Từ vựng Nihongo Soumatome N3 Tuần 3 Ngày 1: Cùng rủ đi hẹn hò nhé

Tuần 3 • Ngày 1: Cùng rủ đi hẹn hò nhé

JLPT N3
Từ vựng Soumatome N3 Goi • 36 từ vựng
#1

田中たなかさんと交際こうさいする

ĐIỀN TRUNG GIAO TẾ

Quan hệ với anh Tanaka

私わたしは今いま、田中たなかさんと交際こうさいしています。

Watashi wa ima, Tanaka-san to kōsai shite imasu.

→ Tôi hiện đang có quan hệ (tìm hiểu) với anh Tanaka.

Đồng nghĩa:
付つき合あう(Hẹn hò/Giao du)
#2

田中たなかさんと付つき合あう

ĐIỀN TRUNG PHÓ HỢP

Hẹn hò với anh Tanaka

二ふた人は大学だいがく時代じだいから付き合っつきあっている。

Futari wa daigaku jidai kara tsukiatte iru.

→ Hai người họ đã hẹn hò với nhau từ thời đại học.

Liên quan:
付つき合あい(Sự giao lưu/Hẹn hò)
#3

田中たなかさんとけんかする

ĐIỀN TRUNG

Cãi nhau với anh Tanaka

くだらないことで田中たなかさんとけんかしてしまった。

Kudaranai koto de Tanaka-san to kenka shite shimatta.

→ Tôi đã lỡ cãi nhau với anh Tanaka vì một chuyện không đâu.

Liên quan:
口くちげんか(Cãi vã bằng lời nói)
#4

田中たなかさんと仲直なかなおりする

ĐIỀN TRUNG TRỌNG TRỰC

Hòa giải với anh Tanaka

昨日きのうやっと田中たなかさんと仲直なかなおりができた。

Kinō yatto Tanaka-san to nakanaori ga dekita.

→ Hôm qua cuối cùng tôi cũng đã hòa giải được với anh Tanaka.

Liên quan:
謝あやまる(Xin lỗi)
#5

田中たなかさんと仲なかがいい

ĐIỀN TRUNG TRỌNG

Thân thiết với anh Tanaka

田中たなかさんとは兄弟きょうだいのように仲なかがいい。

Tanaka-san to wa kyōdai no yō ni naka ga ii.

→ Tôi thân thiết với anh Tanaka như anh em vậy.

Trái nghĩa:
仲なかが悪わるい(Quan hệ không tốt)
#6

田中たなかさんと仲良なかよしだ

ĐIỀN TRUNG TRỌNG LƯƠNG

Có quan hệ tốt với anh Tanaka

クラスの全員ぜんいんが田中たなかさんと仲良なかよしだ。

Kurasu no zen'in ga Tanaka-san to nakayoshi da.

→ Tất cả mọi người trong lớp đều có quan hệ tốt với anh Tanaka.

Liên quan:
親友しんゆう(Bạn thân)
#7

田中たなかさんをコンサートにさそう

ĐIỀN TRUNG

Rủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc

勇気ゆうきを出だして、田中たなかさんをコンサートにさそった。

Yūki o dashite, Tanaka-san o konsāto ni sasotta.

→ Tôi đã lấy hết can đảm để rủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc.

Liên quan:
誘さそい(Lời mời)
#8

田中たなかさんをいやがる

ĐIỀN TRUNG

Không ưa anh Tanaka

しつこいので、みんな田中たなかさんをいやがっている。

Shitsukoi node, minna Tanaka-san o iyagatte iru.

→ Vì anh Tanaka quá phiền phức nên mọi người đều không ưa anh ta.

Trái nghĩa:
好このむ(Thích/Ưa)
#9

田中たなかさんをふる

ĐIỀN TRUNG

Không chơi với anh Tanaka

告白こくはくされたが、田中なかさんのことをふった。

Kokuhaku sareta ga, Tanaka-san no koto o futta.

→ Được tỏ tình nhưng tôi đã từ chối (đá) anh Tanaka.

Liên quan:
ふられる(Bị đá)
#10

田中たなかさんのことが気きになる

ĐIỀN TRUNG KHÍ

Để ý anh Tanaka

最近さいきん、なぜか田中たなかさんのことが気きになる。

Saikin, nazeka Tanaka-san no koto ga ki ni naru.

→ Dạo gần đây không hiểu sao tôi lại để ý đến anh Tanaka.

Liên quan:
お気きに入いり(Yêu thích)
#11

田中たなかさんのことが好すきになる

ĐIỀN TRUNG HẢO

Thích anh Tanaka

一緒いっしょに仕事しごとをするうちに、田中たなかさんのことが好すきになった。

Issho ni shigoto o suru uchi ni, Tanaka-san no koto ga suki ni natta.

→ Trong lúc làm việc cùng nhau, tôi đã nảy sinh tình cảm với anh Tanaka.

Trái nghĩa:
嫌きらいになる(Trở nên ghét)
#12

田中たなかさんのことがきらいになる

ĐIỀN TRUNG

Ghét anh Tanaka

嘘うそをつかれたので、田中なかさんのことがきらいになった。

Uso o tsukareta node, Tanaka-san no koto ga kirai ni natta.

