Tôi ăn sáng cẩn thận (đầy đủ) mỗi ngày.

Đồng nghĩa:
しっかり(Chắc chắn)
#37

洋服ようふくをきちんと

DƯƠNG PHỤC

Xếp quần áo chỉn chu

洗濯せんたくした洋服ようふくをきちんとたたむ。

Sentaku shita yōfuku o kichinto tatamu.

→ Gấp quần áo đã giặt một cách chỉn chu.

Liên quan:
整頓せいとん(Chỉnh đốn/Sắp xếp)
#38

態度たいどをきちんとする

THÁI ĐỘ

Thái độ đàng hoàng

目上めうえの人ひとに対たいしては、態度たいどをきちんとするべきだ。

Meue no hito ni taishite wa, taido o kichinto suru beki da.

→ Đối với người bề trên thì thái độ phải đàng hoàng (lễ phép).

Liên quan:
礼儀れいぎ(Lễ nghi)
#39

ふと

Đột nhiên

ふと空そらを見上みあげると、綺麗きれいな月つきが出ていた。

Futo sora o miageru to, kireina tsuki ga dete ita.

→ Đột nhiên ngước lên bầu trời, tôi thấy trăng rất đẹp.

Liên quan:
不意ふいに(Bất chợt)
#40

ふと思おもい出だす

TƯ XUẤT

Đột nhiên nhớ về

昔むかしの友達ともだちのことをふと思おもい出だした。

Mukashi no tomodachi no koto o futo omoidashita.

→ Tôi đột nhiên nhớ về người bạn cũ.

Liên quan:
記憶きおく(Ký ức)
#41

わざと

Cố ý; cố tình

彼かれはわざと私わたしにぶつかった。

Kare wa wazato watashi ni butsukatta.

→ Anh ta cố tình va vào tôi.

Liên quan:
故意こい(Cố ý)
#42

わざと負まける

PHỤ

Cố tình thua

弟おとうとを喜よろこばせるために、ゲームでわざと負まけた。

Otōto o yorokobaseru tame ni, gēmu de wazato maketa.

→ Để làm em trai vui, tôi đã cố tình thua trong trò chơi.

Trái nghĩa:
真剣勝負しんけんしょうぶ(Đấu nghiêm túc)
#43

ほっとする

Yên tâm

試験しけんが終おわってほっとした。

Shiken ga owatte hotto shita.

→ Thi xong tôi thấy yên tâm (nhẹ nhõm).

Liên quan:
安心あんしん(An tâm)
#44

母ははの病気びょうきが治なおってほっとした

MẪU BỆNH KHÍ TRỊ

Mẹ hết bệnh nên nhẹ cả người

心配しんぱいしていた母ははの病気びょうきが治なおってほっとした。

Shinpai shite ita haha no byōki ga naotte hotto shita.

→ Căn bệnh của mẹ mà tôi lo lắng đã khỏi nên tôi thấy nhẹ cả người.

Liên quan:
胸をなでおろす(Thở phào nhẹ nhõm)
#45

じっとする

Cắn răng chịu đựng, chăm chú (Ngồi yên)

写真しゃしんを撮とるから、動うごかないでじっとしていて。

Shashin o toru kara, ugokanaide jitto shite ite.

→ Tôi chụp ảnh đấy, ngồi yên đừng cử động nhé.

Liên quan:
静止せいし(Đứng yên)
#46

じっとがまんする

Cắn răng chịu đựng

痛いたくても泣なかずに、じっとがまんする。

Itakute mo nakazu ni, jitto gaman suru.

→ Dù đau cũng không khóc, cắn răng chịu đựng.

Liên quan:
耐たえる(Chịu đựng)
#47

じっと見みる

KIẾN

Nhìn chằm chằm

彼かれは私わたしの顔かおをじっと見みた。

Kare wa watashi no kao o jitto mita.

→ Anh ấy nhìn chằm chằm vào mặt tôi.

Liên quan:
凝視ぎょうし(Nhìn chăm chú)
#48

ざっと

Qua loa; đại khái

書類しょるいにざっと目めを通とおす。

Shorui ni zatto me o tōsu.

→ Xem lướt qua (qua loa) tài liệu.

Liên quan:
大おおまか(Đại khái)
#49

ざっと掃除そうじする

TẢO TRỪ

Dọn dẹp qua loa

時間じかんがないので、部屋へやをざっと掃除そうじする。

Jikan ga nai node, heya o zatto sōji suru.

→ Vì không có thời gian nên tôi dọn dẹp phòng qua loa.

Trái nghĩa:
隅々すみずみまで(Đến từng ngóc ngách)
#50

そっとする

Len lén; vụng trộm (Để yên)

寝ねている子こどもを起おこさないように、そっとしておこう。

Nete iru kodomo o okosanai yō ni, sotto shite okō.

→ Để không đánh thức đứa trẻ đang ngủ, hãy để yên đó (rời đi nhẹ nhàng).

Liên quan:
静かに(Khẽ khàng)
#51

そっと近ちかづく

CẬN

Len lén tới gần

猫ねこに逃にげられないように、そっと近ちかづく。

Neko ni nigerarenai yō ni, sotto chikadzuku.

→ Len lén tới gần để con mèo không chạy mất.

Liên quan:
忍び足しのびあし(Đi rón rén)