田中さんと交際する
Quan hệ với anh Tanaka
Watashi wa ima, Tanaka-san to kōsai shite imasu.
→ Tôi hiện đang có quan hệ (tìm hiểu) với anh Tanaka.
田中さんと付き合う
Hẹn hò với anh Tanaka
Futari wa daigaku jidai kara tsukiatte iru.
→ Hai người họ đã hẹn hò với nhau từ thời đại học.
田中さんとけんかする
Cãi nhau với anh Tanaka
Kudaranai koto de Tanaka-san to kenka shite shimatta.
→ Tôi đã lỡ cãi nhau với anh Tanaka vì một chuyện không đâu.
田中さんと仲直りする
Hòa giải với anh Tanaka
Kinō yatto Tanaka-san to nakanaori ga dekita.
→ Hôm qua cuối cùng tôi cũng đã hòa giải được với anh Tanaka.
田中さんと仲がいい
Thân thiết với anh Tanaka
Tanaka-san to wa kyōdai no yō ni naka ga ii.
→ Tôi thân thiết với anh Tanaka như anh em vậy.
田中さんと仲良しだ
Có quan hệ tốt với anh Tanaka
Kurasu no zen'in ga Tanaka-san to nakayoshi da.
→ Tất cả mọi người trong lớp đều có quan hệ tốt với anh Tanaka.
田中さんをコンサートにさそう
Rủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc
Yūki o dashite, Tanaka-san o konsāto ni sasotta.
→ Tôi đã lấy hết can đảm để rủ anh Tanaka đi xem hòa nhạc.
田中さんをいやがる
Không ưa anh Tanaka
Shitsukoi node, minna Tanaka-san o iyagatte iru.
→ Vì anh Tanaka quá phiền phức nên mọi người đều không ưa anh ta.
田中さんをふる
Không chơi với anh Tanaka
Kokuhaku sareta ga, Tanaka-san no koto o futta.
→ Được tỏ tình nhưng tôi đã từ chối (đá) anh Tanaka.
田中さんのことが気になる
Để ý anh Tanaka
Saikin, nazeka Tanaka-san no koto ga ki ni naru.
→ Dạo gần đây không hiểu sao tôi lại để ý đến anh Tanaka.
田中さんのことが好きになる
Thích anh Tanaka
Issho ni shigoto o suru uchi ni, Tanaka-san no koto ga suki ni natta.
→ Trong lúc làm việc cùng nhau, tôi đã nảy sinh tình cảm với anh Tanaka.
田中さんのことがきらいになる
Ghét anh Tanaka
Uso o tsukareta node, Tanaka-san no koto ga kirai ni natta.
→ Vì bị lừa dối nên tôi đã trở nên ghét anh Tanaka.
田中さんのことがいやになる
Không ưa anh Tanaka
Kare no wagamama ni wa, mō Tanaka-san no koto ga iya ni naru.
→ Vì sự ích kỷ của anh ta mà tôi bắt đầu thấy không ưa anh Tanaka rồi.
田中さんのことがうらやましい
Ganh tỵ với anh Tanaka
Sainō ga aru Tanaka-san no koto ga urayamashii.
→ Tôi thật ganh tỵ với một người tài năng như anh Tanaka.
田中さんに好かれる
Được anh Tanaka yêu mến
Majimena seikaku na node, Tanaka-san ni sukarete iru.
→ Vì tính tình nghiêm túc nên tôi được anh Tanaka yêu mến.
田中さんにきらわれる
Bị anh Tanaka ghét
Shitsureina taido o totte, Tanaka-san ni kirawareta.
→ Tôi đã có thái độ bất lịch sự nên bị anh Tanaka ghét.
田中さんにいやがられる
Bị anh Tanaka không ưa
Mainichi denwa shite, Tanaka-san ni iyagarareta.
→ Vì ngày nào cũng gọi điện nên tôi bị anh Tanaka không ưa.