→ Vì bị lừa dối nên tôi đã trở nên ghét anh Tanaka.

Liên quan:
嫌きらい(Ghét)
#13

田中たなかさんのことがいやになる

ĐIỀN TRUNG

Không ưa anh Tanaka

彼かれのわがままには、もう田中たなかさんのことがいやになる。

Kare no wagamama ni wa, mō Tanaka-san no koto ga iya ni naru.

→ Vì sự ích kỷ của anh ta mà tôi bắt đầu thấy không ưa anh Tanaka rồi.

Đồng nghĩa:
嫌気いやけがさす(Chán ghét)
#14

田中たなかさんのことがうらやましい

ĐIỀN TRUNG

Ganh tỵ với anh Tanaka

才能さいのうがある田中たなかさんのことがうらやましい。

Sainō ga aru Tanaka-san no koto ga urayamashii.

→ Tôi thật ganh tỵ với một người tài năng như anh Tanaka.

Liên quan:
嫉妬しっとする(Ghen tị)
#15

田中たなかさんに好すかれる

ĐIỀN TRUNG HẢO

Được anh Tanaka yêu mến

真面目まじめな性格せいかくなので、田中たなかさんに好すかれている。

Majimena seikaku na node, Tanaka-san ni sukarete iru.

→ Vì tính tình nghiêm túc nên tôi được anh Tanaka yêu mến.

Trái nghĩa:
嫌きらわれる(Bị ghét)
#16

田中たなかさんにきらわれる

ĐIỀN TRUNG

Bị anh Tanaka ghét

失礼しつれいな態度たいどをとって、田中たなかさんにきらわれた。

Shitsureina taido o totte, Tanaka-san ni kirawareta.

→ Tôi đã có thái độ bất lịch sự nên bị anh Tanaka ghét.

Trái nghĩa:
好すかれる(Được yêu mến)
#17

田中たなかさんにいやがられる

ĐIỀN TRUNG

Bị anh Tanaka không ưa

毎日まいにち電話でんわして、田中たなかさんにいやがられた。

Mainichi denwa shite, Tanaka-san ni iyagarareta.

→ Vì ngày nào cũng gọi điện nên tôi bị anh Tanaka không ưa.

Đồng nghĩa:
煙けむたがられる(Bị xa lánh/khó chịu)
#18

田中たなかさんにふられる

ĐIỀN TRUNG

Bị anh Tanaka đá

勇気ゆうきを出だして告白こくはくしたが、田中なかさんにふられた。

Yūki o dashite kokuhaku shita ga, Tanaka-san ni furareta.

→ Tôi đã lấy hết can đảm để tỏ tình nhưng đã bị anh Tanaka đá.

Trái nghĩa:
ふる(Đá (từ chối))
#19

田中たなかさんに気きがある

ĐIỀN TRUNG KHÍ

Thích anh Tanaka

彼女かのじょはどうやら田中たなかさんに気きがあるようだ。

Kanojo wa dōyara Tanaka-san ni ki ga aru yō da.

→ Có vẻ như cô ấy đang có tình ý với anh Tanaka.

Liên quan:
興味きょうみがある(Có hứng thú)
#20

田中たなかさんにあこがれる

ĐIỀN TRUNG

Ngưỡng mộ anh Tanaka

仕事しごとができる田中たなかさんにあこがれている。

Shigoto ga dekiru Tanaka-san ni akogareている.

→ Tôi rất ngưỡng mộ một người làm việc giỏi như anh Tanaka.

Liên quan:
憧あこがれの人ひと(Người trong mộng/thần tượng)
#21

田中たなかさんに夢中むちゅうになる

ĐIỀN TRUNG MỘNG TRUNG

Mê mệt anh Tanaka

田中たなかさんの優やさしさに、すっかり夢中むちゅうになった。

Tanaka-san no yasashisa ni, sukkari muchū ni natta.

→ Tôi đã hoàn toàn mê mệt vì sự dịu dàng của anh Tanaka.

Liên quan:
熱中ねっちゅうする(Say mê)
#22

田中たなかさんに恋こいをする

ĐIỀN TRUNG LUYẾN

Yêu anh Tanaka

出会であった瞬間しゅんかんに、田中たなかさんに恋こいをした。

Deatta shunkan ni, Tanaka-san ni koi o shita.

→ Ngay khoảnh khắc gặp mặt, tôi đã đem lòng yêu anh Tanaka.

Liên quan:
初恋はつこい(Mối tình đầu)
#23

女性じょせいにもてる

NỮ TÍNH

Được các cô gái yêu thích

田中たなかさんは優やさしくてかっこいいので、女性じょせいにもてる。

Tanaka-san wa yasashikute kakkoii node, josei ni moteru.

→ Anh Tanaka vừa hiền vừa đẹp trai nên rất được lòng các cô gái.

Liên quan:
人気にんきがある(Được yêu thích)
#24

お互たがいに気きに入いる

HỖ KHÍ NHẬP

Cùng hài lòng

お互たがいに気に入っきにいって、交際こうさいが始はじまった。

Otagai ni kiniitte, kōsai ga hajimatta.

→ Cả hai đều hài lòng về nhau nên đã bắt đầu mối quan hệ.

Liên quan:
気きが合あう(Hợp tính nhau)
#25

相手あいての予定よていを聞きく

TƯƠNG THỦ DỰ ĐỊNH KHAI

Hỏi về dự định của đối phương

デートに誘さそう前まえに、相手あいての予定よていを聞きく。

Dēto ni sasou mae ni, aite no yotei o kiku.

→ Trước khi rủ đi hẹn hò, tôi hỏi về dự định của đối phương.

Liên quan:
都合つごう(Điều kiện/Sự thuận tiện)
#26

都合つごうをつける

ĐÔ HỢP

Sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng

何なんとか都合つごうをつけて、パーティーに参加さんかする。

Nantoka tsugō o tsukete, pātī ni sanka suru.

→ Tôi sẽ cố gắng sắp xếp lịch trình để tham gia bữa tiệc.

Liên quan:
やりくりする(Xoay xở)
#27

都合つごうがつく

ĐÔ HỢP

Lịch trình được sắp xếp thỏa đáng

明日あしたは仕事しごとの都合つごうがつくので、休やすみが取とれそうだ。

Ashita wa shigoto no tsugō ga tsuku node, yasumi ga tore sō da.

→ Vì ngày mai lịch trình công việc đã ổn thỏa nên chắc tôi sẽ nghỉ được.

Trái nghĩa:
都合つごうがつかない(Không sắp xếp được lịch)
#28

付つき合あい

PHÓ HỢP

Yêu nhau, hò hẹn

二ふた人の付き合いつきあいはもう5年ごねんになる。

Futari no tsukiai wa mō gonen ni naru.

→ Việc hò hẹn của hai người họ đã được 5 năm rồi.

Từ ghép:
近所付きんじょづき合あい(Mối quan hệ hàng xóm)
#29

買かい物ものに付つき合あう

MẠI VẬT PHÓ HỢP

Cùng nhau đi mua sắm

週末しゅうまつ、母ははの買い物かいものに付き合っつきあった。

Shūmatsu, haha no kaimono ni tsukiatta.

→ Cuối tuần, tôi đã cùng mẹ đi mua sắm.

Liên quan:
付つき添そう(Đi cùng/Hộ tống)
#30

恋人こいびと

LUYẾN NHÂN

Người yêu

クリスマスは恋人こいびとと一緒いっしょに過すごしたい。

Kurisumasu wa koibito to issho ni sugoshitai.

→ Tôi muốn đón Giáng sinh cùng với người yêu.

Liên quan:
愛人あいじん(Người tình (nghĩa tiêu cực hơn))
#31

田中たなかさんの彼かれ

ĐIỀN TRUNG BỈ

Người yêu của chị Tanaka

田中たなかさんの彼かれは、とても背せが高たかい人ひとだ。

Tanaka-san no kare wa, totemo se ga takai hito da.

→ Người yêu của chị Tanaka là một người rất cao.

Đồng nghĩa:
彼氏かれし(Bạn trai)
#32

田中たなかさんの彼氏かれし

ĐIỀN TRUNG BỈ THỊ

Người yêu của chị Tanaka

田中たなかさんの彼氏かれしは医者いしゃだと聞きいた。

Tanaka-san no kareshi wa isha da to kiita.

→ Tôi nghe nói bạn trai của chị Tanaka là bác sĩ.

Liên quan:
元彼もとかれ(Người yêu cũ)
#33

彼女かのじょ

BỈ NỮ

Bạn gái

私わたしには今いま、付つき合あっている彼女かのじょがいます。

Watashi ni wa ima, tsukiatte iru kanojo ga imasu.

→ Tôi hiện đang có bạn gái.

Liên quan:
元もとカノ(Bạn gái cũ)
#34

結婚けっこんを申もうし込こむ

KẾT HÔN THÂN NHẬP

Đăng ký kết hôn

ついに彼女かのじょに結婚けっこんを申し込んもうしこんだ。

Tsuini kanojo ni kekkon o mōshikonda.

→ Cuối cùng tôi đã ngỏ lời (đăng ký) kết hôn với cô ấy.

Liên quan:
プロポーズぷろぽーず(Cầu hôn)
#35

結婚けっこんを断ことわる

KẾT HÔN ĐOẠN

Từ chối kết hôn

まだ若わかすぎるので、結婚けっこんを断ことわった。

Mada wakasugiru node, kekkon o kotowatta.

→ Vì còn quá trẻ nên tôi đã từ chối kết hôn.

Trái nghĩa:
承諾しょうだくする(Chấp nhận)
#36

あいまいな返事へんじをする

PHẢN SỰ

Trả lời không rõ ràng

好すきか嫌きらいか、あいまいな返事へんじはやめてください。

Suki ka kirai ka, aimaina henji wa yamete kudasai.

→ Thích hay ghét thì xin hãy đừng trả lời không rõ ràng như thế.

Liên quan:
はっきり(Rõ ràng)