田中さんにふられる
Bị anh Tanaka đá
Yūki o dashite kokuhaku shita ga, Tanaka-san ni furareta.
→ Tôi đã lấy hết can đảm để tỏ tình nhưng đã bị anh Tanaka đá.
田中さんに気がある
Thích anh Tanaka
Kanojo wa dōyara Tanaka-san ni ki ga aru yō da.
→ Có vẻ như cô ấy đang có tình ý với anh Tanaka.
田中さんにあこがれる
Ngưỡng mộ anh Tanaka
Shigoto ga dekiru Tanaka-san ni akogareている.
→ Tôi rất ngưỡng mộ một người làm việc giỏi như anh Tanaka.
田中さんに夢中になる
Mê mệt anh Tanaka
Tanaka-san no yasashisa ni, sukkari muchū ni natta.
→ Tôi đã hoàn toàn mê mệt vì sự dịu dàng của anh Tanaka.
田中さんに恋をする
Yêu anh Tanaka
Deatta shunkan ni, Tanaka-san ni koi o shita.
→ Ngay khoảnh khắc gặp mặt, tôi đã đem lòng yêu anh Tanaka.
女性にもてる
Được các cô gái yêu thích
Tanaka-san wa yasashikute kakkoii node, josei ni moteru.
→ Anh Tanaka vừa hiền vừa đẹp trai nên rất được lòng các cô gái.
お互いに気に入る
Cùng hài lòng
Otagai ni kiniitte, kōsai ga hajimatta.
→ Cả hai đều hài lòng về nhau nên đã bắt đầu mối quan hệ.
相手の予定を聞く
Hỏi về dự định của đối phương
Dēto ni sasou mae ni, aite no yotei o kiku.
→ Trước khi rủ đi hẹn hò, tôi hỏi về dự định của đối phương.
都合をつける
Sắp xếp lịch trình cho thỏa đáng
Nantoka tsugō o tsukete, pātī ni sanka suru.
→ Tôi sẽ cố gắng sắp xếp lịch trình để tham gia bữa tiệc.
都合がつく
Lịch trình được sắp xếp thỏa đáng
Ashita wa shigoto no tsugō ga tsuku node, yasumi ga tore sō da.
→ Vì ngày mai lịch trình công việc đã ổn thỏa nên chắc tôi sẽ nghỉ được.
付き合い
Yêu nhau, hò hẹn
Futari no tsukiai wa mō gonen ni naru.
→ Việc hò hẹn của hai người họ đã được 5 năm rồi.
買い物に付き合う
Cùng nhau đi mua sắm
Shūmatsu, haha no kaimono ni tsukiatta.
→ Cuối tuần, tôi đã cùng mẹ đi mua sắm.
恋人
Người yêu
Kurisumasu wa koibito to issho ni sugoshitai.
→ Tôi muốn đón Giáng sinh cùng với người yêu.
田中さんの彼
Người yêu của chị Tanaka
Tanaka-san no kare wa, totemo se ga takai hito da.
→ Người yêu của chị Tanaka là một người rất cao.
田中さんの彼氏
Người yêu của chị Tanaka
Tanaka-san no kareshi wa isha da to kiita.
→ Tôi nghe nói bạn trai của chị Tanaka là bác sĩ.
彼女
Bạn gái
Watashi ni wa ima, tsukiatte iru kanojo ga imasu.
→ Tôi hiện đang có bạn gái.
結婚を申し込む
Đăng ký kết hôn
Tsuini kanojo ni kekkon o mōshikonda.
→ Cuối cùng tôi đã ngỏ lời (đăng ký) kết hôn với cô ấy.
結婚を断る
Từ chối kết hôn
Mada wakasugiru node, kekkon o kotowatta.
→ Vì còn quá trẻ nên tôi đã từ chối kết hôn.
あいまいな返事をする
Trả lời không rõ ràng
Suki ka kirai ka, aimaina henji wa yamete kudasai.
→ Thích hay ghét thì xin hãy đừng trả lời không rõ ràng như thế.